
Trang1/6 - Mã đề 201
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
( Đề có 6 trang )
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tính thể tích khối trụ có chiều cao 3a , đường kính làa .
A.
3 3
2 a p B.
3
4 a p C.
3 3
4 a p D.
3
4 a p
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A biểu diễn số phức 3 2i - , điểm B biểu diễn số phức
1 6i - + , điểm C biểu diễn số phức 1 5i + . Gọi G là trọng tâm của tam giácABC . Khi đó điểm G biểu diễn số phức nào trong các số phức sau đây.
A. 1 3i + . B. 2 4i + . C. 2 4i - . D. 1 3i - .
Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 2
1 f x x
x = - -
- . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) ;1 - ¥ È ( ) 1;+ ¥ .
B. Hàm số ( ) f x đồng biến trên tập xác định { } \ 1 D = ¡
C. Hàm số ( ) f x đồng biến trên các khoảng ( ) ;1 - ¥ và ( ) 1;+ ¥ .
D. Hàm số ( ) f x có hai điểm cực trị.
Câu 4: Tính 2x I e dx = ò .
A. 2x e C + . B. 2 1 2
x e C + . C. 2 1 2
e C - + . D. 1
2
xe C + .
Câu 5: Tính:
1
ln e x J dx x = ò
A. 1 4 J = B. 1 2 J = C. 3 2 J = D. 1 3 J =
Câu 6: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 8; 6;4 M - . Gọi 1 2 3 , ,M M M lần lượt là hình chiếu của M
trên các trục tọa độ. Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 2 3 , ,M M M .
A. 6 0 x y z + + + = B. 1 4 3 2 x y z - + = C. 3 4 6 24 0 x y z - + - = D. 1 8 6 4 x y z + + =
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phứcz thỏa mãn điều kiện: số phức
( ) ( ) w 1 2 z i i = + + - là một số thuần ảo khác 0.
A. Đường tròn 2 2 2 x y + = B. Đường cong 2 2x y = . C. Đường thẳng 2 y x = + .
D. Đường thẳng 2 y x = + , loại trừ điểm 1 3 ; 2 2 A
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 8: Tìm số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 1 3 2 0. z i i - + + =
A. 1 5 2 2 z i = - + B. 1 5 2 2 z i = + C. 1 5 2 2 z i = - - D. 1 5 2 2 z i = -
Câu 9: Cho hàm số 2 ln y x x = . Tìm m để ( ) ' 3 1 y e m = - .
Mã đề 201
ThuVienDeThi.com
Trang2/6 - Mã đề 201
A. 1 3 m e = + . B. m e = . C. 1 m e = - . D. 3 1 m e = + .
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) của hàm số
2
2
1
1
x x y
x x
+ + =
- + trên tập xác định ¡ .
A. max 3 y = ¡ B. 1 max
3 y = ¡
C. max 1 y = ¡ D. Hàm số không có giá trị lớn nhất.
Câu 11: Tính
5
1 2 1 4
dx I
x =
- + ò .
A. 7 2 4ln
5 - B. 9 4 ln
5 - C. 4 4ln9 - D. 3 4ln 7 -
Câu 12: Đồ thị hàm số 3 1 1 x y
x
+ =
- và đồ thị hàm số 2 1 y x = + có bao nhiêu điểm chung?
A. Ba điểm chung. B. Hai điểm chung. C. Không có điểm chung. D. Một điểm chung.
Câu 13: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ( ) 1;1; a m m = - r
và ( ) 1; 1;0 b = - r
. Tìm giá trị của m để góc giữa
hai vectơ ,a b
r r
bằng 0 120 . A. 1 m = hoặc 3 m = - . B. 1 m = - hoặc 3 m = . C. 1 m = - . D. 1 m = . Câu 14: Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan y x = , trục hoành và các đường thẳng
0;
4 x x p = = . Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay ( ) H xung quanh trục hoành.
A.
2
4 p p - . B. 1
4 p - . C.
2
4 p p - . D. 2 p .
Câu 15: Trong không gian tọa độ Oxyz , tìm tọa độ trọng tâm G của tam giácABC với
( ) ( ) ( ) 1;2; 5 , 0;4;1 , 2; 3;7 A B C - - .
A. 3 3 3 ; ; 2 2 2 G
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø B. ( ) 1; 1; 1 G - - C. ( ) 3;3;3 G D. ( ) 1;1;1 G
Câu 16: Tìm giá trị cực tiểu CT y (nếu có) của hàm số 4 3 3 4 5 y x x = + -
A. Hàm số không có giá trị cực tiểu. B. 2 CT y =
C. 2 CT y = - D. 6 CT y = -
Câu 17: Trong không gian tọa độ Oxyz , xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 1 :
2 2 1 x y z d - + = = và
1 1 2 :
2 2 1 x y z d + - - ¢ = = .
A. song song B. cắt nhau C. trùng nhau D. chéo nhau Câu 18: Nếu mỗi kích thước của một khối hộp chữ nhật giảm đi một nửa thì thể tích của nó giảm đi bao nhiêu lần.
A. 2 lần B. 8lần C. 4 lần D. 3
8lần
Câu 19: Tìm tập nghiệm của phương trình: ( ) ( ) 2 log 2 log 3 4 x x x - = - .
A. { } 1 . B. { } 1;4 . C. 4 2;
3
ì ü ï ï ï ï í ý ï ï ï ï î þ
. D. { } 4 .
Câu 20: Tính môđun của số phức ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.