
SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
NĂM HỌC 2014-2015 ĐỀ THI MÔN TOÁN (DÀNH CHO CHUYÊN TOÁN) Ngày thi: 24 tháng 6 năm 2014 Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang, 06 câu)
Câu I (2,0 điểm)
Cho biểu thức . 3 1 3 1 1 1
x A x x x
1) Rút gọn A.
2) Tìm x để . 2 3 A
Câu II (2,0 điểm)
1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) b) 2 2 2 5 3 B x xy y 3 2 2 5 6 C x x x
2) Rút gọn: 13 30 2 9 4 2 D
Câu III (2,0 điểm)
Cho đường tròn đường kính AB, CD là một dây bất kỳ vuông góc với AB, trên cung nhỏ BC lấy điểm M bất kỳ ( ). AM cắt CD và BC lần lượt tại E và N, , M B M C DM cắt AB tại I.
1) Chứng minh rằng: 2 . AC AM AE 2) Chứng minh rằng: . / / NI CD Câu IV (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2 2 65
( 1)( 1) 18
x y
x y
2) Giải phương trình: 2 (2 3) 2 3 5 3 x x x x
Câu V (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC và 3 điểm M, N, P lần lượt nằm trên 3 cạnh AB, BC, CA (không có điểm nào trùng với đỉnh của tam giác ABC). Chứng minh rằng: Các đường tròn ngoại tiếp các tam giác AMP, BMN, CNP luôn cắt nhau tại một điểm. Câu VI (1,0 điểm)
Cho . Tìm giá trị lớn nhất của 0, 0, 0
1
x y z
x y z
1 1 1 x y z E x y z
-------- Hết --------
Họ và tên thí sinh: ............................................. Số báo danh: ......................... Phòng thi: .......
Giám thị 1 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
Giám thị 2 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
NĂM HỌC 2014-2015 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(DÀNH CHO CHUYÊN TOÁN) (Hướng dẫn chấm này gồm có 03 trang) Câu I (2,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
ĐK: 0, 1 x x 0,5 1 3( 1) ( 1) ( 3) 1 x x x A x
1 1 1 1 x x x
0,5
2 . KL ... 2 3 A 1 2 1 3 4 1
x x
1,0
Câu II (2,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
1,a 2 2 2 5 3 (2 )( 3 ) B x xy y x y x y 0,5 1,b 3 2 2 5 6 ( 1)( 2)( 3) C x x x x x x 0,5
13 30 2 9 4 2 13 30 2 (2 2 1) D 0,5 2
13 30( 2 1) 43 30 2 3 2 5 D 0,5
Câu III (2,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
I
N
E
D
C
B A
M
1 Chỉ ra được A A ACE CMA 0,25 Chứng minh được hai tam giác ACE và AMC đồng dạng 0,25 AC AE AM AC 0,25
2 . AC AM AE 0,25 2 Chỉ ra được A A AMD CBA 0,25 Tứ giác MNIB nội tiếp 0,25
A 0 90 NIB 0,25 hay IN AB / / NI CD 0,25
ThuVienDeThi.com
Câu IV (2,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
Ta có hệ:
2 2 2 65 ( ) 2 65 ( ) 17 ( ) 17 x y x y xy xy x y xy x y
0,25
Đặt , ta có , giải được hoặc . x y u x y v
2 2 65 17 u v u v
9 8 u v
11
28 u v
0,25
+ Giải hệ tìm được hoặc 9
. 8
x y
x y
1
8 x
y
8
1 x
y
0,25
1
+ Giải hệ tìm được hoặc . KL … 11 . 28 x y x y
4
7 x
y
7
4 x
y
0,25
Đặt . 2 3 x t Ta có pt: 3 2 2 (2 3 ) (2 3) t x x x x
0,25
3 2 2 2 0 t x xt t 2 ( )( ) 0 t x t t x 2
0
0
t x
t t x
0,25
+ Với . 2
0 0 2 3 1( ) 2 3 0 3( )
x x t x x x x Loai x x x TM
0,25
2
+ Với (Vô nghiệm). KL… 2 0 t t x 2 2 3 3 4 6 0 x x x x 0,25
Câu V (1,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
A
B C
E M
P
N
Gọi đường tròn ngoại tiếp các tam giác AMP, BMN, CNP lần lượt là . 1 2 3 , , C C C + Nếu và chỉ có một điểm chung là M. Khi đó AM, BM lần lượt là 1 C 2 C đường kính của và . 1 C 2 C Suy ra . Khi đó tứ giác CPMN nội tiếp hay đi qua , MP AC MN BC 3 C M. (đpcm)
0,5
+ Nếu và cắt nhau tại điểm thứ hai là E khác M. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.