
1
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Ngày thi: ………….
------o0o------
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
------------o0o-----------
MÃ ĐỀ 243
Câu 1 : Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu của A’ lên (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy là . Tính thể tích khối 0 60 lăng trụ ?
A. . 3 2 3 a B. .
3 3
4 a C. . 3 4 3 a D. .
3 3
2 a
Câu 2 : Tổng các nghiệm của phương trình là :
2 3 2 2 4 x x A. 3. B. 0. C. 2. D. 4. Câu 3 :
Biết . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
4
4 0
1 cos 3 a dx x
A. a < 3. B. a > 5. C. a là số lẻ. D. a là số chẵn. Câu 4 : Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
x F x e x
A. .
x f x e B. . 1 x f x e x C. .
2
2
x x f x e D. . 1 x f x e
Câu 5 : Hàm số có bao nhiêu khoảng đồng biến? 2 1 2 2 y x x x
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6 : Người ta khảo sát gia tốc a(t) của một vật thể chuyển động (t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động) từ giây thứ nhất đến giây thứ 6 và ghi nhận được a(t) là một hàm số liên tục có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi trong thời gian từ giây thứ nhất đến giây thứ tư , thời điểm nào vật thể có vận tốc lớn nhất ?
A. Giây thứ nhất. B. Giây thứ hai. C. Giây thứ ba. D. Giây thứ tư. Câu 7 : Bất phương trình có tập nghiệm S là: 2 1 2 log ( 3 2) 1 x x
A. 0;1 2;3 S B. 0;2 3;7 S C. ;1 S D. 0;2 S
Câu 8 : Cho hình tròn có bán kính là 6. Cắt bỏ 1
4 hình tròn giữa 2 bán kính OA, OB, rồi ghép 2 bán kính đó
lại sao cho thành một hình nón (như hình vẽ). Thể tích khối nón tương ứng đó là:
ThuVienDeThi.com
2
A. 81 7 8
.
B. 9 15 8
.
C. 81 7 4
.
D. Đáp án khác.
Câu 9 :
Tìm tập xác định của hàm số .
1 3 3 3 2 y x x
A. . 2; \ 1 B. . 2 1 x x
C. . 2 1 x x
D. . \ 1; 2 A
Câu 10 : Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) , trục hoành, đường thẳng (như hình bên). Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng? , x a x b
A. .
c b
a c S f x dx f x dx B. . S
b
a
f x dx
C. .
c b
a c S f x dx f x dx D. .
c b
a c S f x dx f x dx
Câu 11 : Hàm số đồng biến trên R khi: 3 2 ax y bx cx d
A. . 2
0, 0
3 0
a b c
b ac
B. . 2
0
0, 3 0
a b c
a b ac
C. . 2
0, 0
0, 3 0
a b c
a b ac
D. . 2
0, 0
0, 3 0
a b c
a b ac
Câu 12 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. . 1 1 2 2 log log 0 a b a b B. . ln 0 1 x x
C. . 3 log 0 0 1 x x D. . 1 1 3 3 log log 0 a b a b
Câu 13 : Cho ba điểm , và . Phương trình nào không phải là phương trình mặt 1;0;0 A 0;2;0 B 0;0;3 C
phẳng ? ABC
A. . 6 3 2 6 0 x y z B. . 6 3 2 6 0 x y z
C. . 1 2 3 y z x D. . 2 2 2 3
z x y
Câu 14 :
Tính đạo hàm của hàm số 3 2
x y x
A. . 2 3 (ln3 1) ' (x 2)
x y B. .
2 3 (2 x)ln3 3 ' (2 x)
x y
C. .
2 3 1 (2 x)ln3 ' (x 2)
x y D. .
2 3 (2 x)ln3 1 ' (2 x)
x y Câu 15 :
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ?
2 3 1 2 3 x x x y x A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 16 :
Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn .
ln
ln3
ln 2 2
a x
x e dx e
A. hoặc . 4 a 1 a B. . 2 a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.