Quảng cáo
Tổng hợp 500 câu hỏi thi thử  THPT Quốc gia môn Toán (Có đáp án)
QR

Tổng hợp 500 câu hỏi thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

( ( ( (

3

TỔNG HỢP 500 CÂU HỎI THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

– PHẦN ĐỊNH LƯỢNG

Câu 1. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ tập S = {1,2,3,… ,11}. Tính xác suất để tổng 3 số chọn được bằng 12?

A, 4

165 B.

7 165 C.

8 165 D. 13

165

Câu 2. Cho tam giác ABC có A(− 1;1;0),C(2;3;1),C(0;5;2),tọa độ trọng tâm G của tam giác là:

A, 1

3;3;2) B.

1

3;− 3;− 1) C.

1

3;3;− 1) D.

1

3;3;1)

Câu 3. Nghiệm của phương trình 9s + 2.3s − 3 = 0 là:

Đáp số: 0

Câu 4. Hàm số y = 2–s có tiệm cận ngang là:

s+2

A, x = − 2 B. y = 2 C. y = − 1 D. x = − 1

Câu 5. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các số: {0,1,2,3,4,5,6}.Chọn ngẫu nhiên 1 số từ S. Tính xác suất để số được chọn không chia hết cho 5.

A, 25

36 B. 19

36 C. 31

36 D. 11

36

Câu 6. Số phức z thỏa mãn (2z − 1)1 + i)+ (z̅+ 1)(1 − i) = 2 − 2icó phần ảo là:

A, 1

3 B. –1

3 C. 1 D. − 1

Câu 7. Tìm n biết: 2C 3 + C 2 = Æn?

Đáp số: 11

n+1 n 2

Câu 8. Cho n < a < 2n rà tan(a + n) = 1.Giá trị của biểu thức: A = cos(a − n)+ sina là:

2 4 6

ThuVienDeThi.com

D.

3

A, 1

2 B. –√ 3

2 C. 15

2 D. Đáp án khác

1 7+6s Câu 9. Kết quả của tích phân: I = ∫0 3s+2 dx là:

A, ln 5 B. 2 + ln 5 C. 1 − ln 5 D.3 + 2 ln 5

2 2 2 2 2

Câu 10. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ biết: A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;− 1;1),C′(4;5;− 5).Thể tích khối hộp là:

Đápsố: 9

Câu 11. Số nghiệm của phương trình: log3(x2 − 6)= log3(x − 2)+ 1 là:

A, 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 12. Công thức lượng giác nào đúng trong các câu sau:

A, cos2x = 1 + 2cos2x B. sin2x = sinxcosx C. tan2x = 2 tan s

1–tan2s

Câu 13. Số phức z thỏa mãn: z + 2(z + z̅) = 2 − 6icó phần thực là:

D.cos2x = 2cos2x + 1

A, − 6 B. 2

5 C. − 1 3

4

Câu 1 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A, 2√ 2a B. a C. 2a a3√ 3 D. 3 3 3 2

Câu 15. Cho (P):2x + 3y − z + 8 = 0,A(2;2;3).Mặt cầu (S) qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục hoành. Tâm I có hoành độ là:

A, 0 B. 12

5

Câu 16. Tìm phần ảo của z2 biết z̅= 4 − 3i+

1+i

2+i

C. 29

5 D.− 1

A, 9 B. 49 C. − 9 D. 40

Câu 17. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a, Bˆ AC = 120o, BB’= a. I là trung điểm của CC’. Tính cosin góc giữa (ABC) và (AB’I)?

A, √ 2

2 B. √ 3

2 C.J 3

10 D. √ 5

5

a s3–2 lns 1

3 3

ThuVienDeThi.com

3

+ +

Câu 19. Cho điểm M (1;0;0)rà (∆):s–2 = y–1 = z. Gọi M ′(a,b,c)là điểm đối xứng của M qua (∆). Giá trị

a − b + c là:

1 2 1

A, 1 B. − 1 C. 3 D. − 2

Câu 20. Nghiệm của phương trình cos2x − cosx = √ 3(sin2x + sinx)là:

s= –2u k2n 2u s= 2u kn A, [ 3

B. [s= 3 +k2n 3 D. Đáp án khác

s= k2u

3 C. [ s= kn s= k2u

3

Câu 21. Phương trình 9s − 3.3s + 2 = 0 có hai nghiệm x1,x2 (x1 < x2). Giá trị của A = 2x1 + 3x2 là:

A, 0 B. 4 log2 3 C. 3 log3 2 D. 2

Câu 22. Cho hàm số y = x4 − 2x2 + 4. Tìm m để phương trình x2(x2 − 2)+ 3 = m có 2 nghiệm phân

biệt?

A, [m X 3 m X 3

m = 2 B. m < 3 C. [m € 2 D. m < 2

Câu 23. Cho tam giác ABC với A(3;m),B(m + 1;− 4) Tìm m để cho diện tích tam giác OAB đạt giá trị nhỏ nhất?

A, –1

2 B. 1

2 C. 0 D. 1

Câu 24. Số nghiệm của phương trình 22+s − 22–s = 15 là:

A, 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 25. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (α) tạo với (ABC)

một góc 30o và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P. Khi đó, SMNP bằng:

A, a B. a2 C. 2a D. 3a2

2 3

Câu 26. Nghiệm của phương trình 2 log2 √x + 1 = 2 − log2(x − 2)là:

Đáp số: x = 3_

Câu 27. Cho tam giác ABC có A(− 1;2),B(3;5),C(4;5). Diện tích tam giác ABC là:

A, Đáp án khác B. 1

2

C. 2 D.

1

4

2 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo