Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 485

Câu 1: Tìm m để hàm số nghịch biến trên A. B. Không có giá trị của m C. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị của m D.

Câu 2: Cho hàm số có đạo hàm là , số điểm cực tiểu của hàm số là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 4: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

4

2

1 -1

y

x

O

Câu 5: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai ? A. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành B. Hàm số luôn có cực trị C. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. D.

Câu 6: Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tập giá trị của hàm số là tập B. Tập xác định của hàm số là khoảng

C. Tập xác định của hàm số là tập D. Tập giá trị của hàm số là tập Câu 7: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm. A. B. C. D.

4

2

2 - 2 1 -1

y

x O

Câu 8: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

B. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

Câu 9: Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D.

  3 2 3 3 2 1 1 y x mx m x      ¡ 1 m 

1 m 

f    2 4 '( ) 4 1 f x x x x    f

2 1 4 y x x   1 ;3 2      

1 3  1 2 3  3 7 1 . 2 

4 2 2 3 y x x    4 2 2 2 y x x   

4 2 4 2 y x x    4 2 2 2 y x x   

3 2 ( ) y f x x ax bx c     

lim ( ) x f x  

0, 1 a a  

loga y x  ¡ x y a    0;

loga y x  ¡ x y a  ¡

4 2 4 y x x  

4 2 4 2 0 x x m     0 m  2, 6 m m   0, 4 m m   2 m 

2 1 1 x y x

     \ 1  ¡

  \ 1  ¡

 

3 1 3 1

5 3 3 5 .

a P

a a

 

      0 a 

1 6 a 4 a 4 1 a ( ) sin cos f x x x   sin cos x x  sin cos x x C   sin cos x x  sin cos x x C  

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

Câu 11: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. B.

C. D.

+∞ -1

3

+ - - 0 0

2 0 -∞ +∞

-∞ y

y'

x

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là : A. B. C. D.

Câu 13: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 15: Cho ; . Khi đó là:

A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình có 2 nghiệm .Tính tích A. 22 B. 16 C. 36 D. 32 Câu 17: Xét các mệnh đề

(I) là một nguyên hàm của .

(II) là một nguyên hàm của .

(III) là một nguyên hàm của .

Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 18: Cho hàm số có đồ thị Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt?

A. hoặc B. hoặc C. D. hoặc

Câu 19: Cho hàm số . Giá trị bằng: A. B. C. D.

Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc bằng:

A. B. C. D. .

Câu 21: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 22: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 24: Cho hàm số . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x   

3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x   

2 1 3 10.3 3 0 x x      1;0    1;1    0;1   1;1 

3 2 ( ) 3 5 F x x x   

4 3 3 5 x x x  

4

3 5 4 x x x C    2 3 6 5 x x   2 3 6 x x 

2

2

1 . ( 2 3) x y

x x x  

  4. 1. 2. 3.

loga x  logb x  2

2 logab x

2 2  

2( ) 2      

2 2

   

   

2 2 2 log 5log 4 0 x x    1 2 , x x 1 2 . x x

( ) cos F x x x  

2 ( ) sin cos 2 2 x x f x        

4 ( ) 6 4 x F x x   3 3 ( ) f x x

x  

( ) tan F x x  ( ) ln cos f x x 

1 x y x   . C : d y x m   C

0 m  2 m  1 m  4 m  1 4 m   0 m  4 m 

3 2 ( ) 3 1 f x x x x      1 f 

3 0 1 2

1 5 x y x

     1;0 A 

6 25  6 25

1 6  1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo