
MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
ĐỀ THI THPT QG NĂM 2017 Phần Giải tích. Chương I. (10 câu) Câu 1: (NB) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số cụ thể. Câu 2: (NB) Tìm điểm cực đại, cực tiểu của một hàm số cụ thể. Câu 3: (NB) Tìm tiệm cận của một hàm số cụ thể. Câu 4: (TH) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn của một hàm số cụ thể đơn giản. Câu 5: (TH) Cho đồ thị hàm số, hỏi đồ thị đã cho là của hàm số nào. Câu 6: (TH) Tìm tọa độ giao điểm của hàm phân thức nhất biến và đường thẳng. Câu 7: (VD) Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm. Câu 8: (VD) Tìm m để hàm bậc ba đồng biến hoặc nghịch biến trên R. Câu 9: (VD) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số trên khoảng (phải lập bảng biến thiên). Câu 10: (VDC) Tìm m để hàm bậc bốn trùng phương có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông. Chương II. (8 câu) Câu 11: (NB) Tìm tập xác định của hàm số logarit. Câu 12: (NB) Tìm đạo hàm của hàm số mũ, logarit. Câu 13: (TH) Giải bất phương trình mũ, logarit cơ bản. Câu 14: (VD) Tính giá trị biểu thức chứa mũ, logarit. Câu 15: (TH) Lý thuyết công thức mũ, logarit. Câu 16: (VD) Giải phương trình mũ đặt ẩn phụ ra luôn nghiệm nguyên. Câu 17: (VD) Giải phương trình logarit đơn giản. Câu 18: (VDC) Bài toán thực tế (lãi suất, dân số, …) . Chương III. (8 câu) Câu 19: (NB) Tìm nguyên hàm của hàm số cơ bản có trong bảng nguyên hàm. Câu 20: (NB) Cho hàm số bậc ba, tìm công thức nào tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên và trục Ox. Câu 21: (NB) Tìm nguyên hàm của hàm lượng giác đơn giản. Câu 22: (TH) Tính tích phân đặt ẩn phụ đơn giản. Câu 23: (TH) Tính tích phân của hàm mũ đặt ẩn phụ. Câu 24: (VD) Tìm nguyên hàm từng phần đơn giản. Câu 25: (VD) Tính thể tích vật tròn xoay có được khi quay hình phẳng quanh trục Ox. Câu 26: (VDC) Tìm nguyên hàm đặc biệt phải tính nhiều bước. Chương IV. (6 câu) Câu 27: (NB) Tìm phần thực, phần ảo của số phức. Câu 28: (NB) Tìm mô đun hoặc số phức liên hợp của một số phức. Câu 29: (TH) Giải phương trình hệ số thực có nghiệm phức. Câu 30: (VD) Tính giá trị biểu thức số phức. Câu 31: (VD) Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức đơn giản. Câu 32: (VDC) Tìm số phức thỏa mãn điều kiện cho trước. Phần Hình học. Chương I. (6 câu) Câu 33: (NB) Tính số đỉnh, cạnh, mặt của đa diện đều hoặc đa diện đều thuộc loại nào. Câu 34: (NB) Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có cạnh cho trước. Câu 35: (TH) Tính thể tích khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân đã biết các cạnh. Câu 36: (VD) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp. Câu 37: (VD) Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, mặt bên vuông góc với đáy, biết các cạnh đáy và góc giữa mặt bên hoặc cạnh bên với đáy. Tính thể tích khối chóp. Câu 38: (VDC) Tính khoảng cách. Chương II. (6 câu) Câu 39: (NB) Lý thuyết công thức tính diện tích xung quanh, thể tích khối tròn xoay. Câu 40: (NB) Cách tạo hình nón, trụ, cầu. Câu 41: (TH) Tính thể tích khối trụ biết chiều cao và đường kính đáy. Câu 42: (VD) Tính thể tích hình nón biết thiết diện qua trục là tam giác đều có cạnh cho trước. Câu 43: (VD) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp có đáy hình chữ nhật, cạnh bên vuông góc với đáy.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.