Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Đề 13
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán - Đề 13

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5

ĐỀ SỐ 13

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào: A. 1 3 3 2 3     x x x y B. 1 3 2 3     x x y C. 1 3 3    x x y D. 1 3 2 3     x x y 2

O 1

1

Câu 2: Cho hàm số

2

2 2x 3x 2 y x 2x 3      .Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y 2  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2 

C. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x = -1; x=3 Câu 3: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. x   2   y’ - - y 1     1

A. 2

1 2

 x

x y B. 1 2

1    x x y C. 2 1 

 x

x y D. x x y 

 2

3

Câu 4: Hàm số 4 1 8 4 y x   nghịch biến trên khoảng ……………………………..

Câu 5: Hàm số 5 12 9 2 2 3     x x x y có mấy điểm cực trị?. Chọn 1 câu đúng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6: Cho hàm số

3

2 x 2 y 2x 3x 3 3     . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là ...........................

Câu 7: Hàm số 2 2 y 4 x 2x 3 2x x      đạt GTLN tại hai giá trị x mà tích của chúng là: A. 2 B. 1 C. 0 D. -1 Câu 8: Số giao điểm của đường cong 1 2 2 3     x x x y và đường thẳng y = 1 – 2x là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 9: Tìm m để đường thẳng y 4m  cắt đồ thị hàm số (C) 4 2 y x 8x 3    tại 4 phân biệt:

A. 13 3 m 4 4    B. 3 m 4  C. 13 m 4  D. 13 3 m 4 4   

Câu 10: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách 300 km. Vận tốc của dòng nước là 6km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức: 3 E(v) cv t  . Trong đó c là một hằng số, E được tính bằng jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít nhất.

A. 6 km/h B. 9 km/h C. 12 km/h D. 15 km/h

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số x 3 y x 1    trên đoạn [2; 4] là .................................

Câu 12: Cho M =

1 2 1 1 2 2 y y x y 1 2 x x

               

. Biểu thức rút gọn của M là

A. x B. 2x C. x + 1 D. x – 1

Câu 13: Giải phương trình: 2x x 3 8.3 15 0   

A.

3

x 1

x log 5

    

B.

3

3

x log 5

x log 25

    

C.

3

x 2

x log 25

    

D. x 2

x 3

    

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y=    5 log x 2 là:

A. (1; 2) B. (2; +) C. (-; 1)  (2; +) D. (-; 2)  (1; +)

Câu 15: Giải bất phương trình   2 1 2 log x 3x 2 1   

A.   x ;1  B. x [0;2)  C. x [0;1) (2;3]   D. x [0;2) (3;7]  

Câu 16: Phư¬ng trình  x 2 4 16 có nghiệm là:

A. x = 3

4 B. x = 4

3 C. 4 D. 5

Câu 17: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.   2 2 2 2log a b log a log b    B. 2 2 2 a b 2log log a log b 3   

C.   2 2 2 a b log 2 log a log b 3    D. 4 2 2 2 a b log log a log b 6   

Câu 18: Cho log 2 3 5 m; log 5 n   . Khi đó 6 log 5 tính theo m và n là:

A. 1 m n  B. mn

m n  C. m + n D. 2 2 m n 

Câu 19: Đạo hàm của hàm số 2x 3 y 2   là:

A. 2x 3 2.2 .ln 2  B. 2x 3 2 .ln 2  C. 2x 3 2.2  D. 2x 2 (2x 3)2   Câu 20: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D.

Câu 21: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 3 x 2 x dx x         

A.

3

3 x 4 3ln x x C 3 3    B.

3

3 x 4 3ln x x 3 3   C.

3

3 x 4 3ln x x C 3 3    D.

3

3 x 4 3ln x x C 3 3   

Câu 23: Tính:

0

sin L x xdx

 

A. L =  B. L =  C. L = 2 D. K = 0

Câu 24: Tính tích phân

3 4

2

6

1 sin x dx sin x

 

A. 3 2 2

 B. 3 2 2 2   C. 3 2 2  D. 3 2 2 2 2  

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x.

A. 5 B. 7 C. 9

2 D. 11

2 Câu 26: Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị (a<b)

A.     b

a S f x g x dx    B.   b

a S f x g x dx   

C.    

2 b

a S f x g x dx    D.     2 2 b

a S f x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo