Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia (số 2)
QR

Đề thi thử THPT quốc gia (số 2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA (SỐ 2)

Câu 1: Hàm số . Chọn phát biểu đúng: 3 2

x y x    A. Đồng biến trên R B. Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định C. Đồng biến trên mỗi khoảng xác định D. giảm trên R

Câu 2: Trong các hàm số 4 2 3 2 1 ( ) , 2( ) , 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x

         những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

Câu 3: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: 3 2 2 y x x   

A. B. C. D.   2;0 2 50 ; 3 27         0;2 50 3 ; 27 2       Câu 4: Giá trị của để hàm số đạt cực tiểu tại là m mx x x y     2 3 2 1 x  A. B. C. D. 1   m 1   m 1   m 1   m

Câu 5: Cho , phương trình có hai nghiệm . Khi đó tổng bằng 3 2 1 4 5 17 3 y x x x     ' 0 y  1 2 , x x

A. 5 B. 8 C. D. 5  8 

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng x 1 y x 2     1;3

A. 0,5 B. 0,3 C. 0, 8 D. 0,6

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là 3 4 os os 3 y c x c x   0; 2

       A. 1/3 B. 1 C. 3 D. -1/3 Câu 8: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

A. B. C. D. x x y 2 1

1

  2

2 2

 x

x y x x x y 

   1

2 2 2 2 2 3 1

x y x   

Câu 9: Đồ thị hàm số có số tiệm cận đứng là 2

1

4 x y x

   A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 10: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt với m thỏa mãn 3 x 3x m 0    A. B. C. D. 0 m 4   2 m 2   m 4  m 0  Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

2

O 1

1

A. B. C. D. 1 3 3 2 3     x x x y 1 3 2 3     x x y 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y

Câu 12: Kết quả rút gọn biểu thức là    

2 1,5 3 0,04 0,125   

A. 12 B. 120 C. 122 D. 121

Câu 13: Cho log 2 = a, log3 = b. Khi đó log72 bằng A. 2a+3b B. 3a - 2b C. 3a – 2b D. 3a+ 2b Câu 14: Hàm số có đạo hàm là   2 log 3 2017 y x  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 1 ' 3 2017 y x     3 ' 3 2017 ln 2 y x  

3 ' 3 2017 y x     3 ' 3 2017 ln y x x  

Câu 15: Tập xác định của hàm số là   ln 2 y x  

A. B. C. D.    ;1 2;      ;1     ;1 2;      2;

Câu 16: Hãy chọn ý sai

A. B. C. D. 3 2 4 4    3 1,7 2 2 

3 2 1 1 2 2                  3 5 2 2  

Câu 17: Phương trình có một nghiệm là  

3 2 3 4 0,02 5 3

x x x x   

A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3 Câu 18: Số nghiệm của phương trình là 25 6.5 8 0 x x    A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 19: Bất phương trình có nghiệm là 2 3 9 x A. x > 2 B. C. x > 0 D. x > -1 3 x  Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình là   2 2 log 2 1 x  

A. B. C. D.  2; 2 2;2          0;2   ;1    0;2

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình là 25 3.5 4 0 x x    A. B. C. D.   4;1    4;1    0;   ;0 

Câu 22: Hàm số có họ các nguyên hàm là 

3 2 4 3 5 f x x x   

A. B. C. D. 

4 3 5 F x x x x C     

2 8 6 F x x x   

4 3 5 F x x x x    

3 2 12 6 F x x x C   

Câu 23: Tính ta được  

1

0

2 3 I x dx   

A. I = 2 B.I = 4 C. I = 6 D. I = 8

Câu 24: Tính ta được

2

2

0

os I c xdx



A. I = B.I = C. I = D. I =  2 

4 

6 

Câu 25: Tính ta được

1

ln

e I x xdx 

A. I = B. I = C. I = D. I =    3 1 2 1 9 e    3 1 2 1 9 e 

2 1 4 e 

Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 - x, y = x –x2 là

A. B. C. 12 D. 37 37 12

12 37 Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = ex , x = 0, x = 1 là A. B. e - 1 C. D. 2 - e 1 e  2 e  Câu 28: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay miền hình phẳng giới hạn bởi các đường , x = , 0 y x y   1 quanh trục Ox là

A. B. C. D. 2 

4 

3 

6 

Câu 29: Số phức 4+3i có môdun là A. 3 B. 4 C. 25 D. 5 Câu 30: Tính ta được   2 3 z i i  

A. B. C. D. 6 2 z i   2 6 z i  2 6 z i  6 2 z i  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo