
1
Dạng I: RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I/ Biểu thức số học Phương pháp: Dùng các Phương pháp biến đổi căn thức(đưa ra ; đưa vào; ;khử; trục; cộng,trừ căn thức đồng dạng; rút gọn phân số…) để rút gọn biểu thức. Bài tập: Thực hiện phép tính:
1) ; 2 5 125 80 605
2) ; 10 2 10 8 5 2 1 5
3) ; 15 216 33 12 6
4) ; 2 8 12 5 27 18 48 30 162
5) ; 2 3 2 3 2 3 2 3
6) ; 16 1 4 2 3 6 3 27 75
7) ; 4 3 2 27 6 75 3 5
8) 3 5. 3 5
10 2
9) ; 8 3 2 25 12 4 192
10) ; 2 3 5 2
11) ; 3 5 3 5
-------------
12) ; 4 10 2 5 4 10 2 5
13) ; 5 2 6 49 20 6 5 2 6
14) ; 1 1
2 2 3 2 2 3
15) ; 6 4 2 6 4 2
2 6 4 2 2 6 4 2
16) ;
2 5 2 8 5
2 5 4
17) ; 14 8 3 24 12 3
18) ; 4 1 6 3 1 3 2 3 3
19)
3 3 2 1 2 1
20) . 3 3
1 3 1 1 3 1
II/ Biểu thức đại số: Phương pháp:
- Phân tích đa thức tử và mẫu thành nhân tử; - Tìm ĐKXĐ (Nếu bài toán chưa cho ĐKXĐ) - Rút gọn từng phân thức(nếu được) - Thực hiện các phép biến đổi đồng nhất như: + Quy đồng(đối với phép cộng trừ) ; nhân ,chia. + Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đơn ; đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức + Thu gọn: cộng, trừ các hạng tử đồng dạng. + Phân tích thành nhân tử – rút gọn Chú ý: - Trong mỗi bài toán rút gọn thường có các câu thuộc các loại toán: Tính giá trị biểu thức; giải Phương trình; bất Phương trình; tìm giá trị của biến để biểu thức có giá trị nguyên; tìm giá trị nhỏ nhất ,lớn nhất…Do vậy ta phải áp dụng các Phương pháp giải tương ứng, thích hợp cho từng loại bài.
ví dụ: Cho biểu thức:
1 2
1 : 1
1 1
a a
a
a a a P
ThuVienDeThi.com
2
a/ Rút gọn P. b/ Tìm giá trị của a để biểu thức P có giá trị nguyên.
Giải: a/ Rút gọn P:
- Phân tích: 2)1 (
1 : 1
1
)1 (
1
a
a
a a a P
- ĐKXĐ: 1 0 1
;0
a a
a
- Quy đồng:
1
)1 (. )1 (
1 2
a
a
a a
a P
- Rút gọn: . 1
a
a P
b/ Tìm giá trị của a để P có giá trị nguyên:
- Chia tử cho mẫu ta được: . a P 1 1
- Lý luận: P nguyên nguyên là ước của 1 là . a
1 a 1
1 1
) (1
a ktm a
Vậy với a = 1 thì biểu thức P có giá trị nguyên. Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức
x 1 x x x x A = 2 2 x x 1 x 1
a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x để A > - 6.
Bài 2: Cho biểu thức
x 2 1 10 x B = : x 2 x 4 2 x x 2 x 2
a) Rút gọn biểu thức B; b) Tìm giá trị của x để A > 0.
Bài 3: Cho biểu thức
1 3 1 C =
x 1 x x 1 x x 1 a) Rút gọn biểu thức C; b) Tìm giá trị của x để C < 1.
Bài 4: Rút gọn biểu thức :
2 2
2 2 x 2 x 4 x 2 x 4 D =
x 2 x 4 x 2 x 4
Bài5: Cho các biểu thức: và 2x 3 x 2 P =
x 2
3 x x 2x 2 Q =
x 2
ThuVienDeThi.com
2
a) Rút gọn biểu thức P và Q; b) Tìm giá trị của x để P = Q.
Bài 6: Cho biểu thức:
2x 2 x x 1 x x 1 P =
x x x x x a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với 5.
c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức chỉ nhận đúng một giá trị nguyên. 8 P
Bài 7: Cho biểu thức:
3x 9x 3 1 1 1 P = : x 1 x x 2 x 1 x 2
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
b) Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên; 1 P c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 . 3
Bài 8: Cho biểu thức :
x 2 x 3 x 2 x P = : 2 x 5 x 6 2 x x 3 x 1
a) Rút gọn biểu thức P;
Tìm x để
1 5 P 2
Bài 9: Cho biểu thức :
P =
a a
a a a a
a a
1 1 . 1 1
a) Rút gọn P b) Tìm a để P< 3 4 7
Bài 10: Cho biểu thức:
P =
1 3
2 2 : 9
3 3 3 3 2
x
x x
x x
x x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 2
1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 11: Cho biểu thức :
P =
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.