
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 12
Câu 1: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn theo công thức trong đó là số lượng vi khuẩn ban . rt S Ae A đầu, là tỉ lệ tăng trưởng là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con r ( 0), r t và sau 5 giờ có 300 con. Khi đó sau thời gian bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần so với số lượng ban đầu
A. (giờ) B. (giờ) C. (giờ) D. (giờ) 3 log5 t 3ln5
ln10 t 5 log3 t 5ln3
ln10 t
Câu 2: Hàm số đồng biến trên khoảng 3 2 1 2 3 5 3 y x x x
A. B. C. D. ( ;1) (3; ) ( 3; ) ( ;1);(3; ) ( ;4)
Câu 3: Cho hàm số và đường thẳng . Giá trị của m để đồ thị hai hàm số đã cho cắt 1 1 x y x
2 y x m
nhau tại 2 điểm phân biệt, đồng thời điểm trung điểm của đoạn thẳng có hoành độ bằng là , A B AB 5 2 A. B. C. D. 8 11 9 10 Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình vuông, có thể tích là . Để diện tích toàn . ABCD A B C D V phần của lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ bằng
A. B. C. D. 3 V 3
2 V 3 2 V V
Câu 5: Điều kiện cần và đủ để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại 6 điểm phân y m 4 2 2 2 y x x
biệt là
A. B. C. D. 2 3 m 2 4 m 3 m 0 3 m Câu 6: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân có diện tích là . Thể tích của khối nón là S
A. B. C. D.
3 6 3 S
3 2 3 S
3 2
3
S
3 1 3 S
Câu 7: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị
của một trong 4 hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. B.
4
2 2 1 4 x y x
4
2 1 4 x y x
C. D.
4 2
1 4 2 x x y
4
2 1 4 x y x
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 cos 2 cos y x x
A. B. 0 C. D. 2 2 1
Câu 9: Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 2 log 1 log 2 x x x m
A. B. C. D. 5 4 1
m
m
5 4 1
m
m
5 4 m
5 4 1
m
m
Câu 10: Nếu thì
5 3 F x x x dx
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. B.
6 3 1 ( ) 3 6 2 x F x x C
6 3 1 ( ) 3 7 2 x F x x C
C. D.
6 3 1 ( ) 3 7 2 x F x x C
6 3 1 ( ) 3 7 2 x F x x C Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , vuông góc với .S ABCD ABCD , 2 AB a AD a SA mặt đáy, . Thể tích của khối chóp là: 3 SA a .S ABCD A. B. C. D. 3 6a 3 3a 3 a 3 2a Câu 12: Cho hàm số . TÝnh 2 log 4 x y (2) y
A. B. C. D. 2 log 4 1 ln 4
1 ln 2 1 ln 4
Câu 13: Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi 4 2 2 1 1 y mx m x m
A. B. C. D. 1 0 1
m m
1 0 1
m m
1 0 1 m
m
0 1 1 m m
Câu 14: Tam giác đều cạnh , đường cao . Thể tích của khối nón sinh ra khi miền tam giác ABC a AH quay xung quanh trục là: ABC AH
A. B. C. D.
3 6 12 a 3 3 12 a 3 2 24 a 3 3 24 a
Câu 15: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
2 1 x x y x
A. B. C. D. 3 1 0 2
Câu 16: Tập xác định của hàm số là 5 log(9 ) x y x A. B. \ C. \ D. \ [ 5;9] [ 5;9) 8 [ 5;9) 1 [ 5;9) 3
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình là 2 2 2log 1 log 5 1 x x
A. B. C. D. 3;5 1;5 1;3 3;3
Câu 18: Cho và , và là hai số dương. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau , 0 a b , 1 a b x y
A. B. C. D. 2 2 2 1 log 4loga a
x x log log log a a a xy x y 2016 log 2016log a a x x log log log
b a
b
x x a
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là 3 2 2 7 1 y x x x 3;2
A. B. C. D. 3 1 4 13
Câu 20: Đạo hàm của hàm số là 2 ln( 1) y x x
A. B. C. D. 2 1
1
x
x x
2 1
1 x 2 2
1 x 2 2
1
x
x
Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, ; cạnh bên và vuông góc .S ABCD , 2 AB a AD a SA a với đáy. Khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng là A ( ) SBD
A. B. C. D. a 2
3
a
3 a
2 a
Câu 22: Nguyên hàm của hàm số là 1 ( )
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.