Quảng cáo
Toán trắc nghiệm cho ôn thi thpt quốc gia
QR

Toán trắc nghiệm cho ôn thi thpt quốc gia

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN TRẮC NGHIỆM CHO ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017 Chương I: Ứng dụng đạo hàm Phần 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Dạng hàm bậc 3: 3 2 y ax bx cx d     Tình huống 1: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt / 0 y  Chú ý: Hàm số sẽ có 2 cực trị. Bài 1: Cho hàm số: 3 2 3 4 y x x    Câu 1: Nghiệm của phương trình // 0 y  . 0 . 1 . 2 . 3 A x B x C x D x     Câu 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng:

.( ; 2) .(0; ) .( ;2) .( 2;0) A B C D     Câu 3: Hàm số đồng biến trên khoảng:

.( ; 2) .(0; ) .( ;2) . & A B C D A B    Câu 4: Hàm số đạt cực trị tại:

0 0 2 1 . . . . 2 2 1 2 x x x x A B C D x x x x                     Câu 5: Hàm số đạt cực đại tại:

. 0 . 1 . 2 . & A x B x C x D A C    Câu 6: Hàm số đạt cực tiểu tại:

. 0 . 1 . 2 . & A x B x C x D A C    Câu 7: Điểm cực đại cuả đồ thị hàm số là

.(0; 4) .( 2;0) .( 2;2) . & A B C D A B    Câu 8: Điểm cực tiểu cuả đồ thị hàm số là

.(0; 4) .( 2;0) .( 2;2) . & A B C D A B    Câu 9: Điểm cực trị cuả đồ thị hàm số là

.(0; 4) .( 2;0) .( 2;2) . & A B C D A B    Câu 10: Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nào?

.(0;4) .( 2;0) .(0; 4) .( 4;0) A B C D    Câu 11: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm nào?

.(0;2) .(3;0) .( 2;0) .( 4;0) A B C D   Câu 12: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là:

.(1;2) .( 1; 2) .( 1;2) .(1; 2) A B C D    Câu 13: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

D. không có tiệm cận. . 0 . 1 . 2 A x B y C x    Câu 14: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

.0 .1 .2 .3 A B C D Câu 15: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:

.0 .1 .2 .3 A B C D Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:

.0 .1 .2 .3 A B C D Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = -2 là:

ThuVienDeThi.com

.0 .1 .2 .3 A B C D Câu 18: Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -4 tại:

.0 .1 .2 .3 A B C D Câu 19: Số nghiệm của phương trình: với m < -4 là: 3 2 3 4 m x x    .0 .1 .2 .3 A B C D Câu 20: Đồ thị hàm số đi qua những điểm nào?

.(1;0) .(0; 4) .( 2;0) . , & A B C D A B C   Câu 21: Đồ thị hàm số không đi qua điểm nào?

.(1;0) .(0; 4) .( 2;0) .(2;7) A B C D   Câu 22: Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số không có cực trị B. Hàm số có 1 cực trị C. Hàm số có 2 cực trị D. Hàm số có 3 cực trị Câu 23: Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số có 1 cực đại B. Hàm số có 1 cực tiểu C. Hàm số có 2 cực trị D. Hàm số có 1 cực trị Câu 24: Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hàm số đạt cực đại bằng 0 tại x = -2 B. Hàm số đạt cực tiểu bằng -4 tại x = 0 C. Hàm số đạt cực đại bằng -4 tại x = 0 D. Hàm số đạt cực trị bằng 0 tại x = -2 Câu 25: x nhận giá trị bao nhiêu để / 0 y  . 2 0 . 2 0 . 2 . 0 A x B x x C x D x        Câu 26: x nhận giá trị bao nhiêu để / 0 y  . 2 0 . 2 0 . 2 . 0 A x B x x C x D x        Câu 27: Nghiệm của bất phương trình // 12 0 y   . 1 . 1 . 1 . 1 A x B x C x D x     Câu 28: Giới hạn tại dương vô cực của hàm số là:

. . . .1 A B C D    Câu 29: Giới hạn tại âm vô cực của hàm số là:

. . . .1 A B C D    Câu 30: Khoảng cách giữa 2 điểm cực đại và cực tiểu là:

.2 5 .20 . 20 . & A B C D A C Câu 31: Nghiệm của phương trình là . Hãy chọn phương án đúng / 0 y  1 2 ; x x

2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 . 3 . 4 . 5 . 6 A x x B x x C x x D x x         Câu 32: Bình phương của tổng 2 nghiệm của phương trình có giá trị là: / 0 y  .1 .2 .3 .4 A B C D Câu 33: Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm số đạt cực đại tại x = -2. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. D. Hàm số có 2 cực đại.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo