
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN TOÁN
Mức độ kiến thức đánh giá
STT Các chủ đề Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu hỏi
1 Hàm số và các bài toán liên quan 3 4 2 2 11
2 Mũ và Lôgarit 4 4 1 1 10
3 Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng 2 4 1 0 7
4 Số phức 3 2 1 0 6
5 Thể tích khối đa diện 1 2 1 0 4
6 Khối tròn xoay 1 1 1 1 4
7 Phương pháp tọa độ trong không gian 4 2 1 1 8
Số câu 18 19 8 5 50 Tổng
Tỷ lệ 36 % 38 % 16 % 10 %
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Phương trình x3 - 3x = m2 + m có 3 nghiệm phân biệt khi: A. −2 < m < 1 B. −1 < m < 2 C. m < 1 D. m > −21 Câu 2. Mặt cầu tâm I(0; 1; 2), tiếp xúc với mặt phẳng (P): x + y + z – 6 = 0 có phương trình là: A. x2 + (y + 1)2 + (z + 2)2 = 4 B. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 4 C. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 1 D. x2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 3 Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = x3 - 2x tại điểm có hoành độ x = -1 là: A. y = -x - 2 B. y = x + 2 C. y = -x + 2 D. y = x - 2
Câu 4. Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 0) và vuông góc với đường thẳng d:
có phương trình là:
x 1 y z 1 2 1 1
ThuVienDeThi.com
A. 2x + y – z + 4 = 0 B. –2x –y + z + 4 = 0
C. –2x – y + z – 4 = 0 D. x + 2y – 5 = 0
Câu 5. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’, BC và CD. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là: A. Lục giác B. Tam giác C. Tứ giác D. Ngũ giác
Câu 6. Hàm số y = x3 - 6x2 + mx +1 đồng biến trên miền (0; +) khi giá trị của m là:
A. m ≧ 12 B. m ≧ 0 C. m ≦ 12 D. m ≦ 0
Câu 7. Đường tròn tâm I (3;−1), cắt đường thẳng d: 2x + y + 5 = 0 theo dây cung AB = 8 có phương trình là: A. (x - 3)2 + (y + 1)2 = 4 B. (x - 3)2 + (y + 1)2 = 20 C. (x + 3)2 + (y -1 )2 = 4 D. (x - 3)2 + (y + 1)2 = 36
Câu 8. Tập hợp các số phức z thoả mãn đẳng thức |z + 2 + i| = | - 3i| có phương trình là: A. y = x + 1 B. y = - x + 1 C. y = -x – 1 D. y = x - 1 Câu 9. Hình chiếu vuông góc của điểm A(0; 1; 2) trên mặt phẳng (P): x + y + z = 0 có tọa độ là: A. (–2; 2; 0) B. (–2; 0; 2) C. (–1; 1; 0) D. (–1; 0; 1) Câu 10. Thể tích khối tròn xoay khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – x + 2 và y = 2x quanh trục Ox là:
A. B.
C. D.
Câu 11. Cho ΔABC có A(1; 2), B(3; 0), C(-1; -2) có trọng tâm G. Khoảng cách từ G đến đường thẳng AB bằng:
A. 2 B. 2 C. 4 D.
Câu 12. Phương trình có nghiệm là:
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 13. Bất phương trình có nghiệm là:
A. < x < 2 B. C. D.
Câu 14. Hàm số y = (m - 1)x4 + (m2 - 2m)x2 + m2 có ba điểm cực trị khi giá trị của m là:
A. B. C. D.
Câu 15. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d: và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là:
A. x + 2y – 1 = 0 B. x − 2y + z = 0 C. x − 2y – 1 = 0 D. x + 2y + z = 0
z
2
2 2
1
(x 3x 2) dx
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
2
2 2 2
1
4x (x x 2) dx
2
2 2 2
1
(x x 2) 4x dx
2 2
2 log (3x 2) 3
10
3
16
3
8 3
11
3
4x 2 x 2 x 1 1
1 3
x 0 1 x 2 3
x 2 1 x 1 3
1 0 x 3 1 x 2
m 2 0 m 1
m 2 1 m 1
m 0 1 m 2
m 1 1 m 2
x 1 y z 1 2 1 3
(Q) : 2x y z 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.