Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán học 12
QR

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Toán học 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

SỞ GD – ĐT HÀ NỘI Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn

; . a b     Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

  : , C y f x  trục hoành, hai đường thẳng

, x a  x b  (như hình vẽ dươi đây).

Giả sử D S là diện tích của hình phẳng . D Chọn

công thức đúng trong các phương án A, B, C, D dưới đây?

A.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

B.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

C.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

D.  

0

0 d d

b

D

a S f x x f x x     .

Câu 2: Biết rằng:

 

1

1 3 2

0

3 d , , . 5 3

x a b e x e e c a b c      

Tính . 2 3 b c T a   

A. 10 T  . B. 9 T  . C. 5 T  . D. 6 T  .

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số 

2 . x f x e 

A.

2 1 2 d 2 1

x x e e x C x

     . B. 2 2 d 2 x x e x e C    .

C. 2 2 1 d 2

x x e x e C    . D. 2 2 d x x e x e C    .

Câu 4: Với các số thực dương ,a b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  log log log ab a b   .

B.  log logb a a b      

.

C.   log log a a b b       

.

D.     log log ab a b   .

Câu 5: Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị như hình

vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. 0 0 ad bc     

. B. 0 0 ad bc     

. C. 0 0 ad bc     

. D. 0 0 ad bc     

.

Câu 6: Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt. A. 9 cạnh. B. 6 cạnh. C. 8 cạnh. D. 7 cạnh.

Câu 7: Cho mặt cầu  S bán kính . R Một hình trụ

có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp mặt cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.

A. h R  . B. 2 R h  .

C. 2 h R  . D. 2 2 R h  .

Câu 8: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số 2 1. 1 x y x

  

A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y  . D. 1 x .

Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có 60 , ASB CSB   

90 , . ASC SA SB SC a      Tính khoảng cách d

từ điểm a đến mặt phẳng  . SBC

A. 2 6 3 a d  . B. 6 d a  .

C. 6 3 a d  . D. 2 6 d a  .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  liên tục trên , có

đạo hàm     2 3 1 1 . f x x x x     Hàm số đã cho

có bao nhiêu điểm cực trị? A. Chỉ có 1 điểm cực trị.

a

y

O x

y = f

b

y

O

x

ThuVienDeThi.com

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

B. Có 2 điểm cực trị. C. Không có cực trị. D. Có 3 điểm cực trị. Câu 11: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị của các hàm số 2, 2 . y x y x  

A. 4 3 S  . B. 3 4 S  . C. 3 20 S  . D. 20

3 S  .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là

hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và 3. SA  Mặt phẳng  

qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh

, , SB SC SD lần lượt tại các điểm , , . M N P Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện . CMNP

A. 64 2

3 V   . B. 108

3 V   .

C. 32

3 V   . D. 125

6 V   .

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho các điểm

    0;1;1 , 2;5; 1 . A B  Tìm phương trình mặt

phẳng  P qua , A B và song song với trục hoành.

A. : 3 2 0 P y z    . B. : 2 0 P x y z    .

C. : 2 0 P y z    . D. : 2 3 0 P y z    .

Câu 14: Hàm số 4 1 y x   đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

A.   1; . B.   1;1  .

C.   ;0  . D.   0;.

Câu 15: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng

:6 3 2 6 0. P x y z     Tính khoảng cách d từ

điểm   1; 2;3 M  đến mặt phẳng . P

A. 31 7 d  . B. 12

7 d  .

C. 12 85

85 d  . D. 18

7 d  .

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

2 ln x y x 

trên 3 1; . e    

A.

3 1;

1 max

e y e    

 . B.

3 3 1;

9 max

e y

e    

 .

C.

3

2

1;

ln 2 max 2 e y    

 . D.

3 2 1;

4 max

e y

e    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo