
Trang 1/5 - Mã đề thi 112
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH (50 câu trắc nghiệm, đáp án 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn thi: Toán Thời gian làm bài 90 phút
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT ĐÁP ÁN.
1. B 2. D 3. D 4. C 5. A 6. B 7. D 8. B 9. D 10. B
11. A 12. D 13. B 14. D 15. C 16. D 17. A 18. D 19. D 20. C
21. C 22. B 23. A 24. B 25. B 26. A 27. B 28. B 29. C 30. D
31. B 32. D 33. B 34. D 35. D 36. C 37. B 38. D 39. C 40. B
41. D 42. A 43. D 44. B 45. C 46. C 47. B 48. A 49. C 50. D
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Chọn B.
Hàm số đồng biến trên các khoảng và
2 3 ' 0, 1 1 y x x ; 1 1; .
Câu 2. Chọn D. (D.) có có 3 nghiệm phân biệt có 3 cực trị 3 2 ' 4 4 4 1 y x x x x ' 0 y 4 2 2 1 y x x
Cách 2. Chỉ có (D.) có có 3 nghiệm phân biệt. 0 ' 0 ab y Câu 3. Chọn D. TXĐ \ 1;3 D A
. Vậy là 2 đường TCĐ. 1 1 3 3 lim ,lim và lim ,lim x x x x y y y y 1, 3 x x
Câu 4. Chọn C. TXĐ D A
, y đồng biến trên khoảng 2 ' 3 6 3 2 y x x x x ' 0 ;0 2; y x 2; .
Câu 5. Chọn A.
Hàm số đồng biến và Đồ thị đi qua các điểm nên là đồ thị hàm số 2;0 , 0;2 2. 1 x y x
Câu 6. Chọn B. TXĐ xác định trên . , ' D y A \ 2 A
Dựa vào BBT hàm số đạt CĐ tại và đạt CT tại (hay hàm số có 1 CĐ và 1 CT) 2 x 1 x
Chú ý: Hàm số đạt cực trị tại và đổi dấu khi 0 x x
0
0
' 0
khô '
y x
ng y x
'y 0 qua . x x
Câu 7. Chọn D. TXĐ D A Dựa vào BBT, phương trình có 3 nghiệm phân biệt 1 2 1 3 1 1 m m Câu 8. Chọn B. TXĐ và D A , 2 4 y x x m
Theo ycbt:
,
,
0 0 NB trê 0;3 ' 0, 0;3 0. 3 0 y y n y m y
Cách 2.
2
0;3 NB trê 0;3 ' 0, 0;3 4 min 0
x y n y m x x f x m f x
Câu 9. Chọn D. TXĐ D A Hàm số có 3 điểm cực trị khi có 3 nghiệm phân biệt khi m dương. 2 ' 4 0 y x x m
Khi đó, ta gọi 3 đỉnh của ABC cân tại A với . 2 2 2 0;2 4 , ; 4 , ; 4 A m B m m C m m
5 5 2 4 ABC S m m
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 112
Câu 10. Chọn B. TXĐ D A 3 2 ' 4 4 4 1 ; ' 0 0 1 -1 y x x x x y x x loai x
Vậy 0 3, 1 2, 2 11. y y y 11, 2. M m
Câu 11. Chọn A.
Theo ycbt thì Giải ra và thử lại
,
,,
2 0. 2 0 y y
0. m
Câu 12. Chọn D. TXĐ D A
, ta có BBT 3 2 ' 8 8 8 1 y x x x x
Ycbt phương trình hoành độ giao điểm không có nghiệm 4 m
Câu 13. Chọn B.
Ycbt xảy ra có nghiệm. Giải ra
3
2 3 1 0 3 3 0 x mx m x m
1. m
Câu 14. Chọn D. Dựa vào tính chất của lũy thừa: thì là sai (phương án B đúng) 0 a b 0 m m a b m Câu 15. Chọn C.
2 2 ' 2 2 2 3 1 x x x y x e e x x x e
Câu 16. Chọn D. xác định y 2 5 6 0 2 3 : 2;3 x x x TXD D
Câu 17. Chọn A. Đồ thị là của hàm số (có thể thấy đi qua điểm ) 2x y 1;2
Câu 18. Chọn D.
1 1 1 1 2 1 2 ' x 2 .ln 2. ' .2 .ln 2 1 1
x x x x x f x x
1 ' 0 2.2 .ln 2 ln 2 f
Câu 19. Chọn D. Hàm số mũ và logarit nghịch biến khi cơ số 0 1 a
+) +) log 10 1 ên 0; y x a y tr A 1 ên . 3 3
x y a y tr
A A
+) 1 1 1 ên . 3 3
x y a y tr
A A
+) , 1 3 3 có TXD: 2
x x f x D A
1 2
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
3 3 , :
3 3 3 3
x x
x x x x x x x x
x x A
(cộng vế với vế) 1 1 2 2 3 3 3 3 x x x x 1 2 ê . f x f x f x tr n A A
Câu 20. Chọn C.
3 15 15 15
3
log 5 1 2 log 75 log 15.5 1 log 5 1 1 log 15 1 1 a a a a Câu 21. Chọn C.
1 2 2 4 1 2 2 4 2 1 log 3.2 8 1 3.2 8 4 .2 2 12.2 32 0 5 4 2 8 3
x x x x x x x
x
x x x x x
Câu 22. Chọn B. 3 1 1 1 81.9 30.3 1 0 3 3 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.