Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực thi THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2017
QR

Đề kiểm tra năng lực thi THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1 Biên soạn: Nguyễn Hữu Thanh

KIỂM TRA NĂNG LỰC THI THPT QUÓC GIA NĂM 2017 – LẦN 01/ Tháng 11

Đề thi môn Toán. Bao gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan. Thời gian làm bài 90 phút

HỌ VÀ TÊN: .............................................; LỚP: ............

Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:

A.

4

2 x y 2x 2 2    B.

3 y x 5 x 2   

C.

3 2 y x 3x 2    D.

4

2 x y x 2 4   

Câu 2. Giá trị của m để hàm số 3 2 2 f (x) x 3x 3(m 1)x     đạt cực tiểu tại

0 x 2  là : A. m 1  B. m 1  C. m 1  D. m 1 

Câu 3. Bất phương trình

2 x x 0,3 0,09  có nghiệm là:

A. x 2 x 1     

B. -2 < x < 1 C. x < -2 D. x > 1

Câu 4. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

A. 3 9a 3 B. 3 10a 3 C.

3 9a 3 2 D.

3 10a

3

Câu 5. Cho tứ diện MNPQ. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; MP; MQ. Tỉ số thể

tích MIJK

MNPQ

V V bằng:

A. 1

3 B. 1

4 C. 1

6 D. 1

8

Câu 6. Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a. Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

A.

3 3a

4 B.

3 3 3a

8 C.

3 3a

4 D. 3 3a

Câu 7. Giá trị của m để phương trình 2 x 2x 1 m    có nghiệm là:

A. 2 m 2  B. 2 m 2  C. 2 m 2  D. 2 m 2 

Câu 8. Ba véc tơ u, v , w thoả mãn mỗi véc tơ cùng phương với tích có hướng của hai véc tơ còn lại là: A. u(–1; 2; 7) , v (–3; 2; –1) , w (12; 6; –3). B. u(4; 2; –3) , v (6; – 4; 8) , w (2; – 4; 4)

x

y

2

2 -2 -1 1

-2

O

ThuVienDeThi.com

2 Biên soạn: Nguyễn Hữu Thanh

C. u(–1; 2; 1) , v (3; 2; –1) , w (–2; 1; – 4) D. u(–2; 5; 1) , v (4; 2; 2) , w (3; 2; – 4)

Câu 9. Hàm số y =

2 x 2x ví i x 0 2x ví i 1 x 0 3x 5 ví i x 1

          

A. Không có cực trị B. Có một điểm cực trị C. Có hai điểm cực trị D. Có ba điểm cực trị Câu 10. Cho 2 2 log 3 ; log 7 a b   . Tính 2 log 2016 theo a và b: A. 2 3 2 a b   B. 5 3 2 a b   C. 2 2 3 a b   D. 5 2a b   Câu 11. Có một mảnh bìa, hình chử nhật, có chiều rộng là 3,6cm và chiều dài là 4,85cm. Người ta cắt từ tấm bìa đó ra hia phần, một phần để làm mặt xung quanh của hình nón có đường sinh là 3,6cm và mặt đắy của hình nón được cắt trong phần còn lại của tấm bìa. Hỏi khi tạo được hình nón có diện tích xung quanh lớn nhất thì đường cao của hình nón ấy băng bao nhiêu cm?

A. 3,6cm B. 1,8cm C. 9 15

20 cm D. 9 15

10 cm

Câu 12. Cho hàm số 2 ( ) ln f x x x  . Tính (1) f  : A. 0 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 13. Phương trình: ( 2 3) ( 2 3) 0 x x     có bao nhiêu nghiệm: A. 1 B. 2 C. 0 D. 4

Câu 14. Cho hàm số:  2x 1 y C x 1    . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng  d : y x m 1   

cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3  .

A. m 2 3   B. m 4 3   C. m 2 10   D. m 4 10   Câu 15. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của

A. Ít nhất ba mặt của đa diện B. Đúng một mặt của đa diện C. Đúng hai mặt của đa diện D. Ít nhất bốn mặt của đa diện Câu 16. Nếu 12 12 log 6 a,log 7 b   thì

A. 2

a log 7 a 1   ; B. 2

a log 7 b 1  ; C. 2

a log 7 1 b  ; D. 2

b log 7 1 a 

Câu 17. Cho các số thực a, b, c với 0 a b c 1    khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a a 0 log c log b 1   ; B. a a 0 log b log c 1   ;

C. a a 0 log b 1 log c   ; D. a a log b 0 log c 1   .

Câu 18. GTLN GTNN của hàm số 

2

x x f x e  trên [-1;1] lần lượt là:

A. 0 và e; B. 1 và e; C. -2 và 3; D. -3 và 0. Câu 19. Hàm số y=x.lnx đồng biến trên khoảng nào?

A. 1 ; e       

; B. (0;1); C.   0; ; D. 1 0; e      

Câu 20. Cho f(x) = ln sin2x . Đạo hàm f’ 8

      

b»ng:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo