Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia lần thứ I Môn Toán
QR

Đề thi thử THPT quốc gia lần thứ I Môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

Trường THPT chuyên Đại Học Sư Phạm HN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ I

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là:  

2 x 4 2 2 1 .ln x 0  

A. B. C. D.    2; 1 1;2     1;2   1;2   1;2

Câu 2: Đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đi qua điểm khi và   2m 1 x 3 y x 1       A 2;7 

chỉ khi :

A. B. C. D. m 3  m 1  m 3  m 1 

Câu 3: Điều kiện cần và đủ của m đề hàm số có đúng 1 điểm cực   4 2 y mx m 1 x 1    

tiểu là

A. B. C. D. 1 m 0   m 1    m 1; \ 0  m 1 

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. B. cos2x sin 2xdx C;C 2      ¡ cos2x sin 2xdx C;C 2     ¡

C. D. sin 2xdx 2cos2x C;C     ¡ sin 2xdx cos2x C;C     ¡

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình:     2 log x 25 log 10x  

A. B. C. D.  \ 5 ¡ ¡   0;    0;5 5;  

Câu 6: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị phù hợp với hình

vẽ bên:

A. 3 y x 

B. 4 y x 

C. y x 

D.

1 5 y x 

Câu 7: Tập xác định của hàm số là:

1 3 y x 

A. B. C. D.   0; ¡  \ 0 ¡   0;

Câu 8: Cho hình nón có chiều cao bằng 3cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 600. Thể tích

của khối nón là:

ThuVienDeThi.com

Trang 2

A. B. C. D. 3 9 cm  3 3 cm  3 18 cm  3 27 cm 

Câu 9: Cho tứ diện ABCD có hai măt ABC, BCD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong

các mặt phẳng vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD là:

A. B. C. D.

3 3a

8

3a 4

3a 8

3 3a

4

Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy bằng a, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng

(ABC) bằng 600. Gọi A’; B’; C’ tương ứng là các điểm đối xứng của A; B; C qua S. Thể tích

của khối bát diện có các mặt: ABC; A’B’C’; A’BC; B’CA; C’AB; AB’C’; BC’A’; CA’B’ là

A. B. C. D. 3 2 3a

3 3a

2

3 2 3a

2

3 4 3a

3

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. B.     2 2 2 x 1 x 1 dx C;C 3

      ¡     2 2 2 x 1 dx 2 x 1 C;C       ¡

C. D.  

3 3 2 2 x 2x x 1 dx x C;C 5 3        ¡  

3 3 2 2 x 2x x 1 dx x 5 3     

Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có đồ thị phù hợp với

hình vẽ bên:

A. B. x y e  x y e 

C. D. 7 y log x  0.5 y log x 

Câu 13: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn . Số 8 4a 2b c 0 8 4a 2b c 0          

giao điểm của đồ thi hàm số và trục Ox là: 3 2 y x ax bx c    

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 14: Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng và lúc  7000 N' t t 2  

đầu đám vi trùng có 300 000 con. Sau 10 ngày, đám vi trùng có khoảng bao nhiêu con?

A. 332542 con B. 312542 con C. 302542 con D. 322542 con

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ cạnh a. Thể tích của khối tứ diện ACB’D’ là

A. B. C. D. 3a

3a 3

3a 6

3a 2

Câu 16: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập

phương là

A. B. C. D. 6 3  2

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Số đường  y f x 

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .  y f x 

A. 0 B. 1

C. 3 D. 2

Câu 18: Cho hình trụ có các đường tròn đáy là (O) và (O’), bán kính đáy bằng chiều cao và

bằng a. Các điểm A; B lần lượt thuộc các đường tròn đáy là (O) và (O’) sao cho . AB 3a 

Thể tích của khối tứ diện ABOO’ là

A. B. C. D.

3a 2

3a 3

3a

3a 6

Câu 19: Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi 3 2 1 y x mx x 1 3     ¡

A. B. C. D.   m \ 1;1   ¡   m \ 1;1   ¡   m 1;1    m 1;1 

Câu 20: Chuyện kể rằng: Ngày xưa, có ông vua hứa sẽ thưởng cho một vị quan món quà mà

vị quan đươc chọn. Vị quan tâu: “Hạ thần chỉ xin Bệ hạ thưởng cho một hạt thóc thôi ạ! Cụ

thể như sau: Bàn cờ vua có 64 ô thì với ô thứ nhất thần xin thêm 1 hạt, ô thứ 2 thì gấp đôi ô

đầu, ô thứ 3 lại gấp đôi ô thứ 2,… ô sau nhận số hạt thóc gấp đôi phần thưởng dành cho ô liền

trước”. Giá trị nhỏ nhất của n để tổng số hạt thóc mà vị quan xin từ n ô đầu tiên (từ ô thứ 1

đến ô thứ n) lớn hơn 1 triệu là

A. 21 B. 19 C. 18 D. 20

Câu 21: Cho a là số thực dương khác 1. Xét hai số thực . Phát biểu nào sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo