Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán 12
QR

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 7

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số f có đạo hàm là

    2 3 1 2 f x x x x     với mọi x . Số điểm

cực trị của hàm số f là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 2: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

4 5 2 3 x y x    

tạo với hai trục toạ độ một hình chữ

nhật có diện tích bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 3

2

.

Câu 3: Cho hàm số

2 2 1 2 1 mx x m y x      . Đường

thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này

vuông góc với đường phân giác của góc phần tư

thứ nhất khi m bằng

A. 0. B. 1. C. 1.  D. 1 . 2

Câu 4: Đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x

  

có tâm đối xứng

là điểm

A. 1 3 ; . 2 2      

B. 1 3 ; . 2 2       

C. 1 3 ; . 2 2        

D. 1 3 ; . 2 2       

Câu 5: Cho hàm số 2 1 x y x   

. Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1; . 

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1; . 

C. Hàm số đồng biến trên  \ 1 .

D. Hàm số đồng biến với mọi 1. x 

Câu 6: Đường thẳng 6 y x m   là tiếp tuyến của

đường cong

3 3 1 y x x    khi m bằng

A. 3  hoặc 1. B. 1 hoặc 3.

C. 1  hoặc 3. D. 3  hoặc 1. 

Câu 7: Hàm số 3 3 1 y x x m    có giá trị cực đại

và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A. 1 m  hoặc 3. m  B. 1 m hoặc 3 m .

C. 1 3. m   D. 1 3. m  

Câu 8: Hàm số 

2 1 f x x x    có tập giá trị là

A. 1;1 .      B. 1; 2 .    

C. 0;1    . D. 1; 2 .     

Câu 9: Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm

cực tiểu của đồ thị hàm số

3 y x x m    đi qua

điểm   3; 1 M  khi m bằng

A. 1. B. 1. 

C. 0. D. một giá trị khác.

Câu 10: Khi phương trình sin cos sin2 x x x m    có nghiệm thực khi và chỉ khi

A. 2 1 1. m   B. 5 2 1 . 4 m  

C. 5 1 . 4 m   D. 1 m  hoặc 5. 4 m 

Câu 11: Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ

thị hàm số 3 7 2 1 x y x

  

là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 12: Cho 1 n  là một số nguyên. Giá trị của

biểu thức

2 3

1 1 1 ... log ! log ! log ! n n n n    bằng

A. 0. B. .n C. !. n D. 1.

Câu 13: Số nghiệm thực của phương trình

 

2 log 1 2 x   là

A. 2. B. 1.

C. 0. D. một số khác.

Câu 14: Số nghiệm thực nguyên của bất phương

trình   2 log 2 11 15 1 x x    là

A. 3. B. 4 . C. 5. D. 6.

Câu 15: Bất phương trình 3 1 2 max log , log 3 x x          

có tập nghiệm là

ThuVienDeThi.com

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

A.   ;27 .  B.   8;27 .

C. 1 ; 27 8      

. D.   27; . 

Câu 16: Phương trình: 2 4 6 log .log .log x x x

2 4 2 6 4 6 log .log log .log log .log x x x x x x    có tập

nghiệm là

A.  1 . B.   2;4;6 . C.   1;12 . D.   1; 48 .

Câu 17: Cho   9 12 16 log log log x y x y    . Giá trị

của tỉ số x

y

là

A. 3 5 . 2  B. 3 5 . 2 

C. 5 1. 2

 D. 1 5 . 2 

Câu 18: Bất phương trình 1 3 2

2 1 log log 0 1 x x         

có tập nghiệm là

A.     ; 2 4; .    B.    ; 2 4; .     

C.  4; .    D.     2; 1 1; 4   .

Câu 19: Nếu     2 8 8 2 log log log log x x  thì

 

2

2 log x bằng

A. 3. B. 3 3. C. 27. D. 1. 3

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

hàm số 

2 2 sin cos 2 2 x x f x   lần lượt là

A. 2 và 2 2. B. 2 và 3.

C. 2 và 3. D. 2 2 và 3.

Câu 21: Nếu

2 8 4 log log 5 a b   và

2 4 8 log log 7 a b   thì giá trị của ab bằng

A. 9 2 . B. 18 2 . C. 8. D. 2.

Câu 22: Nếu

0

d 1

a

x xe x   thì giá trị của a bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. .e

Câu 23: Nếu

6

0

1 sin cos d 64

n x x x

  thì n bằng

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 24: Giá trị của

1 1 lim d 1

n

x x

n

x e

   bằng

A. 1.  B. 1. C. .e D. 0.

Câu 25: Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo