
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN THI: TOÁN THỜI GIAN: 120 PHÚT
Phần II – Tự luận (8 điểm) Câu 1: (1,5 điểm)
Cho biểu thức với x > 0; x 1 2 2 : 1 2 1 1 x x x A x x x x
1) Rút gọn biểu thức A 2) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị nguyên. Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2mx +m2 – m – 1 = 0(1), với m là tham số
1) giải phương trình (1) khi m = 1 2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1(x1 + 2) + x2(x2 + 2) = 10
Câu 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình
2 2 6 1 2 5 1 3 1 2
x y
x y
Câu 4 (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không trùng với B). Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng CD tại E. H là giao điểm của AD và OE, K là giao điểm của BE với (O) (K không trùng với B).
1) Chứng minh AE2 = EK.EB 2) Chứng minh 4 điểm B, O, H, K cùng thuộc một đường tròn.
3) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt CE tại M. Chứng minh 1 AE EM EM CM
Câu 5. (1 điểm) Giải phương trình 2 3 2 3 6 ( 2 1 1) 2 5 4 4 x x x x x x
HDGIẢI 3) Ta có góc OEA = góc OEM (T/C tt) góc OEA = góc EOM (So le trong) góc OEM = góc EOM MOE cân tại M MO = ME
Lại có OM // AE Từ đó đpcm 1 EA EA CE CM ME EM EM OM CM CM CM
Câu 5 : ĐK 1 2 x
PT 2 3 ( 2)( 2 1 1) ( 2)(2 2) x x x x x x
(x-2)( ) = 3 2 1 3 x x x 2 ( 2)(2 2) x x x
2 2
3 2 1 2 2(2 1)(*)
x
x x x x
PT (*) Đặt t =
2 2 3 2 0 2 1 2 1 x x x x
; 0 2 1 x t x
PTTT : ;giải tìm được t = 2 và t = (Loại) 2 2 3 2 0 t t 1 2
Với t = 2 ta có 2 2 8 4 0 2 1 x x x x
Giải tìm được KL : PT có 3 nghiệm là x = 2; 4 2 3 x 4 2 3 x
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.