Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 môn học Toán học - Mã đề thi 132
QR

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 môn học Toán học - Mã đề thi 132

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

( Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi: 15/01/2017

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tìm m để hàm số 3 2 2 3 ( 1) y x mx m x     đạt cực đại tại 0 x  ? A. 0 m  . B. 1 m  hoặc 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2z 2 0 P x y     và mặt cầu tâm

(1;4;1) I  bán kính R tiếp xúc với ( ) P . Bán kính R là:

A. 7 R 3  . B. R 3  . C. R 1 . D. R 9  .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;3;2), B(3;5; 4) A  . Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

A. 3 9 0 x y z     . B. 3 2 0 x y z     .

C. 3 5 4 1 1 3 x y z     

. D. 3 9 0 x y z     .

Câu 4: Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có 3 AB AD  . Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta thu được hai hình trụ tròn xoay tương ứng có thể tích 1 2 , V V . Hỏi hệ thức nào sau đây là đúng? A. 2 1 3 V V  . B. 1 2 V V  . C. 1 2 3 V V  . D. 1 2 9 V V  .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): (x 2) (y 3) (z 1) 25. S       Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( ) S . A. (2;3; 1); R 5 I    . B. (2;3; 1); R 25 I    . C. ( 2; 3;1); R 5 I   . D. ( 2; 3;1); R 25 I    .

Câu 7: Cho hai số phức 1 4 z i   và 2 1 3 z i  . Tính môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 17 10 z z    . B. 1 2 13 z z  

C. 1 2 25 z z   . D. 1 2 5 z z   .

Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số sinx, cos y y x   và hai đường

thẳng 0, 2 x x    ?

A. 2 2 S  . B. 2(1 2) S   . C. 2( 2 1) S   . D. 2 2 1 S  .

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) (2 1) f x x   .

A.

3 (2 1) ( ) 6 x f x dx C     . B.

3 (2 1) ( ) 3 x f x dx C     .

C. ( ) 4(2 1) f x dx x C     . D. ( ) 2(2 1) f x dx x C     .

Câu 10: Cho , , a b c là các số thực dương, 1 a . Xét các mệnh đề sau:

(I) 2 2 3 log 3 a a    .

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

(II) 2 3 3 \{0},log 2log x x x    .

(III) log ( . ) log .log a a a bc b c  .

Trong ba mệnh đề (I), (II), (III), tổng số mệnh đề đúng là? A. 3 . B. 2. C. 1. D. 0. Câu 11: Khi tăng cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì thể tích của khối lập phương đó tăng lên k lần.

A. 9 k  . B. 6 k  . C. 3 k . D. 27 k  .

Câu 12: Tính tích phân

1

0

x I xe dx  .

A. 1 I  . B. 1 I e . C. 1 I  . D. 2 1 I e  .

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 4 3) y x x     là: A. ( ;1) (3; )    . B. ( ;1] [3; )   . C. (1;3) . D. [1;3] .

Câu 14: Cho số phức 5 2 z i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 5  và phần ảo bằng 2 . B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 . D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i  .

Câu 15: Hàm số 2017x y  có đạo hàm là:

A. ' 2017x y  . B. ' 2017 .ln2017 x y  . C. 2017 ' ln 2017

x y  . D. 1 ' .2017x y x   .

Câu 16: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

tanx, 0, 0, 4 y y x x      xung quay trục Ox.

A. ln 2 4 V   . B. ln 2 V  . C.

2

4 V   . D. ln 2 V   .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log (2 1) 4 x   là:

A. 65 ( ;+ ) 2 . B. 1 ( ;41) 2 . C. (41; )  . D. ( ;41)  .

Câu 18: Cho log2017, ln2017 x y   . Hỏi quan hệ nào sau đây giữa x và y là đúng?

A. 1 1

10

e x y   . B. 10 x y e  . C. 10y xe  . D. 10x ye  .

Câu 19: Kí hiệu 1 2 3 4 , , , z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 2 3 4 0 z z    . Tính

1 2 3 4 T z z z z     .

A. 3 T . B. 0 T  . C. 4 2 T   . D. 4 T  .

Câu 20: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x   . Khẳng định nào sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo