Quảng cáo
Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán - Đề số 01
QR

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán - Đề số 01

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 01 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm  3 2 1 2 3 1 1 3 y x x x    

số (1) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x 1 y  

A. B. C. D. 1 2 : 3 3 d y x   1 : 3 3 d y x   1 : 1 3 d y x   29 3 3 y x  

Câu 2: Tìm m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R. 3 2 3 y x mx x   

A. 1 B. C. D. 2 1

3

1

3 

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 2 mặt phẳng .   : 3 0; : 2 1 0 x y z x y z         

Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với và đồng thời khoảng cách từ    

đến mặt phẳng (P) bằng   2; 3;1 M  14

A. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là và : 2 3 16 0 P x y z     : 2 3 12 0 P x y z    

B. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là và : 2 3 16 0 P x y z     : 2 3 12 0 P x y z    

C. Có hai mặt phẳng thỏa mãn là và : 2 3 16 0 P x y z     : 2 3 12 0 P x y z    

D. Có một mặt phẳng thỏa mãn là : 2 3 16 0 P x y z    

Câu 4: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

10 1 2 , 0 x x x        

A. -8604 B. 960 C. -15360 D. 13440

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Tính 2 3 z z i    2 1 A iz i   

A. 1 B. C. 3 D. 2 5

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:  2 6 8

1

x f x x

  

A. -2 B. C. 8 D. 10 2 3

Câu 7: Giải phương trình   2 1 1 1 .5 3 3.5 2.5 3 0 x x x x x x x        

A. B. C. D. 1, 2 x x   0, 1 x x   1 x  2 x 

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm và và đường thẳng   1,3,0 A   2;1;1 B 

. Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B có tâm I thuộc đường thẳng  1 1 : 2 1 2 x y z       

A. B.

2 2 2 2 13 3 521 5 10 5 100 x y z                        

2 2 2 13 3 25 5 10 5 3 x y z                        

C. D.

2 2 2 13 3 521 5 10 5 100 x y z                        

2 2 2 13 3 25 5 10 5 3 x y z                        

Câu 9: Cho hàm số . Tìm các giá trị m để đường thẳng cắt đồ  2 1 1 x y C x

   : 1 d y x m   

thị tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho 2 3 AB 

A. B. C. D. 4 10 m   2 10 m   4 3 m   2 3 m  

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với ; góc , 2 AB a AD a  

. SA vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60 độ. Thể tính khối 60 BAD 

chóp S.ABCD là V. Tỉ số là: 3 V a

A. B. C. D. 2 3 3 7 2 7

Câu 11: Cho hàm số . Viết phương tình tiếp tuyến của đồ thị C, biết  3 2 2 6 5 y x x C   

tiếp tuyến đi qua   1; 13 A 

A. B. C. D. 6 7 48 61 y x y x       

6 7

48 61

y x

y x

      

6 10

48 63

y x

y x

      

3 7

24 61

y x

y x

      

Câu 12: Tìm các giá trị của m để hàm số đạt cực đại     3 2 2 3 2 2 y x m x m m x      

tại 2 x 

A. B. C. D. 0 2 m m

    

1

2 m m

    

0 3 m m

    

5 2 m m

    

Câu 13: Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có  3 2 3 y x x C  

hoành độ bằng 1

A. B. C. D. 3 1 y x   3 1 y x   1 y x    3 1,1 y x   

Câu 14: Cho cấp số nhân . Khi đó công bội q bằng: 1 10 1; 16 2 u u  

A. B. 2 C. D. 2 2 2  2

Câu 15: Tính giới hạn   2 lim 1 x n n n   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo