Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Mới nhất)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán (Mới nhất)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ LỚP 12

Câu 1: Cho ,a b là các số thực dương và 1 ab  thỏa mãn 2 log 3 ab a  thì giá trị của 3 logab

a b

bằng:

A. 3

8 . B. 3

2 . C. 8

3 . D. 2

3 .

Câu 2: Tất cả các giá trị của m để phương trình 3 2 3 0 x x m    có 3 nghiệm phân biệt là: A. 0 m  . B. 4 m  . C. 0 4 m   . D. 4 0 m   .

Câu 3: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức

( ) 5 1 v t t  , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét. Quãng đường vật đó đi được trong 10 giây đầu tiên là: A. 15m. B. 620m . C. 51m. D. 260m .

Câu 4: Tập ác định của hàm số

4

1

x y

e e 

là:

A. ( ;4]  . B.  \ 4 . C. ( ;4)  . D. ( ;ln4)  .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có

(1;2;3), ( 3;0;1), ( 1; ; ) A B C y z   . Trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox khi cặp

  ; y z là:

A. (1;2) . B. ( 2; 4)   . C. ( 1; 2)  . D. (2;4).

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc

45. Thể tích V khối chóp .S ABCD là:

A.

3

2 a V  . B.

3

9 a V  . C.

3

6 a V  . D. 3 1 24 V a  .

Câu 7: Cho phương trình

2 log(100 ) log(10 ) 1 log 4.5 25.4 29.10 x x x    . Gọi a và b lần lượt là 2 nghiệm của phương trình. Khi đó tích ab bằng:

A. 0 . B. 1. C. 1

100 . D. 1

10 .

Câu 8: Cho hàm số 3 2 2 3 4 y x x   . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

A. 0 . B. 12  . C. 20 . D. 12.

Câu 9: Cho hàm số 2 3 ( ) log ( 2 ) f x x x   . Tập nghiệm S của phương trình ( ) 0 f x   là:

A. S . B.   1 2;1 2 S    . C.   0;2 S  . D.  1 S  .

Câu 10: Bất phương trình 3 3 3 3log ( 1) log (2 1) 3 x x     có tập nghiệm là :

A.   1;2 . B.   1;2 . C. 1;2 2       

. D. 1;2 2       

.

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Đặt ln 2 a  và ln3 b  . Biểu diễn 1 2 3 71 ln ln ln .... ln 2 3 4 72 S      theo a và b :

A. 3 2 S a b   . B. 3 2 S a b   . C. 3 2 S a b   . D. 3 2 S a b   .

Câu 12: Thể tích vật thể tròn oay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x y e x  , 1 x , 2 x  và 0 y  quanh trục Ox là:

A. e . B.   e e  2  . C. 2 e  . D.   e e  2  .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ (3;0;2) a  , (1; 1;0) c   . Tìm tọa độ

của véc tơ b thỏa mãn biểu thức 2 4 0 b a c  

A. 1 ; 2; 1 2        

. B. 1;2;1 2       

. C. 1; 2;1 2        

. D. 1;2; 1 2        

.

Câu 14: Cho

5

1

( )d 5 f x x

  ,

5

4

( )d 2 f t t   và

4

1

1 ( )d 3 g u u

  . Tính

4

1

( ( ) ( ))d f x g x x

  bằng:

A. 8

3 . B. 10

3 . C. 22

3 . D. 20

3  .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ( 1;1;0) a  , (1;1;0) b  và (1;1;1) c  .

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. 2 cos( , )

6 b c  . B. . 1 a c .

C. a và b cùng phương. D. 0 a b c   .

Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB

như hình vẽ. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , AB CD . Biết

4; 6 AB AD   . Thể tích V của vật thể tròn oay khi quay mô

hình trên quanh trục IJ là:

A. 56

3 V   . B. 104

3 V   . C. 40

3 V   . D. 88

3 V   .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình  

2 12 3 3 x x x x     là:

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 33.

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;1;0) A , (2; 1;2) B  . Điểm M thuộc

trục Oz mà 2 2 MA MB  nhỏ nhất là: A. (0,0; 1) M  . B. (0;0;0) M . C. (0;0;2) M . D. (0;0;1) M .

Câu 19: Với mọi số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 3 4 4 log log a b a b    . B. 2 2 2 log ( ) 2log( ) a b a b    .

A

D C

B I

J

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo