
1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 ĐỀ 5
MÔN TOÁN NĂM 2017
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên :
A. B. 3 2 3 3 2017 y x x x 4 2 2016 y x x
C. y=cot x D. 1 2 x y x
Câu 2. Cho hàm số: 2 1 1 x y x
A. Hàm số nghịch biến và ( ; 1) ( 1; )
B. Hàm số đồng biến và ( ; 1) ( 1; )
C. Hàm số đồng biến và , nghịch biến (-1;1) ( ; 1) ( 1; )
D. Hàm số đồng biến trên tập R
Câu 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn [0;1] là:
2 2 1 1 x x y x
A.
[0;1] [0;1] min ( ) 1;max ( ) 2 f x f x
B.
[0;1] [0;1] min ( ) 1;max ( ) 2 f x f x
C.
[0;1] [0;1] min ( ) 2;max ( ) 1 f x f x
D. Một số kết quả khác
Câu 4. Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai 4 2 6 1 y x x
A. Đồ thị hàm số lồi trong khoảng (-1;1) B. Đồ thị hàm số lõm ( ; 1)
C. Đồ thị của hàm số lồi trong khoảng D. Đồ thị hàm số có hai điểm uốn (1; )
Câu 5. Tìm m để hàm số đồng biến trên (0;3) 3 2 1 ( ) ( 1) ( 3) x 10 3 y f x x m x m
A. B. C. D. 12
7 m 12
7 m m R 17
2 m
Câu 6. Đồ thị có số điểm uốn là: 4 2 4 9 y x x
ThuVienDeThi.com
2
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 7. Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của là: 2 1 1 x y x
A. y=1,x=2 B. x=1,y=2 C. y=2x,x=1 D. y= -2,x= -1
Câu 8. Đồ thị hàm số có số điểm cực trị là: 4 2 3 2 y x x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Cho hàm số: . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: 3 2 1 1 3 y x x m
A. Hàm số luôn có cực trị với mọi giá trị m.
B. Hàm số luôn đồng biến trên (0;2)
C. Hàm số nghịch biến trên ( ;0)
D. Hàm số nghịch biến trên (0;2)
Câu 10. Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo mẫu. Hộp có đáy là một hình
vuông cạnh x (cm), chiều cao h (cm) và có thể tích là V . Tìm x sao cho diện tích S(x) của mảnh 3 cm
các tông là nhỏ nhất.
A. B. C. D. 3 2 x V 3 x V 3 2 2 x V 3 2 x V
Câu 11. Nghiệm của bất phương trình: là
2 1 2 1 3 1 2 ( ) 8
x x
A. (-4;-2) B. (2;4) C. (-2;0) D. (0;2)
Câu 12. Nghiệm của bất phương trình: là: 9 8.3 9 0 x x
A. (-1;2) B. C. D. (2; ) ( ; 1) (1; )
Câu 13. Rút gọn biểu thức: 3 2log 2 5 3 log .log 25 a
a B a
A. B. C. D. 2 4 a 2 2 a 2 4 a 2 2 a
Câu 14. Đạo hàm của hàm số là: 1 ln( 2) x y x
A. B. 2 ( 2)ln( 2) 2( 1) '
2( 2) 1ln ( 2) x x x y
x x x
2 ( 2)ln( 2) 2( 1) '
2( 2) 1ln ( 2) x x x y
x x x
ThuVienDeThi.com
3
C. D. 2 ( 2)ln( 2) 2( 1) '
2( 2) 1ln ( 2) x x x y
x x x
2 ( 2)ln( 2) 2( 1) '
2( 2) 1ln ( 2) x x x y
x x x
Câu 22. Nguyên hàm của với F(1)=3 là: (x) F 2 f( )
2 1 x
x
A. B. C. D. 2 2 1 x 2 2 1 2 x 2 2 1 1 x 2 2 1 1 x
Câu 23. Cho tích phân . I có giá trị bằng:
4
4 4
0
(cos sin ) I x x dx
A. B. C. D. 1 4
1 3
2 5
1 2
Câu 24. Giá trị của tích phân bằng:
ln2
0
x xe dx
A. 1-ln2 B. 1+ln2 C. D. 2(1+ln2) 1 ln 2
2
Câu 25. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình
, trục Ox,x=1,x=2 quay một vòng quanh trục Ox có số đo bằng:
1 2 2 .
x y x e
A. (đvtt) B. (đvtt) C. (đvtt) D. (đvtt) e 2e 4 16
Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C) và d: bằng: 2 1 y x 3 y x
A. (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt) 7 2
9 2
5 2
3 2
Câu 27. Tích phân bằng:
1
0
(| 2 1| | |) I x x dx
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 28. Cho số phức z thỏa mãn . Tìm mô đun của số phức z: 2 (1 ) (1 2 ) z i z i
A. 100 B. 10 C. D. 3 109
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn . Tìm phần ảo của số phức (1 ) (3 ) 2 6 i z i z i w 2 1 z
A. 6 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 29. Cho số phức z thỏa mãn . Tìm số phức w biết (1 ) (3 ) 2 6 i z i z i w 2 2 z
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.