Quảng cáo
16 Đề ôn thi vào Lớp 10 môn Toán
QR

16 Đề ôn thi vào Lớp 10 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

1

Đề 1 Câu1 : Cho biểu thức

A= 2

) 1( : 1

1 1

1

2

2 2 3 3

   

  

  

  

  

  

x

x x x x x x x x Với x 2 ;1

a, Ruý gọn biểu thức A b, Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 2 2 6  c. Tìm giá trị của x để A=3 Câu2. a, Giải hệ phương trình:

  

 

   

12 3 2

4 ) ( 3 ) ( 2

y x

y x y x

b. Giải bất phương trình:

3

15 2 4

2

2 3

 

  

x x

x x x <0

Câu3. Cho phương trình (2m-1)x2-2mx+1=0 Xác định m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0) Câu 4. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC. Điểm A thuộc nửa đường tròn đó Dưng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi F là giao điểm của AE và nửa đường tròn (O). Gọi K là giao điểm của CF và ED

a. chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K. nằm trên một đường tròn b. Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ?

đáp án

Câu 1: a. Rút gọn A= x x 2 2 

b.Thay x= 2 2 6  vào A ta được A=

2 2 6

2 2 4

c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x= 2

17 3 

Câu 2 : a)Đặt x-y=a ta được pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4

Từ đó ta có

  

 

   

12 3 2

4 ) ( 3 ) ( 2

y x

y x y x <=>

*   

 

 

12 3 2

1 y x

y x (1)

*

  

 

  

12 3 2

4 y x

y x (2)

Giải hệ (1) ta được x=3, y=2 Giải hệ (2) ta được x=0, y=4 Vậy hệ phương trình có nghiệm là x=3, y=2 hoặc x=0; y=4 b) Ta có x3-4x2-2x-15=(x-5)(x2+x+3) mà x2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 với mọi x Vậy bất phương trình tương đương với x-5>0 =>x>5

ThuVienDeThi.com

2

O

K

F E

D

C B

A

Câu 3: Phương trình: (2m-1)x2-2mx+1=0 Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành –x+1=0=> x=1 Xét 2m-10=> m 1/2 khi đó ta có

,= m2-2m+1= (m-1)20 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)

với m 1/2 pt còn có nghiệm x= 1 2

1 

 

m

m m = 1 2

1

 m

pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -1< 1 2

1

 m <0



 

 

  

0 1 2

0 1 1 2

1

m

m =>



 

 

 

0 1 2

0 1 2

2

m

m

m

=>m<0

Vậy Pt có nghiệm trong khoảng (-1,0) khi và chỉ khi m<0 Câu 4: a. Ta có KEB= 900 mặt khác BFC= 900(góc nội tiếp chắn nữa đường tròn) do CF kéo dài cắt ED tại D => BFK= 900 => E,F thuộc đường tròn đường kính BK hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đường tròn đường kính BK. b. BCF= BAF Mà  BAF= BAE=450=>  BCF= 450 Ta có BKF=  BEF Mà  BEF=  BEA=450(EA là đường chéo của hình vuông ABED)=> BKF=450 Vì  BKC=  BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B

Đề 2

Bài 1: Cho biểu thức: P =  

 

  

   

  

  

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x x

x x x x

x x

a,Rút gọn P b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên. Bài 2: Cho phương trình: x2-(2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm âm. b.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn

3 2 3 1 x x  =50

Bài 3: Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2Chứng minh:

a,Phương trình ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dương phân biệt t1 và t2. b,Chứng minh: x1 + x2 + t1 + t2 4 Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O. H là trực tâm của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành. b, Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đường thẳng AB và AC. Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng.

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo