Quảng cáo
Đề thi THPT quốc gia lần 2 môn thi Toán - Mã đề 123
QR

Đề thi THPT quốc gia lần 2 môn thi Toán - Mã đề 123

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1 Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THPTQG LẦN 2

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 123

C©u 1 : Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng: 2 1 1 x y x

  

A. 1 ; 2 2 x y   B. 1; 2 x y   C. 2; 1 x y   D. 1; 2 x y  

C©u 2 :

Gọi là các nghiệm của phương trình: . Tính giá trị của biểu thức . 1 2 , x x

2

2 2 2

2 2 log 3 3 3 2 x x x x x x             

2 2 1 2 T x x  

A. 13 T  B. 33

4 T  C. 15 T  D. 25

4 T 

C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và mặt cầu Oxyz : 3 0 P x y z    

. Biết rằng cắt theo một đường tròn, xác định tọa độ tâm và bán kính của 

2 2 2 : 2 2 2 0 S x y z x z        P  S H

đường tròn đó.

A.   1;1;1 ; 1 H r  B.   2;1;0 ; 1 H r  C.   1;2;0 ; 1 H r  D.   0;1;2 ; 1 H r 

C©u 4 : Hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng .S ABCD a   SAB S

vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp.

A.

3

6

a  B. 3 2 a  C.

3

2

a  D.

3 2 3 a 

C©u 5 : Đặt . Biết . Tính ?  sin F x xdx   0 0 F    2 4 F 

A. 4 2  B. 4 C. 2 4  D. 4 

C©u 6 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng qua 2 Oxyz : 2 0 P x y z    ( ) Q

điểm và vuông góc với     1;0;1 ; 0;1;2 A B  P

A. 2 3 0 x y z     B. 2 3 1 0 x y z    C. 2 3 5 0 x y z     D. 2 3 5 0 x y z    

C©u 7 : Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

x

y

1

O 1

A. 1 x y x   B. 1 1 x y x

   C. 2 2 x y x

  D. 1 x y x  

C©u 8 : Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều

B. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt

ThuVienDeThi.com

2 Mã đề 123

C. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều

D. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều.

C©u 9 :

Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng . Điểm nào trong các điểm sau đây không thuộc Oxyz : 1

2

x t

d y

z t

        d?

A.   2;1;4 Q  B.   0;1;2 M C.   1;0;1 N D.   1;1;1 P

C©u 10 : Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có: . Tìm tọa độ trọng Oxyz ABC     1;1;0 ; 2; 1;1 ; 2 2 A B AC i j k        

tâm của tam giác. G

A. 5;0;1 3 G      B.

4 2 ; ;1 3 3 G      

C.   2;0;1 G D.

2 2 1 ; ; 3 3 3 G      

C©u 11 : Phương trình: có bao nhiêu nghiệm thực?

2 2 2 4 1 2 2 7.2 3 0 x x x x      

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

C©u 12 : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Diện  y f x 

tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục hoành được tín theo công thức nào sau đây?

A. 

2 c

a

f x dx      B. 

c

a

f x dx  C.  

b b

a c f x dx f x dx    D.  

b c

a b f x dx f x dx   

C©u 13 : Người ta dùng vải để may những chiếc mũ như hình vẽ. Tính diện tích vải để may cái mũ.

30cm

30cm 40cm

A.   2 1300 cm  B.   2 1525 cm  C.   2 7625 cm  D.   2 6500 cm 

C©u 14 :

Cho là 2 số thực dương. Thu gọn biểu thức , kết quả nào sau đây là đúng? ,a b

7 2 6 3

6 2 . a b

ab

A. ab B. b a C. a b D.

4 3 a

b

C©u 15 : Lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Cạnh bên bằng ; khoảng cách giữa và . ABC A B C  ABC A a AA bằng . Tính thể tích khối lăng trụ BC a

A. 3 a B.

3

3 a C.

3

6 a D.

3

2 a

C©u 16 : Tìm để hàm số xác định trên m   2 2 ln 2 2 y x mx m m       0;

a c b

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo