
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI – ĐỀ SỐ 2
-------------------------------------------------
G.v Hồ Vĩnh Đức THPT LQĐ TK
Câu 1. Hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: A. 3 3 2 y x x B. 4 2 2 1 y x x C. 2 2 3 y x x D. 4 2 2 3 1 y x x
Câu 2. Cho hs
3 2
3 2 x x y x . Khi đó tập nghiệm của pt '( ) 0 f x là :
A. B. (0; ) a C. [-2;2] D. ( ; )
Câu 3. Hs 2 y x x nghịch biến trên khoảng: A. (1/ 2;1) B. (0; ) C. ( ;0) D. (1; ) Câu 4. Hs 3 2 3 y x x mx m đồng biến trên tập xác định khi giá trị của m là: A. 1 m B. 3 m C.
1 3 m D. 3 m Câu 5. Cho hs 3 2 2 ( 1) 2 y mx x m x với giá trị nào của m thì hs có một cực trị A. 0 m B. 0 m C. 0 m D. 1 m
Câu 6. Cho hsố 3 2 3 2 y x x , đthẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất: A. 3 3 y x B. 3 3 y x
C. 3 y x D. 0 y
Câu 7. Cho pt 3 log (4 3) 2 x . Với giá trị nào của m thì phương trình z có 4 nghiệm phân biệt A. 1 < m < 2 B. – 1 < m < 2 C. – 3 < m < 1 D.
1 < m < 3
Câu 8. Số điểm có tọa độ là số nguyên trên đồ thị hsố 3 2 x y x
là :
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 9. Hàm số 4 2 1 y x x đạt cực tiểu tại: A. x = –1 B. x = 1. C. x = 0 D. x = – 2. Câu 10. Cho họ đ/cong 4 2 ( ): 1 m C y x mx m . tọa độ các điểm mà mọi đồ thị hs đều đi qua là: A.( 1;1) (1;0) và B.(1;0) (0;1) và C. ( 2;1) ( 2;3) và D. (2;1) (0;1) và
Câu 11. Cho hàm số 2 ,( ) 1 x y C x
. Gọi d là k/cách từ giao điểm của hai t/cận đến một tiếp tuyến của (C).
Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là : A. 3 3 B. 3 C. 2 D. 2 2 Câu 12. Biểu thức 2 log 3 4 A có giá trị là: A. 6 B. 9 C. 16 D. 2 Câu 13.Đạo hàm 2 .3 x x y bằng:
A. 6 ln6 x B. 6
x C. 2 3 x x D. 1 1 2 3 x x Câu 14. Cho hàm số 2 (3 ) x y e x . Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm : A. x = 1, x = – 3. B. x = 1, x = 3 C. x = – 1 , x = 3 D. x = 0. Câu 15. Ph trình 3 log (3 2) 3 x có nghiệm là: :
A. 11
3 B.
25
3 C. 29
3 D. 87
Câu 16. Hàm số 2 ln( 5 6) y x x có tập xác định là: A. ( ;2) (3; ) B. (0; ) C. ( ;0) D. (2;3)
Câu 17. Tập nghiệm của Bpt 32.4 18.2 1 0 x x là tập con của tập: A. ( 5; 2) B. ( 4;0) C. (1;4) D. ( 3;1) Câu 18. Cho 30 log 3 a , 30 log 5 b Khi đó 30 log 1350 tính theo a, b bằng : A. 2 1 a b B. 2 1 a b C. 2 1 a b D. 2 1 a b
Câu 19. Rút gọn biểu thức
3 1 2 3
2 2 2 2
. ,( 0) a a a a
được kết quả là:
A. a4 B. a C. a5 D. a3
Câu 20. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x x y e trên [–1;1] khi đó:
A. M = 1/e, m = 0 B. M = e, m = 0 C. M = e, m = 1/e D. M = e, m = 1. ThuVienDeThi.com
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI – ĐỀ SỐ 2
-------------------------------------------------
G.v Hồ Vĩnh Đức THPT LQĐ TK
Câu 21. Số nghiệm của hpt
2
1
4 1
2 1 0
x
x y
y
là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 22. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sinx.cosx trên tập số thực là:
A. 1 cos2 4 x C B. 1 cos2 4 x C C. sin .cos x x D. 1 sin 2 4 x c
Câu 23. Nguyên hàm F(x) của hs f(x) = 4x3 – 3x2 + 2 trên tập số thực thỏa F(-1) = 3 là: A. x4 – x3 + 2x + 3 B. x4 – x3 + 2x C. x4 – x3 + 2x + 4 D. x4 – x3 + 2x – 3
Câu 24. Tích phân
3
2
0
3 1 x x dx bằng:
A. 3 B. 7 C. – 5 D. – 3
Câu 25. Tích phân
1
0
3 1 2 x x dx bằng:
A. – 1/6 B. 7/6 C. – 11/6 D. 0
Câu 26. Tphân
/2
2
0
3 1 x x dx
bằng:
A. /2 1 e B. /2 1 e C. /2 (1 )/ 2 e D. /2 2(1 ) e . Câu 27. Thể tích khối tròn xoay nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đ/cong y = 3x – x2 và trục hoành quanh trục hoành bằng:
A. 81 ( ) 10 dvtt B. 85 ( ) 10 dvtt C. 41 ( ) 7 dvtt D. 8 ( ) 7 dvtt
Câu 28. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đương x = 1, x = e, y = 0 và ln 2
x y
x bằng :
A. 3 e B. 2 e C. 2 e D. 3 e Câu 29. Số nào trong các số sau là số thuần ảo: A. ( 2 2 ) ( 2 ) i i B. (2016 ) (2017 ) i i C.(3 ) (2 ) i i D. 2 2017i Câu 30. Số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.