Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Khánh Hoà năm học 2015-2016 môn thi Toán (không chuyên)
QR

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên Khánh Hoà năm học 2015-2016 môn thi Toán (không chuyên)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN KHÁNH HOÀ NĂM HỌC 2015-2016

Môn thi: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN) (Đề thi có 01 trang) Ngày thi: 04/6/2015 (Thời gian: 120 phút – không kể thời gian giao đề)

Bài 1. ( 2.00 điểm)

Cho biểu thức M = 1 x y y y x x xy    

1) Tìm điều kiện xác định và rút gọn M.

2) Tính giá trị của M, biết rằng x = và y = 2 (1 3)  3 8 

Bài 2. (2,00 điểm)

1) Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình: 4 3 4

2 2

x y

x y

      

2) Tìm giá trị của m để phương trình x2 – mx + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2

thoả mãn hệ thức (x1 + 1)2 + (x2 + 1)2 = 2.

Bài 3. ( 2,00 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P): y = - x2

1) Vẽ parabol (P).

2) Xác định toạ độ các giao điểm A, B của đường thẳng (d): y = -x – 2 và (P). Tìm toạ

điểm M trên (P) sao cho tam giác MAB cân tại M.

Bài 4. (4,00 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Hai đường tròn (B; BA) và (C; CA) cắt nhau

tại điểm thứ hai là D. Vẽ đường thẳng a bất kì qua D cắt đường tròn (B) tại M và cắt đường

tròn (C) tại N ( D nằm giữa M và N). Tiếp tuyến tại M của đường tròn (B) và tiếp tuyến tại N

của đường tròn (C) cắt nhau tại E.

1) Chứng minh BC là tia phân giác của AABD

2) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh: AD2 = 4BI.CI

3) Chứng minh bốn điểm A, M, E, N cùng thuộc một đường tròn.

4) Chứng minh rằng số đo không phụ thuộc vị trí của đường thẳng a. AMEN

----- HẾT -----

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: M = 1 x y y y x x xy     a) ĐK: x0; y0

1 1

( ) ( ) ( )( 1) 1 1

x y y y x x x y y x x y M

xy xy

xy x y x y x y xy x y xy xy

         

          

b) Với x = và y = 2 (1 3)  2 3 8 3 2 2 ( 2 1)     

2 2 (1 3) ( 2 1) 3 1 2 1 3 2 M         Bài 2: a)

4 3 4 4 3 4 5 0

2 2 4 2 4 2 2

0 0 0 1 1 2 2

x y x y y

x y x y x y

y y y x x x

                           

                      b)  = (-m)2- 4.1.1= m2 – 4 Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì: m2 – 4  0  m2 hoặc m-2 Theo hệ thức Viet, ta có: x1 + x2 = m; x1.x2 = 1 Ta có: (x1 + 1)2 + (x2 + 1)2 = 2.

2 2 2 1 1 2 2 2 1 2 1 2 1x 2 1 2 1 2 ( ) 2( ) 2 0 x x x x x x x x x            

Suy ra: m2 +2m-2=0  m= (không thoả đk) hoặc m= (thoả đk) 3 1  3 1   Vậy: m= 3 1   Bài 3: b) HD: Viết pt đường trung trực (d’) của AB, tìm giao điểm của (d’) và (P), ta tìm được hai điểm M.

------------------- Hoành độ các giao điểm A, B của đường thẳng (d): y = -x – 2 và (P) là nghiệm của phương trình: – x2 = – x – 2  x2 – x – 2 =0  x= -1 hoặc x = 2

+ Với x = -1, thay vào (P), ta có: y = –(-1)2 = -1, ta có: A(-1; -1) + Với x = 2, thay vào (P), ta có: y = –(2)2 = -4, ta có: B(2; -4)

Suy ra trung điểm của AB là: hay 1 2 1 ( 4) ( ; ) 2 2 I   1 5 ( ; ) 2 2 I 

Đường thẳng (d’) vuông góc với (d) có dạng: y = x + b;

Vì (d’): y = x + b đi qua I nên: 5 1 3 2 2 b b    

Vậy (d’): y = x -3

Phương trình hoành độ của (d’) và (P) là: x2 + x - 3 = 0  1 13 2 x  

+ Với  1 13 2 x  

2 1 13 7 13 2 2 y          

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo