
SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG PT DTNT THPT TỈNH
NĂM HỌC 2014 - 2015
ĐỀ THI MÔN TOÁN (DÀNH CHO LỚP CLC TOÁN) Ngày thi: 24 tháng 6 năm 2014 Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang, 05 câu)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức ( ) :( ) y xy x y x y P x
x y xy y xy x xy
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P biết . 3, 4 2 3 x y Câu 2 (3,0 điểm)
Giải các phương trình, hệ phương trình sau: a) 6 3 4 x x b) 4 3 2 6 13 12 4 0 x x x x
c) Giải hệ
3 2 17 2 1 5 2 2 2 26 2 1 5
x y x y x y
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết , 6 AB cm
. Tính độ dài cạnh BC? 24
5 AH cm
b) Cho và . Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm 2 ( ) : P y x ( ) : 4 1 d y x m
phân biệt.
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho hai đường tròn (O;r) và (O’;R) tiếp xúc ngoài tại A. Một tiếp tuyến
chung ngoài tiếp xúc với (O;r) và (O’;R) lần lượt tại B và C ( ). B A
a) Tính BC theo R và r.
b) Hạ tại H, AH cắt OC tại I. Chứng minh rằng: AH BC IA IH
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho , chứng minh rằng: . 1 x 2 3 2 3 1 1 3( ) 2( ) x x x x
-------- Hết --------
Họ và tên thí sinh: ............................................. Số báo danh: ......................... Phòng thi: .......
Giám thị 1 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
Giám thị 2 (Họ và tên, chữ ký): ...................................................................................................
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG PT DTNT THPT TỈNH
NĂM HỌC 2014 - 2015 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
(DÀNH CHO LỚP CLC TOÁN) (Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
ĐK: 0, 0, x y x y 0,25
( ) :( ) ( ) ( )
x x y y xy x y x y P
x y y x y x y x xy
0,25
( ) ( ) ( )( ) :
( )
x x y x y y x y x y y x x y P
x y xy y x
0,25
a
( ) :
( )
xy x y x y P y x x y xy y x
0,25
b 4 2 3 3 ( 3 1) 3 1 P 1,0
Câu 2 (3,0 điểm) Phần, ý
Nội dung Điểm
ĐK: 4 3 x
Ta có PT: 2 2 6 9 24 16 9 23 10 0 x x x x x
0,5 a
. KL ... 2( ) 5 ( ) 9
x TM
x Loai
0,5
4 3 2 6 13 12 4 0 x x x x 2 2 ( 1) ( 2) 0 x x 0,5 b
. KL… 1
2
x
x
0,5
Biến đổi hệ thành .
3 2 17 2 1 5 2 1 11 2 1 5
x y
x y
0,5
Đặt , ta có hệ
1
2 1
1
u x
v y
17 1 3 2 5 1 11 2 5 5
u u v
v u v
0,25
c
Tìm được . KL... 3
4 x
y
0,25
ThuVienDeThi.com
Câu 3 (2,0 điểm) Phần, ý Nội dung Điểm
H
A
B C
Áp dụng định lý Pitago cho tam giác ABH vuông tại H, ta có
18
5 BH
0,5
a
Áp dụng hệ thức 2 5 . 36. 10( ) 18 AB BH BC BC cm 0,5
Ta có PT hoành độ giao điểm của (d) và (P) là 2 4 1 0 x x m 0,5 b
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt 4 ( 1) 0 3 m m 0,5
Câu 4 (2,0 điểm) Phần, ý Nội dung Điểm
I
H M
B
O' O A
C
Kẻ tiếp tuyến chung tại A của hai đường tròn cắt BC tại M suy ra
MA MB MC 2 BC MA
0,5
a
Chứng minh được tam giác MOO’ vuông tại M có đường cao MA suy ra . Vậy 2 . ' . MA AO AO MA r R 2 . BC r R
0,5
Chỉ ra được / / ' / / AH O C OB
Ta có: . ' OO' IA OA R r IA O C R r
0,5 b
Ta có: . Vậy (đpcm). ' . CO ' IH CI O A R r IH OB O O R r IA IH 0,5
Câu 5 (1,0 điểm) Phần, ý Nội dung Điểm
2 3 2 3 1 1 3( ) 2( ) x x x x 2
2 1 1 1 1 3( )( ) 2( )( 1 ) x x x x x x x x 0,25
(*) (vì ) 2
2 1 1 3( ) 2( 1) x x x x
2 1 1 0 x x x x
0,25
Đặt , vì nên . Ta có 1 x t x 1 x 2 t 2 2 2 1 2 x t x 0,25
(*) (đúng vì ) 2 2 3 2( 1) 2 3 2 0 (2 1)( 2) 0 t t t t t t 2 t (đpcm)
0,25
* Chú ý: Các lời giải đúng khác đều được xem xét cho điểm tương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.