
1
ĐỀ THI NINH BÌNH.
Bài 1.
a) Rút gọn biểu thức: A 3( 12 3) b) Tìm m để đường thẳng y (m 1)x 3 song song với đường thẳng y 2x 1
c) Giải hệ phương trình: x 2y 4
5x 2y 8
Bài 2.
Cho phương trình:
2 x 2(m 2)x 4m 1 0 (1) (x là ẩn số, m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2 b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1), tìm m để
2 2 1 2 x x 30
Bài 3.
Một ô tô dự định đi từ bến xe A đến bến xe B cách nhau 90 km với vận tốc không đổi. Tuy nhiên, ô tô khởi hành muộn 12 phút so với dự định. Để đến bến xe B đúng giờ ô tô đã tăng vận tốc lên 5 km/h so với vận tốc dự định. Tìm vận tốc dự định của ô tô.
Bài 4.
Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Từ điểm C nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến CA, CB và cát tuyến CMN với đường tròn (O) (A, B là hai tiếp điểm, M nằm giữa C và N). Gọi H là giao điểm của CO và AB.
a) Chứng minh tứ giác AOBC nội tiếp b) Chứng minh CH.CO CM.CN c) Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt CA, CB theo thứ tự tại E và F. Đường vuông góc với CO
tại O cắt CA, CB theo thứ tự tại P, Q. Chứng minh · · POE OFQ d) Chứng minh: PE QF PQ Bài 5.
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2 2 2 2 P 3a 2ab 3b 3b 2bc 3c 3c 2ca 3a
HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI NỘI DUNG
1 a) A 3( 12 3) 3(2 3 3) 3. 3 3
b) Đường thẳng y (m 1)x 3 song song với đường thẳng y 2x 1 khi:
ThuVienDeThi.com
2
m 1 2 m 3 3 1
c) x 2y 4 6x 12 x 2 x 2 5x 2y 8 2y 4 x 2y 2 y 1 2 a) Với m = 2, ta có pt:
2 x 8x 7 0 Do a – b + c = 1 – 8 + 7 = 0 nên pt có 2 nghiệm: 1 2 x 1; x 7
b) +) Do a 1 0 và
2 2 ' (m 2) (4m 1) m 5 0 m Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt. +)
2 2 2 1 2 1 2 1 2 x x 30 (x x ) 2x x 30 (*)
Do x1, x2 là hai nghiệm của pt (1), theo Viet:
1 2 1 2 x x 2(m 2); x .x 4m 1
Từ (*) suy ra:
2 2 4(m 2) 2(4m 1) 30 m 2m 3 0 m 3; 1 (tmđk)
3 Gọi vận tốc ô tô dự định đi từ A đến B là x (km/h), đk: x > 0
vận tốc ô tô thực tế đã đi từ A đến B là x + 5 (km/h)
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB với vận tốc dự định là: 90
x (h)
Thời gian ô tô đã đi hết quãng đường AB là: 90
x 5 (h)
Ta có phương trình: 90 90 1 x x 5 5 (*) (đổi 12 phút = 1
5 h)
Từ (*), ta có:
1 2
2
x 45 (tm) x 5x 2250 0 x 50 (loai)
Vậy: Vận tốc dự định của ô tô là 45 km/h
ThuVienDeThi.com
3
4 Hình vẽ
a) Chứng minh tứ giác AOBC nội tiếp
Có:
·
· · ·
0
0
0 CAO 90 CAO CBO 180 CBO 90
AOBC là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh CH.CO CM.CN +) CM: CAO vuông tại A, AH CO suy ra
2 CA CH.CO (2)
+) Có:
· ·
µ
2 CAM CNA CM CA CAM CNA CM.CN CA CA CN C Chung
: (3)
Từ (2) và (3) suy ra : CH.CO CM.CN
c) Chứng minh · · POE OFQ
+) · · · · · · · OFQ OCF COF OCP COF AOP COF
· · · · · · ·
· · · · · ·
· · · · · · · ·
0
0 0 0 0
0 0
1 1 ) POE POA AOE AOP AOM AOP (180 AEM) 2 2 1 1 1 AOP 90 (ECF CFE) AOP 90 (180 AOB) (180 MFB 2 2 2 1 1 AOP AOB (180 180 MOB) AOP COB BOF AOP COF 2 2
Vậy: · · POE OFQ
d) Chứng minh: PE QF PQ
+) Áp dụng BĐT Cô si: PE QF 2 PE.QF (4)
+) CM: CPQ cân tại C · · OPE FQO kết hợp · · POE OFQ suy ra PEO QOF :
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.