Quảng cáo
Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán 12 - Đề 1
QR

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán 12 - Đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THCS-THPT Lạc Hồng SỞ GD&ĐT TPHCM ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA-ĐỀ 1 NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là:

2

2 1 3 2 5 x x y x x     

A. B. C. D. 1; 1/ 5 x y   1/ 5; 1; 3/ 5 y x x    1; 3 3 x y   1; 1/ 5; 1 y x x   

Câu 2: Hàm số đồng biến trên khoảng nào? 2 2 y x x   A. B. C. D.   0;2   1;2   0;1   ;1 

Câu 3: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 4 2 2 1 y x x    A. 2 B. 3. C. 1 D. 0 Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A. B. 4 2 2 y x x  

3 2 1 3 7 2 3 y x x x    

C. D. 4 2 2 1 y x x    4 1 y x  

Câu 5. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số được , , x x x y a y b y c    cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . a b c   B. . a c b   C. . b c a   D. . c a b  

Câu6.Cho hàm số xác định trên  y f x 

và có bảng biến thiên như hình bên.  \ 0 ¡

Phương trình có ba nghiệm thực phân  f x m  biệt khi:

A. B. 3 m  3 m  C. D. Không tồn tại m. 3 m 

+∞

+∞

3 ∞

+∞

+

1

0

0

+∞

∞

y

y'

x

Câu 7.Cho hàm số có đồ thị là (Cm). (d) là đường thẳng có phương trình 3 2 2 ( 3) 4      y x mx m x y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng . 6 2

A. B.   m m 3 5 ; 2 2   m m 3 5 ; 2 2

C. D.   m m 3 5 ; 2 2   m m 3 5 ; 2 2

Câu 8.Giá trị của bằng:   2 8log 7 0 1 a a a  

A. B. C. D. 2 7 16 7 8 7 4 7

Câu 9. Hàm số có đạo hàm là

2 ln 2 x x y  

A. B. C. D.

2 ln 1 2 2 x x x x

       

2 ln 1 2 2 .ln 2 x x x x

       

2 ln 2

ln 2

x x  2 ln 1 2 2 ln 2

x x x x

        Câu 10. Cho ; là hai số thực dương. Tìm mệnh đề đúng? 0, 1 a a   ,x y

A. B.  log log log a a a xy x y     log log log a a a x y x y    ThuVienDeThi.com

THCS-THPT Lạc Hồng C. D.  log log .log a a a xy x y    log log .log a a a x y x y  

Câu 11.Tính theo thể tích khối lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt a . ’ ’ ’ ABC A B C bên là hình vuông cạnh . ’ ’ BCC B 2a

A. B. C. D. 3 a 3 2 a

3 2

3

a 3 2a

Câu12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, , SA vuông góc với mặt 2 BC a  phẳng đáy . Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC tạo với mặt phẳng một góc .   ABC   SAB 30

o

A. B. C. D.

3 6

9 a 3 6

3 a 3 2 6 3 a 3 6

6 a

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng . 3 2 3 1 y x x mx       ;0 

A. B. C. D. 0 m  3 m  3 m  3 m  Câu 14. Khối đa diện đều có 12 mặt thì có bao nhiêu cạnh?

A. 24 B. 12 C. 30 D. 60

Câu 15. Cho là các số thực dương, khi đó rút gọn biểu thức ta được: ,x y

1 2 1 1 2 2 1 2 y y K x y x x

                 A. B. C. D. K x  1 K x   2 K x  1 K x   Câu 16.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, , SA vuông góc với mặt phẳng , 2 AB a BC a  

đáy . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy một góc .   ABCD   ABCD 60

o

A. B. C. D.

3 2 3 3

a 3 2 3 a

3 3

3 a 3 2 3 3 a

Câu 17. Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?

A. B. 1 3 2 3     x x y 1 3 3    x x y C. D. 1 3 2 3     x x y 1 3 3    x x y

Câu 18. Cho hình lập phương có cạnh bằng và tâm O. Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các a mặt của hình lập phương.

A. B. C. D. 2 4 a  2 2 a  2 8 a  2 a  Câu 19. Chọn khẳng định sai.

A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện. B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. D. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh. Câu 20. Cho hình tứ diện SABC có đôi một vuông góc; . Tính thể tích , , SA SB SC 3 , 2 , SA a SB a SC a    khối tứ diện . SABC

A. B. C. D.

3

2 a 3 2a 3 a

3 6a

Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . 2 18 y x x   

A. B. min 3 2;max 3 2 y y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo