Quảng cáo
Đề thi thử lần I THPT Quốc gia môn Toán - Mã đề thi 369
QR

Đề thi thử lần I THPT Quốc gia môn Toán - Mã đề thi 369

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 369

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU

(Đề thi gồm có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA 2017

Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:..................................................................................... Số báo danh: ..........................................................................................

Mã đề thi

369

Câu 1: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2 3 2 1 5 5

    

x x bằng:

A. 2. B.5. C. 3. D.0. Câu 2: Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy.Diện tích đáy của hình nón bằng 9 .  Tính đường cao h của hình nón.

A. 3 2   h B. 3.  h C. 3 3.  h D. 3 3   h

Câu 3: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là:

A. 4. B. 8. C. 6. D. 10.

Câu 4: Cho hàm số ( )  y f x liên tục trên ,

3 3

1 4 ( ) 2016, ( ) 2017.     f x dx f x dx Tính

4

1

( ) . f x dx

A.

4

1

( ) 1.  f x dx B.

4

1

( ) 4023.  f x dx C.

4

1

( ) 1.  f x dx D.

4

1

( ) 0.  f x dx

Câu 5: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,5%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi khoảng bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 11năm. B. 9năm. C. 8 năm. D. 12năm.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho điểm (3;1;0) M và ( 1; 1;0).  MN Tìm tọa độ của điểm . N A. (4; 2; 0). N B. ( 4; 2; 0).  N C. ( 2; 0; 0).  N D. (2; 0; 0). N

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số 2 5 log ( 1).   y x x

A. 2

1 ( 1)ln5    y x x

B. (2 1)ln5.   y x C. 2

2 1 ( 1)ln5    

x y x x

D. 2

2 1

1    

x y x x

Câu 8: Cho

1 2

0

1 64  

n x dx và

5

1

ln , 2 1  dx m x với ,n m là các số nguyên dương. Khi đó:

A. .  n m B. .  n m C. .  n m D. 1 5.    n m

Câu 9: Cho hàm số 3 3   y x xcó giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là 1 2 , . y y Khi đó: A. 1 2 4.   y y B. 1 2 2 6.   y y C. 1 2 2 6.   y y D. 1 2 4.   y y

Câu 10: Cho biểu thức 5 3 . . . ,  P x x x x 0.  x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2 3.  P x B.

1 2.  P x C.

3 10.  P x D.

13 10.  P x

Câu 11: Biết 27 8 2 log 5 , log 7 , log 3    a b c thì 12 log 35tính theo , a b vàcbằng:

A. 3 2

1    b ac c B. 3( ) 1    b ac

c C. 3 2

2    b ac c D. 3( ) 2    b ac

c

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho hai điểm (3; 1; 2), (1; 5; 4). A B Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn ? AB A. 2 7 0.   x y z B. 2 3 0.  x y z C. 8 0.  x y z D. 2 0.  x y z

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 369

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên ,có đồ thị ( ) C

như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng 7. B. Đồ thị ( ) C có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân. C. Đồ thị ( ) C không có điểm cực đại nhưng có hai điểm cực tiểu là  ( 1; 3) và(1; 3). D. Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.

Câu 14: Với giá trị nào của x để hàm số

2 3 3 2log log 2   x x y có giá trị lớn nhất?

A. 3. B. 2. C. 2. D. 1.

Câu 15: Hàm số

2 3 1    x x y x có giá trị cực đại bằng:

A. 1. B. 3.  C. 1.  D. 9. 

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đổ thị hàm số 4 2 2 2 4     y x mx m đi qua điểm ( 2; 0).  N

A. 1.  m B. 6 5  m C. 2.  m D. 1.  m

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng .  ABC ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại o , , 60 .   A AC a ACB

Đường thẳng  BC tạo với mặt phẳng ( )  ACCA một góc o 30 .Tính thể tích V của khối lăng trụ . .  ABC ABC

A. 3 3 .  V a B.

3 3

3   a V C. 3 6.  V a D. 3 3.  V a

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho hai điểm (3; 2; 3), (1; 0; 4).  M I Tìm tọa

độ điểm N sao cho I là trung điểm của đoạn . MN

A. (5; 4; 2).  N B. ( 1; 2; 5).  N C. (0; 1; 2). N D. 7 2; 1; 2         N

Câu 19: Với các số thực dương ,x y bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2 2 2 2 log 2log log         x x y y B. 2 2 2 log ( ) log log .    x y x y

C. 2 2 2 log ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo