
GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 02 ( Thời gian 90phút) . HỌ VÀ TÊN: ……………………………………………..............LỚP:…………… I/ PHẦN I : TẮC NGHIỆM ( 8 Điểm mỗi câu 0,2 điểm)
NỘI DUNG Đ.ÁN Câu 1: Lũy thừa của a (0 1 a ) với số mũ 4 8log 3 a bằng:
A. 9 B. 3 C. 1
2 D. 4
Câu 2: Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số 2 y x luôn nghịch biến. B. Hàm số 1 2
x y
luôn đồng biến.
C. Hàm số
1 3 y x
luôn nghịch biến. D. Hàm số 2x y luôn nghịch biến.
Câu 3: Phương trình 1 2 128
x có nghiệm x bằng:
A. -7 B. -5 C. -6 D. -8
Câu 4: Hàm số ( ) ln cos h x x có đạo hàm tại điểm 4 x là:
A. '( ) 2 4 h B. '( ) 1 4 h C. '( ) 2 4 h D. '( ) 1 4 h
Câu 5: Phương trình 0,2 0,2 log ( 2) log (2 1) x x có nghiệm x bằng: A. 3 B. 2 C. -1 D. 4 Câu 6: Tìm mệnh đề sai?
A. Hàm số 4 3 log y x luôn đồng biến.
B. Lôgarit cơ số 0,2 của 3 luôn có giá trị âm. C. Lôgarit cơ số 2 của 3 luôn có giá trị dương. D. Hàm số 2 log y x luôn nghịch biến.
Câu 7: Phương trình 2 3 lg 10lg 1 0 x x có nghiệm x bằng:
A. 10 và 10
9 1
B. -10 và 10
9 C. 1 và 1
9 D. 100
Câu 8: Số điểm cực đại của hàm số 4 2017 y x là: A. 1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 9: Cho hình chóp tam giác đều S.EFG có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng ... Thể tích của khối chóp S.EFG bằng:
A.
3 3 12
a B.
3
6 a C.
3 3
6
a D.
3
12
a
Câu 10: Phương trình log2 1 x có nghiệm x bằng:
A. 1 B. 1
10 C. 5 D. 10
Câu 11: Tập xác định của hàm số
4 3 y x là: A. ; 0 B. \{0} R C. [0; ) D. R
ThuVienDeThi.com
GV : Lê Ngọc Tuyến TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1
2
Câu 12: Cho hàm số 4 2 2 4 y x x . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau: A. Trên các khoảng ; 1 và 0;1 , ' 0 y nên hàm số nghịch biến
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 0;1
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;
D. Trên các khoảng 1;0 và 1;, ' 0 y nên hàm số đồng biến
Câu 13: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x
là:
A. 2 x B. 2 y C. 1 y D. 2 x
Câu 14: Cho hàm số 4 2 1 1 2 2 y x x . Khi đó:
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0 x , giá trị cực tiểu của hàm số là (0) 0 y B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm 1 x , giá trị cực tiểu của hàm số là ( 1) 1 y C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm 1 x , giá trị cực đại của hàm số là ( 1) 1 y
D. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x , giá trị cực đại của hàm số là 1 (0) 2 y
Câu 15: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 16: Đường thẳng đi qua hai điểm A(2; 1), B(4; 5) có tọa độ vectơ pháp tuyến là :
A. (-2; 1) B. (1; -2) C. (2; 4) D. (-2; -1) Câu 17: Cho hàm số 3 3 2 y x x , chọn phương án đúng trong các phương án sau: A.
2;0 2;0 max 2,min 0 y y B.
2;0 2;0 max 4,min 0 y y
C.
2;0 2;0 max 4,min 1 y y D.
2;0 2;0 max 2,min 1 y y
Câu 18: Cho hàm số y x x 2 3 5 . Số điểm cực trị của hàm số là:
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 19: Cho đường thẳng (d) có phương trình : 2x 3y 1 0 . Tọa độ vectơ chỉ phương của (d) là :
A. (-2;3) B. (3;2) C. (-2; -3) D. ( 3;-2)
Câu 20: Tìm m để hàm số : y = - x3 + 6x2 + mx + 5 đồng biến trên một khoảng có chiều dài bằng 1
A. 45 m 4 B. 25 m 4 C. m 12 D. 2 m 5
Câu 21:Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.