Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2014  2015 môn thi Toán
QR

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2014 2015 môn thi Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

-------------

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: Ngày 13 tháng 7 năm 2014

(Đề thi gồm: 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Giải các phương trình:   2 3   x x

b) Giải hệ phương trình: 2 1 3 11      

y x x y

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Rút gọn biểu thức:

với và . 3 2       

y xy x x P y x x y x y

0; 0   x y  x y

b) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 16 mét. Hai lần chiều dài kém năm lần chiều rộng 28 mét. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Cho đường thẳng (d). Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) đi 1 (2 3) 2 y m x   

qua điểm 1 2 ; 2 3        A

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa 2 2 2 1 0    x x m 1 2 ; x x mãn điều kiện . 2 2 2 2 2 1 1 2 ( 1) ( 1) 8     x x x x

Câu 4 (3,0 điểm).

Qua điểm C nằm ngoài đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm). Đường thẳng CO cắt đường tròn tại hai điểm A và B (A nằm giữa C và B). Kẻ dây DE vuông góc với AB tại điểm H.

a) Chứng minh tam giác CED là tam giác cân. b) Chứng minh tứ giác OECD là tứ giác nội tiếp. c) Chứng minh hệ thức AC.BH = AH.BC.

Câu 5 (1,0 điểm).

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện . 1 3 1 2 4 3       c a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( 1)( 1)( 1)     Q a b c ---------------------------Hết--------------------------- Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:.................................................

Chữ kí của giám thị 1:........................................Chữ kí của giám thị 2:........................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TỈNH HẢI DƯƠNG

NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN (Ngày 13.7.2014) Câu ý Nội dung a) Giải các phương trình:   2 3   x x

. Ta có: a + b + c = 1 + 2 – 3 = 0.  

2 2 3 2 3 0 x x x x      

Vậy phương trình có hai nghiệm 1 2 1; 3 x x   b)

Giải hệ phương trình: 2 1 3 11      

y x x y

1 (2,0 điểm).

2 1 2 1 2 1 3

3 11 3(2 1) 11 7 14 2

y x y x y x y

x y x x x x

                             Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 3) a) Rút gọn biểu thức:

với và 3 2       

y xy x x P y x x y x y

0; 0   x y  x y

3 2

( ) 2 ( ) 3

( )( )

2 2 3

( )( )

1.

y xy x x P x y x y x y

x x y x x y y xy

x y x y

x xy x xy y xy

x y x y

x y y x x y y x

      

     

 

     

 

       b) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 16 mét. Hai lần chiều dài kém năm lần chiều rộng 28 mét. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.

2 (2,0 điểm).

Gọi chiều dài và chiều rộng của sân trường hình chữ nhật lần lượt là x(m), y(m), điều kiện x, y >0; x > y.

Theo bài ta lập được hệ phương trình: 16 2 5 28 x y x y       

- Giải hpt, được: (thỏa mãn điều kiện) 36

20

x

y

     Vậy chiều dài và chiều rộng của sân trường hình chữ nhật lần lượt là 36(m), 20(m) a)

Cho đường thẳng (d). Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) 1 (2 3) 2 y m x   

đi qua điểm 1 2 ; 2 3        A

3 (2,0 điểm).

Để đường thẳng (d) đi qua điểm , ta có: 1 2 ; 2 3        A 2 1 1 (2 3) 3 2 2 m          

. 1 3 m  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo