Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 570 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 570

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 570

Câu 1: Cho hàm số: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân

biệt?

A. hoặc B. hoặc C. D. hoặc

Câu 3: Cho . Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:

A. B. C. D.

Câu 4: Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tập xác định của hàm số là khoảng B. Tập giá trị của hàm số là tập

C. Tập xác định của hàm số là tập D. Tập giá trị của hàm số là tập

Câu 5: Cho ; . Khi đó là:

A. B. C. D.

Câu 6: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm. A. B. C. D.

4

2

2 - 2 1 -1

y

x O

Câu 7: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

B. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

Câu 8: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng chứa và . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì

B. Nếu thì hàm số f đạt cực trị tại .

C. Nếu đổi dấu từ âm sang dương khi x qua theo chiều tăng của biến x thì hàm số f đạt cực tiểu tại .

D. Nếu đổi dấu từ dương sang âm khi x qua theo chiều tăng của biến x thì hàm số f đạt cực đại tại . Câu 9: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

4

2

1 -1

y

x

O

Câu 10: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:

2

2

1 . ( 2 3) x y

x x x  

  3. 1. 2. 4.

1 x y x   . C : d y x m   C

0 m  2 m  1 m  4 m  1 4 m   0 m  4 m 

3 2 ( ) 3 2 f x x x x    ( ) F x ( ) f x  1 2 F 

4 3 2 3 x x x    

4

3 2 1 4 4 x x x    

4

3 2 9 4 4 x x x     4 3 2 3 2 2 x x x    

0, 1 a a  

x y a    0; x y a  ¡

loga y x  ¡ loga y x  ¡

loga x  logb x  2

2 logab x

2( ) 2      

   

2 2  

2 2

   

4 2 4 y x x  

4 2 4 2 0 x x m     0 m  2, 6 m m   0, 4 m m   2 m 

2 1 1 x y x

     \ 1  ¡

  \ 1  ¡

 f x   ;a b 0x   0 ' 0 f x 

 f x 0x   0 '' 0 f x 

  0 '' 0 f x  0x

 ' f x 0x 0x

 ' f x 0x 0x

4 2 2 3 y x x    4 2 2 2 y x x   

4 2 2 2 y x x    4 2 4 2 y x x   

3 2 ( ) 3 5 F x x x   

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 570

A. B. C. D.

Câu 11: Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 12: Xét các mệnh đề

(I) là một nguyên hàm của .

(II) là một nguyên hàm của .

(III) là một nguyên hàm của .

Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 13: Cho hàm số . Giá trị bằng: A. B. C. D.

Câu 14: Phương trình có 2 nghiệm .Tính tích A. 22 B. 16 C. 32 D. 36

Câu 15: Giá trị của của biểu thức bằng :

A. B. C. D.

Câu 16: Cho . Đạo hàm bằng :

A. B. C. D.

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 18: Tìm m để hàm số nghịch biến trên A. B. Không có giá trị của m C. D. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị của m

Câu 19: Cho hàm số . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. (3; ) B. (1;2) C. (-1;2) D. (1;-2)

Câu 20: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 21: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 23: Cho và . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

4

3 5 4 x x x C    4 3 3 5 x x x   2 3 6 5 x x   2 3 6 x x 

 

3 1 3 1

5 3 3 5 .

a P

a a

 

      0 a 

6 a 4 a 4 1 a

1

( ) cos F x x x  

2 ( ) sin cos 2 2 x x f x        

4 ( ) 6 4 x F x x   3 3 ( ) f x x

x  

( ) tan F x x  ( ) ln cos f x x 

3 2 ( ) 3 1 f x x x x      1 f 

0 2 3 1

2 2 2 log 5log 4 0 x x    1 2 , x x 1 2 . x x

5 3 3 2 1 4 . . log

. a

a a a a a

          91 60

60 91

60 91  91 60 

 2

xe f x

x   ' 1 f

4e 6e e  2e

2 1 4 y x x   1 ;3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo