
Trang 1
ĐỀ ÔN THI 1 HÀM SỐ
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 2 2 1 y x x B. 4 2 2 1 y x x
C. 3 2 3 1 y x x D. 1 1 x y x
Câu 2: Cho hàm số f(x) có tính chất: ' 0, 1;4 f x x và ' 0 f x khi và chỉ khi
2;3 x . Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng 1;2
B. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng 3;4
C. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng 1;4
D. Hàm số f(x) là hằm hàng trên khoảng 2;3
Câu 3: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:
x -1 3
y' 0 + 0
y 5 4
2 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4
B. Hàm số có 2 điểm cực trị
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
D. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5
MŨ LOGARIT
Câu 4: Đạo hàm của hàm số log 2 4 y x là:
A. 1 ' 2 4 ln10 y x B. 2ln10 ' 2 4 y x C. 2 ' 2 ln10 y x D. 1 ' 2 ln10 y x
Câu 5: Nghiệm của phương trình:
1 3 3 4 4 3
x x
A. 2 x B. 2 x
ThuVienDeThi.com
Trang 2
C. 1 x D. Phương trình vô nghiệm
Câu 6: Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , trục Ox và hai đường thẳng ,x b x a a b
A.
b
a S f x dx B.
b
a S f x dx C.
b
a S f x dx D. 2 b
a S f x dx
Câu 7: Cho số phức 3 4 z i . Tính môdun của số phức z:
A. 15 z B. 25 z C. 1 z D. 5 z
Câu 8: Cho hai số phức 1 2 3 z i và 2 1 2 z i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức
1 2 2 w z z
A. Phần thực bằng 4 , phần ảo bằng 1
B. Phần thực bằng 4 , phần ảo bằng i
C. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 1
D. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng i
HÌNH GIẢI TÍCH OXYZ
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ pháp tuyến
của mặt phẳng (Oxy) ?
A. 1;0;0 n
B. 1;1;0 n
C. 0;0;1 n
D. 0;1;0 n
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 4 0 S x y z y z . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A. 0; 1;2 ; 2 I R B. 0;1; 2 ; 3 I R C. 0; 1;2 ; 3 I R D. 1;1; 2 ; 3 I R
HÀM SỐ
Câu 11: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 2 y x x tại điểm 0;2 A là:
A. 1 k B. 2 k C. 0 k D. 1 k
Câu 12: Biết rằng hàm số 3 2 3 2 y x x đạt cực trị tại hai điểm 1 2 , x x . Tính 1 2 x x
A. 1 B. -2 C. 2 D. 0
NHÓM CÂU HỎI THÔNG HIỂU
ThuVienDeThi.com
Trang 3
Câu 13: Cho hàm số 2 3 1 x y x
. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ
là:
A. 1;3 B. 3 1; 2
C. 1;2 D. 1;2
Câu 14: Số các điểm có tọa độ nguyên trên đồ thị hàm số 2 x y x
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
MŨ LOGARIT
Câu 15: Nghiệm của bất phương trình:
3 2 1 2 2 1 1 3 9
x x
A. 2 x B. 2 x
C. vô nghiệm D. Mọi x¡ là nghiệm
Câu 16: Tập xác định của hàm số
2 2 3 2 3 y x x là:
A. 1;3 D B. ; 1 3; D
C. D ¡ D. \ 1;3 D ¡
Câu 17: Đạo hàm của hàm số: 2 1 ln 1 y x x bằng:
A. 1 ln 1 2 1 ' 1 x x x y x B. 2 1 ln 1 2 1 ' 1 x x x y x
C. 2 ' 1 y x D. 2 1 ln 1 2 1 ' 1 x x x y x
Câu 18: Cho hai số thực a và b, với 1 a b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. 1 1 1 log log a b b a B. 1 1 1 log log a b b a
C. 1 1 1 log log a b
a b D. 1 1 1 log log b a a b
TÍCH PHÂN
Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số
6 1
2
x e f x
A.
6 1 6 1
2 12
x x e e dx C
B.
6 1 6 1
2 2
x x e e dx C
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.