
A. HUỲNH VĂN LƯỢNG 0918.859.305 – 01234.444.305 – 0963.105.305-0929.105.305 www.huynhvanluong.com -- ---- Một số vấn đề cần biết: Kinh nghiệm học tốt Một số công thức liên quan Các nội dung trong tài liệu: Hàm số Mũ Tích phân – nguyên hàm Trang 49 Số phức Trang 65
www.huynhvanluong.com Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới (đồng hành cùng hs trong suốt chặn đường THPT)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
ThuVienDeThi.com
Đề thiTHPT Quốc gia www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 2 0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
ĐỀ 1 (Đề thi minh họa lần 1 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) ------- Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A. 2 1. y x x = − + − B. 3 3 1. y x x = − + +
C. 4 2 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − + Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có lim ( ) 1 x f x →+∞ = và lim ( ) 1 x f x →−∞ = −. Khẳng định nào
sau đây là khẳng định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = −1. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = −1. Câu 3. Hỏi hàm số 4 2 1 y x = + đồng biến trên khoảng nào ?
A. 1 ; . 2 −∞−
B.( ) 0;+∞ C. 1 ; . 2 − +∞
D. ( ) ;0 −∞
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên :
x -∞ 0 1 +∞ y’ + || - 0 +
y
0 +∞ -∞ -1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1. D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x =1. Câu 5. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y = x3 – 3x + 2 A. yCĐ = 4. B. yCĐ = 1. C. yCĐ = 0. D. yCĐ = -1
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 3 1 x y x
+ = − trên đoạn [2; 4].
A. [ ] 2;4 min 6. = B. [ ] 2;4 min 2. = − C. [ ] 2;4 min 3. = − D. [ ] 2;4
19 min . 3 =
Câu 7. Biết rằng đường thẳng y = -2x + 2 cắt đồ thị hàm số y = x3 + x + 2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0. A. y0 = 4. B. y0 = 0. C. y0 = 2. D. y0 = -1. Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y = x4 + 2mx2 + 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.
A. m =
3
1 .
9 − B. m = -1. C. m =
3
1 .
9
D. m = 1
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
2
1
1
x y mx
+ =
+
có hai tiệm cận
ngang. A. Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài. B. m < 0. C. m = 0. D. m > 0.
ThuVienDeThi.com
Đề thiTHPT Quốc gia www.huynhvanluong.com
Huỳnh văn Lượng Trang 3 0963.105.305-0929.105.305-01234.444.305
Câu 10. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
A. x = 6. B. x = 3. C. x = 2. D. x = 4.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số tan 2 tan
x y x m − = − đồng biến trên khoảng
0; . 4 π
A. m ≤ 0 hoặc 1 ≤ m < 2. B. m ≤ 0. C. 1 ≤ m < 2. D. m ≥ 2.
Câu 12. Giải phương trình 4 log ( 1) 3. x − = A. x = 63. B. x = 65. C. x = 80. D. x = 82. Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số y = 13x.
A. y’ = x.13x-1 B. y’ = 13x.ln13 C.y’ =13x. D. y’ = 13 . ln13
x
Câu 14. Giải bất phương trình 2 log (3 1) 3. x − >
A. x > 3. B. 1
3 < x < 3 C. x < 3. D. x > 10
3
Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số y = log2(x2 – 2x – 3). A. D = ( ] [ ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞ B. D = [ ] 1;3 −
C. D = ( ) ( ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞ D. D = ( ) 1;3 −
Câu 16. Cho hàm số
2 ( ) 2 .7 . x x f x = Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. 2 2 ( ) 1 log 7 0. f x x x < ⇔ + < B. 2 ( ) 1 ln 2 ln 7 0. f x x x < ⇔ + <
C. 2 7 ( ) 1 log 2 0. f x x x < ⇔ + < D. 2 ( ) 1 1 log 7 0. f x x < ⇔+ < Câu 17. Cho các số thực dương a, b với a ≠ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.