
1 Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÁC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 121
C©u 1 : Hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng .S ABCD a SAB S
vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.
3
6
a B. 3 2 a C.
3
2
a D.
3 2 3 a
C©u 2 : Cho hàm số . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2 2 y x x
A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng làm trục đối 1 x xứng B. Hàm số đồng biến trên ;1
C. Hàm số nghịch biến trên 1; D. Đồ thị hàm số nhận điểm làm tâm đối xứng 1;0 I
C©u 3 :
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
2 1 1 x y x
0;3
A.
0;2 0;2
5 min 2 2 2; max 2 y y B.
0;2 0;2
5 min 1; max 2 y y
C.
0;2 0;2
3 min 1; max 2 y y D.
0;2 0;2
5 min 2 2 2; max 2 y y
C©u 4 : Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? 2
4 log 1 y x
A. và ; 1 1; B. 1; C. ; 1 D. 0;
C©u 5 : Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh thành 2 hình 1m chữ nhật, trong đó 1 hình có chiều rộng là , gọi x m
miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn tứ nhất thành 1 hình lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ ( như hình vẽ). Tính để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu x được là nhỏ nhất.
+ 1m
x(m)
A. 9
3 9 x
B.
1
3 3 1 x
C. 9
9 3 x
D.
1
3 x
C©u 6 :
Biết rằng . Tính tích phân
2
1
2016 f x dx
1
0
1 3 1 3 1 J f x dx x
A. 2016 J B. 1008 J C. 1344 J D. 3024 J
C©u 7 : Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các đường thẳng ln y x x 0; 2 y x
A. 8ln 2 4
4
B. 8ln 2 4 4
C. 8ln 2 3 4
D. 8ln 2 3
4
C©u 8 : Biết rằng phương trình có đúng 2 nghiệm thực phân biệt. Hỏi đồ thị hàm số sau có bao 3 2 0 0 ax bx cx d a
nhiêu điểm cực trị: . 3 2 y ax bx cx d
ThuVienDeThi.com
2 Mã đề 121
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
C©u 9 :
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc Oxyz : 1
2
x t
d y
z t
d?
A. 0;1;2 M B. 2;1;4 Q C. 1;1;1 P D. 1;0;1 N
C©u 10 : Gọi D là miền hẳng giới hạn bởi các đường . Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay D quanh 2 1; 1 y x y x Ox
A. 9 B. 18
5
C. 20
3
D. 24
5
C©u 11 : Nguyên hàm của hàm số là:
5 2 1 f x x
A.
6 2 1
6
x C B.
6 2 1
12
x C C.
4 10 2 1 x C D.
6 2 1
3
x C
C©u 12 : Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?
x
y
1
O 1
A. 1 x y x B. 1 1 x y x
C. 1 x y x D. 2 2 x y x
C©u 13 : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Diện y f x
tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?
A.
2 c
a
f x dx B.
b c
a b f x dx f x dx C.
b b
a c f x dx f x dx D.
c
a
f x dx
C©u 14 : Tìm để trong các điểm cực trị của hàm số có đúng 1 điểm cực đại . m
4 2 1 2 3 y m x mx
A. 0 m B.
1
0
m
m
C.
0 1 m
m
D. 0 1 m
C©u 15 : Tìm để hàm số xác định trên m 2 2 ln 2 2 y x mx m m 0;
A.
0
2 m m
B.
0
2 m m
C. 0 m D. 0 m
C©u 16 : Biết . Đẳng thức nào sau đây là Sai? x x xe dx ax b e C
A. 4 4 0 a b B. 2 3 a b C. 2 2 2 a b D. 3 3 0 a b
a c b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.