Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán - Trường THPT Mỹ Lộc
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán - Trường THPT Mỹ Lộc

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

STT Chương Nội dung Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao

Tổng

Đồ thị, Đồng biến, nghịch biến

1

Tiệm cận 1 1 Cực trị 1 1 Tiếp tuyến 1 Tương giao 1 1

1 Khảo sát hàm số, các bài toán liên quan

GTLN, GTNN 1

9

Hàm số mũ 1 1 Lôgarit. Hàm số lôgarit 1 PT Mũ 1 BPT Mũ 1 1 PT loga 1

2 Hàm số mũ, Hàm số logarit

BPT loga 1

8

Nguyên hàm 1 1 Tích phân 1 1 Ứng dụng tính diện tích hp

1 1

3 Tích phân

Ứng dụng tính thể tích vật thể

1 1

8

Thể tích 1 1

Khoảng cách 1 1 Mặt trụ, mặt nón 1 1

1

4 Hình không gian

Mặt cầu 1 1

9

Phương trình mặt phẳng 1 1 1 Phương trình mặt cầu 1 1 5 Hình Oxyz

Phương trình đường thẳng

1 1 1

8

6 Số phức Các dạng toán 2 3 2 1 8 Tổng 15 15 14 6 50

MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

MÔN: TOÁN

ThuVienDeThi.com

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hàm số có và . Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là . B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là và . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận nào cả.

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số có hai tiệm

cận ngang.

A. . B. . C. Không có giá trị thực nào của m. D. .

Câu 3: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = là đúng?

A. Hàm số luôn đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng và

D. Hàm số luôn nghịch biến trên

Câu 4: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng -4 và giá trị nhỏ nhất bằng 0. B. Đồ thị hàm số có đúng một điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và đạt cực đại tại x = 2. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 4 và không có cực tiểu.

Câu 5: GTNN của hàm số trên đoạn là:

A. 2 B. C. D. -2

Câu 6: Cho hàm số: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, trong đó O là gốc tọa độ, A nằm trên Oy.

A. m > -1 B. C. D. Câu 7: Trong các tiếp tuyến của đồ thị (C) hàm số , tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 8: Hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số ( C )và đường thẳng d : y =x-2 là

( ) y f x 

2 lim ( ) x f x    lim ( ) 1 x f x  

1 x  2 y  2 y  1 y  2 x  1 y 

2 2 1 x y

x mx

 

0 m  m  ¡

0 m 

2 1 x

x

  \ 1 R

  ;1    1;

  ;1    1;

 \ 1 R  y f x  ¡

2 4 y x x      2;2 

2 2 2 2 

  4 2 y x 2 m 1 x m.    

m 2 2 2   m 2 2 2   m 2 2 2  

3 2 3 5 3 y x x x    

2 y x    2 1 y x   2 1 y x     2 1 y x  

2 1 2 x y x

  

ThuVienDeThi.com

A. . B. . C . D.

Câu 9: Với các giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.

A. B. C. D.

Câu 10: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 11: Giải bất phương trình

A. . B. C. x > 7. D. 0 < x< 7.

Câu 12: Phương trình tương đương với các phương trình nào sau đây:

A. hoặc B. C. hoặc D. Câu 13: Giải phương trình

A. x=3 và x= . B. x=1 và x= -243. C. x=5và x=125. D. x=5 .

Câu 14: Bất phương trình có tập nghiệm là: A. Khoảng B. Khoảng

C. Khoảng D. Khoảng

Câu 15: Cho hàm số y = . Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A. yy’ - 2 = 0 B. y’ - 2y = 1 C. y’ - 4ey = 0 D. y’ + ey = 0 Câu 16: Một người gửi vào vào ngân hàng 100 triệu với lãi suất ban đầu 8,4% trên năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm tổng số tiền mà người đó nhận được gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 8 năm B. 9 năm C. 10 năm D. 7 năm

Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số

1 3 x x

   

1

3 x x

   

1 6

1 6

x

x

 

 

1 3 x x

   

4 2 ( 1) y x m x m    

0 1 m   1 m  0 1 m m

    

0 m 

2 2 x x 1 x 2x 3 x 2x 3 4 3.2 4 0 + - + - - - - - > 10 3; 3     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo