Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2017 - Lần 2 môn Toán
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 - Lần 2 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên sưu tầm và biên soạn: Lê Viết Nhơn

Trang 1/6 - Mã đề thi 109

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017_LẦN 2

Thời gian 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: : Cho  f x x  

4

0

d 1, tính  

1

0

4 d . I f x x 

A. 1 2 I  B. 1 4 I  C. 1 4 I  D. 2 I 

Câu 2: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. 0, 0, 0 a b c    B. 0, 0, 0 a b c    C. 0, 0, 0 a b c    D. 0, 0, 0 a b c   

Câu 3: Khối lập phương . ABCD A B C D  có đường chéo 6 AC cm  có thể tích là: A. 0,8 lít B. 0,024 lít C. 0,08 lít D. 0,24 lít

Câu 4: Tính khoảng cách giữa các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2 2 3 1. y x x   

A. 4 2 3 B. 3 C. 2 3 D. 4 3 Câu 5: Cho 3 số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị các hàm số log ; log ; log a b c y x y x y x    được

cho trong hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. b a c   B. a b c   C. a c b   D. c a b  

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   3 2 1 1 5 3 2 y x m x mx     có cực đại, cực

tiểu và 5. C CĐ T x x  

A. 0 m  B. 6 m  C.   6;0 m D.   0; 6 m 

Câu 7: Cho hàm số: 

2 2 2 2 2 2. f x x x x x       Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.     3 4 4 5 f f  B.     3 4 4 5 f f  C.     3 4 5 2 4 f f  D.     3 4 4 5 f f 

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy là R, độ dài đường cao là h. Đường kính MN của đáy dưới vuông góc với đường kính PQ của đáy trên. Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng:

A. 2 2 3 R h B. 2 1 6 R h C. 2 1 3 R h D. 2 2R h

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại , A cạnh huyền 6 , BC cm  các cạnh bên cùng tạo với đáy một góc 60 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC là:

A. 2 48 cm  B. 2 12 cm  C. 2 16 cm  D. 2 24cm

O

y

x

2

-2

2 4

loga y x 

logc y x 

logb y x 

O

y

x -2 2

-2

ThuVienDeThi.com

Giáo viên sưu tầm và biên soạn: Lê Viết Nhơn

Trang 2/6 - Mã đề thi 109

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm   1;2;3 A  và   3; 1;2 . B  Điểm M

thỏa mãn . 4 . MA MA MB MB   

có tọa độ là:

A. 5 7 ;0; 3 3      

B.   7; 4;1  C. 1 5 1; ; 2 4      

D. 2 1 5 ; ; 3 3 3      

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có nghiệm thuộc

đoạn 0;1 :      

2 3 2 2 1 . x x x m x    

A. 1 m  B. 1 m  C. 0 1 m   D. 3 0 4 m  

Câu 12: Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số 4 2 2 1. y x x   

A. 1 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 0 x 

Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ , Oxy xét tam giác vuông OAB với A chạy trên trục hoành và có

hoành độ dương; B chạy trên trục tung và có tung độ âm sao cho 1. OA OB   Hỏi thể tích lớn nhất của vật thể tạo thành khi quay tam giác AOB quanh trục Oy bằng bao nhiêu?

A. 4

81

 B. 15

27

 C. 9

4

 D. 17

9

Câu 14: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 0

0 1

x t dt t

   (ẩn x) là:

A.   ;0  B.   ;  C.   ; \ 0  D.   0;

Câu 15: Ống nghiệm hình trụ có bán kính đáy là 1 R cm  và chiều cao 10 h cm  chứa được lượng máu tối đa (làm tròn đến một chữ số thập phân) là:

A. 10cc B. 20cc C. 31,4cc D. 10,5cc

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3cm, các mặt bên   SAB và   SAD

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt đáy là 60 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

A. 3 6 6cm B. 3 9 6cm C. 3 3 3cm D. 3 3 6cm

Câu 17: Cho hàm số 2

1 ln . 1 y

x 

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng  P đi qua các hình chiếu của điểm

  1;2;3 A trên các trục tọa độ là:

A. 2 3 0 x y z    B. 0 2 3 y z x    C. 1 2 3 y x x    D. 2 3 1 x y z   

Câu 19: Tìm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo