Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia lần thứ I môn Toán - Trường THPT Quảng Xương (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia lần thứ I môn Toán - Trường THPT Quảng Xương (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT QUẢNG XƯƠNG – THANH HÓA

LOVEBOOK SƯU TẦM VÀ GIỚI THIỆU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ I

Môn thi: Toán

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 2 7 3 3 2 9 4        y x x x x

A.   3;4 B. 1 ;4 2      

C.   1 3;4 2   

D.   3;

Câu 2: Cho hàm số

4 3

2. 4 3    x x y Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đi qua điểm 1 1 ; 2 6        M B. Điểm uốn của đồ thị là 23 1;12       I

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0  x D. Hàm số nghịch biến trên   ;1 

Câu 3: Tìm m để hàm số 2 1   mx y x đạt giá trị lớn nhất tại 1  x trên đoạn   2;2 ? 

A. 0  m B. 2  m C. 0  m D. 2  m

Câu 4: Hàm số

2

3

1      x x x y x x có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 5: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau  

4 1 2   y x tại điểm 2?  x

A. 81 B. 432 C. 108 D. -216

Câu 6: Hàm số 5 3 2 1    y x x có bao nhiêu cực trị?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 7: Tìm m để hàm số   3 2 2 1 2 3      y mx m x x đạt cực tiểu tại 1?  x

A. 0  m B. 1  m C. 2  m D. 3 2  m

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 7    y x x tại điểm có hoành độ bằng -1?

A. 9 4   y x B. 9 6   y x C. 9 12   y x D. 9 18   y x

Câu 9: Tìm m để  

4 2 : 2 2    m C y x mx có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân:

A. 4  m B. 1  m C. 1  m D. 3  m

Câu 10: Đường thẳng  y m cắt đồ thị hàm số 3 3 2    y x x tại 3 điểm phân biệt khi:

A. 0 4   m B. 4  m C. 0 4   m D. 0 4   m

Câu 11: Cho hàm số   y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

x  -2 0  'y + 0 - 0 + y 0 

 -4

Khẳng định nào sau đây sai?

A. 

3 2 3 4    f x x x

B. Đường thẳng 2  y cắt đồ thị hàm số   y f x tại 3 điểm phân biệt

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 2  x

D. Hàm số nghịch biến trên   2;0 

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số     2 9 log 1 ln 3 2      y x x :

ThuVienDeThi.com

A.   3;   D B.   ;3  D C.     ; 1 1;3   D D.   1;3  D

Câu 13: Tìm m để phương trình 3 4 2 3     x x m có đúng 2 nghiệm   1;3  x :

A. 13 9    m B. 3 9   m C. 9 3   m D. 13 3    m

Câu 14: Giải phương trình     1 2 4 log 2 1 .log 2 2 1.     x x Ta có nghiệm:

A. 2 log 3  x và 2 log 5  x B. 1  x v 2  x

C. 2 log 3  x và 2

5 log 4  x D. 1  x v 2  x

Câu 15: Bất phương trình   4 2 25 5 log 1 log   x x tương đương với bất phương trình nào dưới đây:

A.   2 2 5 5 2log 1 log   x x B. 4 4 2 25 25 5 log log 1 log   x x

C.   2 2 5 5 log 1 2log   x x D.   2 4 5 25 log 1 log   x x

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số   2 2017 log 1   y x :

A. 2

1 ' 1   y x B.   2

1 '

1 ln 2017 

 y

x

C. 2 ' 2017  x y D.   2

2 '

1 ln 2017 

x y

x

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2 log 4log 1    y x x trên đoạn   1;8 :

A.

  1;8 2   xMin y B.

  1;8 1   xMin y C.

  1;8 3   xMin y D. Đáp án khác

Câu 18: Cho 2 log 14 . a Tính 49 log 32 theo : a

A. 10

1  a B.   2 5 1  a C. 5 2 2  a D. 5 2 1  a

Câu 19: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A.

2 3 5 0   x B.    

1 2 3 5 3 4 0    x x C. 4 8 2 0    x D.

1 2 2 3 0   x

Câu 20: Cho

1 2 1 1 2 2 1 2 .

                

y y K x y x x Biểu thức rút gọn của K là:

A. x B. 2x C. 1  x D. 1  x Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABC là tam giác vuông tại , 3 , 4   B BA a BC a và AB vuông góc

với mặt phẳng  . SBC Biết 2 3  SB a và ˆ 30 .  o SBC Thẻ tích khối chóp . S ABC là:

A.

3 3

2 a B. 3 2 3 a C. 3 3 a D.

3 3 3

2

a

Câu 22: Cho hình chóp . S ABCD có đáy hình chữ nhật với cạnh 2 , .   AB a AD a Hình chiếu của S lên mặt

phẳng   ABCD là trung điểm H của , AB SC tạo với đáy một góc bằng 45 . o khoảng cách từ điểm A tới

mặt phẳng   SCD là:

A. 3 3 a B. 6 4 a C. 6 3 a D. 3 6 a

Câu 23: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác cân, ˆ , 120 .    o AB AC a BAC Mặt phẳng   ' ' AB C tạo với mặt đáy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo