Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia Toán - Trường THPT Trần Hưng Đạo 1
QR

Đề thi thử THPT quốc gia Toán - Trường THPT Trần Hưng Đạo 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO 1

ĐỀ MINH HỌA

Câu 1.(NB) Tìm số điểm cực trị của hàm số ? A.4 B.2 C.3 D.1 Câu 2. (NB) Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

x 0 y’ + 0 - y 3 -1 2 A.Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x=-1, tiệm cận ngang y=2. D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là y=-1;y=2.

Câu 3. (TH) Tính tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên ? A.1 B.2 C.12 D.10 Câu 4.(TH) Hàm số đồng biến trên những khoảng nào sau đây? A. B. C. D.

Câu 5.(TH) Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng , tiệm cận đứng là đường thẳng D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng . Câu 6.(TH) Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ? y

2

1

O

3

-1

1 -1

A. B. C. D.

Câu 7. (VDT) Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ?

A.1 B.2 C.3 D.4

4 2 3 3 y x x   

   

3 y x x     1;2

3 2 3 9 4 y x x x    

( 3;1)  ( 3; )   ( ;1)  (1;2)

2 1( ). 1

x y C x

 

2 x 

1 x 

2 y  1 x 

2 y 

1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y

2 y x cos x   0; 4

      

x

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO 2

Câu 8.(VDT) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng

biến trong khoảng

A. B. C. D.

Câu 9. (VDT) Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số hàm số ?

A.1 B.2 C.0 D.3 Câu 10.(VDC) Cho hàm số . Tìm để hàm số có 3 điểm cực trị và các điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông ? A.m=1 B.m=-1 C.m=2 D.m=-2

Câu 11.(VDC) Cho các số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện .Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức lần lượt bằng A. 10; -6 B. 5; -3 C. 20; -12 D. 8; -5

Câu 12.(NB) Cho a là một số dương, biểu thức .Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

A. B. C. D.

Câu 13 .(NB) Tìm tập xác định của hàm số ? A. B. C. D.

Câu 14.(NB) Tính đạo hàm số có đạo hàm

A. B. C. D.

Câu 15. (NB) Tìm tất cả các nghiệm của phương trình

A. B. C. vô nghiệm D.

Câu 16.(NB) Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. 11 D.

Câu 17.(TH) Tìm tập xác định của hàm số y = ?

A. R B. C. R\ D.

Câu 18.(TH) Hàm số y = đồng biến trên những khoảng nào sau đây ? A. R B. C. D. và Câu 19.(TH) Tìm tất cả các nghiệm của phương trình ? A. B. C. vô nghiệm D.

    3 2 1 1 3 10 3 y x m x m x      

  0;3 ? 12

7 m  12

7 m  m¡ 7 12 m 

2

2 2

  x

x x y

4 2 2 2 2 y x mx m = - + - m

2 0, 12 y x x y     2 17 M xy x y    

2 3 a a 7 6 a

3a

1 6a

2a

   

2 x 2x 3 y 5  ( 1;3) R    R \ 1;3      1;3

 2 y log x 1 ln2

1 xln2

1 .ln2 x

1 x

 x 2 1 3 9  x 0  x 2 19 x 9

  2 2

1 log 3 log 3 A 8 9 31 5 17

 

2 2 3 4 x x

  

4 ( ; 1) ( ; ) 3    4 ;1 3          4 ; 1 ; 3       

2 4 4 x x e  

( ;2) (2; )    (2; )  ( ;2)  (2; )     2 log(x 2x 2) logx  x 2   x 1;x 2  x 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo