Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán lần 1 - Mã đề 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Xuân Trường

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 209

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 209

Câu 1: Cho hàm số . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. (-1;2) B. (1;-2) C. (1;2) D. (3; )

Câu 2: Phương trình có nghiệm là

A. B. C. D.

Câu 3: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm. A. B. C. D.

4

2

2 - 2 1 -1

y

x O

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); B. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

Câu 5: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số là: A. B. C. D.

Câu 7: Cho hàm số: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 8: Tìm m để hàm số nghịch biến trên A. Không có giá trị của m B. Luôn thỏa mãn với mọi giá trị của m C. D.

Câu 9: Cho hàm số . Giá trị bằng: A. B. C. D. Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

4

2

1 -1

y

x

O

Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc bằng:

3

2 2 2 3 3 3 x y x x    

2 3

    3 5 3 5 3.2 x x x    

2

3 x x

   

0

1 x x

   

1 1 x x

   

0 1 x x

   

4 2 4 y x x  

4 2 4 2 0 x x m     2 m  0, 4 m m   0 m  2, 6 m m  

2 1 1 x y x

  

  \ 1  ¡

  \ 1  ¡

3 2 ( ) 3 5 F x x x   

4

3 5 4 x x x C    2 3 6 5 x x   2 3 6 x x  4 3 3 5 x x x  

( ) sin cos f x x x   sin cos x x  sin cos x x  sin cos x x C   sin cos x x C  

2

2

1 . ( 2 3) x y x x x     3. 1. 4. 2.

  3 2 3 3 2 1 1 y x mx m x      ¡

1 m  1 m 

3 2 ( ) 3 1 f x x x x      1 f 

2 0 3 1

4 2 2 2 y x x    4 2 4 2 y x x   

4 2 2 2 y x x    4 2 2 3 y x x   

1 5 x y x

     1;0 A 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 209

A. B. C. . D.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 14: Phương trình có 2 nghiệm .Tính tích A. 32 B. 22 C. 16 D. 36

Câu 15: Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 16: Cho và . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. và B. có nghĩa với

C. D.

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt?

A. B. hoặc C. hoặc D. hoặc

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm

A. B. C. D.

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là : A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai ? A. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành B. Hàm số luôn có cực trị C. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng. D.

Câu 21: Giá trị của của biểu thức bằng :

A. B. C. D.

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 23: Cho . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tập giá trị của hàm số là tập B. Tập xác định của hàm số là khoảng

C. Tập xác định của hàm số là tập D. Tập giá trị của hàm số là tập

Câu 24: Cho . Đạo hàm bằng :

A. B. C. D.

Câu 25: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng chứa và . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu thì hàm số f đạt cực trị tại .

B. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì

C. Nếu đổi dấu từ dương sang âm khi x qua theo chiều tăng của biến x thì hàm số f đạt cực đại tại .

1 6  6 25  1 6

6 25   2 2 log log 2 1 x x  

  ; 1 S    1;3 S  S  1 ;0 2 S       

 

3

4 2 3 5 y x x    

  3; \ 5 D     3; D     3;5 D    3;5 D 

2 2 2 log 5log 4 0 x x    1 2 , x x 1 2 . x x

 

3 1 3 1

5 3 3 5 .

a P

a a

 

      0 a 

1 6 a 4 a 4 1 a 0 a  1 a  log 1 a a  log 0 a a  loga x x    log log 0, 0 n a a x n x x n    log log .log a a a xy x y 

1 x y x   . C : d y x m   C

1 4 m   1 m  4 m  0 m  2 m  0 m  4 m 

2 4 x x m   

2 2 2 m   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo