Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 628 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 628

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 628

Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

Câu 2: Phương trình có 2 nghiệm .Tính tích A. 22 B. 16 C. 32 D. 36 Câu 3: Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số có đạo hàm là , số điểm cực tiểu của hàm số là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 5: Cho hàm số có đồ thị Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt?

A. hoặc B. hoặc C. D. hoặc

Câu 6: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng chứa và . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu đổi dấu từ âm sang dương khi x qua theo chiều tăng của biến x thì hàm số f đạt cực tiểu tại .

B. Nếu thì hàm số f đạt cực trị tại .

C. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì

D. Nếu đổi dấu từ dương sang âm khi x qua theo chiều tăng của biến x thì hàm số f đạt cực đại tại .

Câu 7: Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tập giá trị của hàm số là tập B. Tập giá trị của hàm số là tập

C. Tập xác định của hàm số là khoảng D. Tập xác định của hàm số là tập Câu 8: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

4

2

1 -1

y

x

O

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 10: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc bằng:

A. B. C. D. .

Câu 12: Cho . Đạo hàm bằng :

A. B. C. D.

2 1 1 x y x

     \ 1  ¡

  \ 1  ¡

2 2 2 log 5log 4 0 x x    1 2 , x x 1 2 . x x

( ) sin cos f x x x   sin cos x x  sin cos x x  sin cos x x C   sin cos x x C  

f    2 4 '( ) 4 1 f x x x x    f

1 x y x   . C : d y x m   C

1 m  4 m  0 m  4 m  1 4 m   0 m  2 m 

 f x   ;a b 0x   0 ' 0 f x 

 ' f x 0x 0x

  0 '' 0 f x  0x

 f x 0x   0 '' 0 f x 

 ' f x 0x 0x

0, 1 a a  

x y a  ¡ loga y x  ¡

x y a    0; loga y x  ¡

4 2 2 3 y x x    4 2 2 2 y x x   

4 2 2 2 y x x    4 2 4 2 y x x   

  2 2 log log 2 1 x x  

S    1;3 S  1 ;0 2 S          ; 1 S 

 

3

4 2 3 5 y x x    

  3; D     3;5 D    3; \ 5 D     3;5 D 

1 5 x y x

     1;0 A 

6 25  1 6  6 25

1 6

 2

xe f x

x   ' 1 f

4e 6e e  2e

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 628

Câu 13: Tìm m để hàm số nghịch biến trên A. Không có giá trị của m B. C. D. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị của m

Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 15: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm. A. B. C. D.

4

2

2 - 2 1 -1

y

x O

Câu 16: Xét các mệnh đề

(I) là một nguyên hàm của .

(II) là một nguyên hàm của .

(III) là một nguyên hàm của .

Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 17: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 18: Cho hàm số . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. (3; ) B. (1;2) C. (-1;2) D. (1;-2)

Câu 19: Cho ; . Khi đó là:

A. B. C. D.

Câu 20: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 21: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm

A. B. C. D.

Câu 22: Giá trị của của biểu thức bằng :

A. B. C. D.

Câu 23: Cho hàm số: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 24: Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:

  3 2 3 3 2 1 1 y x mx m x      ¡ 1 m  1 m 

2 1 4 y x x   1 ;3 2      

1 3  7 1 . 2  1 2 3  3

4 2 4 y x x  

4 2 4 2 0 x x m     0, 4 m m   2 m  2, 6 m m   0 m 

( ) cos F x x x  

2 ( ) sin cos 2 2 x x f x        

4 ( ) 6 4 x F x x   3 3 ( ) f x x

x  

( ) tan F x x  ( ) ln cos f x x 

    3 5 3 5 3.2 x x x    

1 1 x x

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo