
THI THỬ (ĐỀ 3)
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10, THPT TP. HỒ CHÍ MINH
Câu 1 (2 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a/ b/ c/ 2 2x 3x 5 0 4 2 x 3x 4 0 2 x x 12 0
d/ e/ f/ (3x 1)(x 2) 20 (x 4)(4x 3) 3 0 4 x 29x 100 0
g/ h/ 2 2 5 8 2 20 (x 1)(x 2) (x 1)(x 2) x 4 x 1
2x y 1 3x 4y 1
Câu 2 (1 điểm)
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = – x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một hệ trục tọa
độ.
b/ Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho phương trình: (m là tham số) 2 x 2mx 1 0
a/ Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm m để 2 2 1 2 1 2 x x x x 7
Câu 4 (2 điểm)
Tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:
a/ b/ u v 1;uv 30 u v 1;uv 12
c/ d/ u v 1;uv 20 u v 7;uv 12
Câu 5 (1 điểm)
Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình dưới đây:
a/ b/ 2 x 7x 10 0 2 6x 14x 80 0
c/ d/ 2 3x 75x 342 0 2 15x 51x 378 0
Câu 6 (3,5 điểm)
Từ điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp
tuyến MA, MB đến đường tròn (O) (với A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D)
a/ Chứng minh MA2 = MC.MD
b/ Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I, B cùng nằm trên một
đường tròn.
c/ Gọi H là giao điểm của AB và MO. Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn
và AB là đường phân giác của góc CHD.
d/ Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O). Chứng minh A, B,
K thẳng hàng.
ThuVienDeThi.com
THI THỬ (ĐỀ 4)
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN, TRƯỜNG ĐHSP TP. HỒ CHÍ MINH
Câu 1 (1 điểm)
Không giải phương trình , hãy tính giá trị của biểu thức 2 2x 17x 13 0
(Trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho)
2 2 1 1 2 2 2 2 1 2 1 2
4x 7x x 4x S
3x x 3x x
Câu 2 (1 điểm)
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 1 2 b/ Tìm giá trị của m để đường thẳng (D) là đồ thị hàm số ( ) tiếp xúc với y m(x 1) m 0 đồ thị (P). Tìm tọa độ tiếp điểm. Câu 3 (1,5 điểm)
Cho phương trình: (m là tham số) 2 x mx m 1 0
a/ Giải phương trình khi m = . 1
b/ Xác định giá trị của m, biết rằng phương trình có một nghiệm là . Với giá trị tìm 1
3 x 2
được của m, hãy tính nghiệm thứ hai của phương trình.
Câu 4 (1 điểm)
Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a/ b/ 4 2 x 13x 36 0 3 2x 3 x 3 1 x 5 x 3 x 1
b/ 2
2
13 x x 11 x x 1
5x y 27 x 1 y 3
2x 3y 4 x 1 y 3
Câu 5 (1 điểm)
Tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:
a/ b/ u v 7;uv 10 u v 5;uv 30
c/ d/ u v 2013;uv 2012 u v 3;uv 21
Câu 6 (1,5 điểm)
Cho phương trình (ẩn số x). Xác định những giá trị của m sao cho: 4 2 2 x 2(m 1)x m 1 0
a/ Phương trình vô nghiệm b/ Phương trình có hai nghiệm c/ Phương trình có 4 nghiệm
Câu 7 (3 điểm)
Cho (O),dây cung AB. Từ điểm M bất kỳ trên cung AB(MA và MB),kẻ dây cung MN
vuông góc với AB tại H. Gọi MQ là đường cao của tam giác MAN.
a/ C/m 4 điểm A; M; H; Q cùng nằm trên một đường tròn.
b/ C/m: NQ.NA=NH.NM
c/ C/m MN là phân giác của ABMQ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.