Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia lần i năm học 2016 - 2017 môn Toán - Mã đề thi 413
QR

Đề thi thử THPT quốc gia lần i năm học 2016 - 2017 môn Toán - Mã đề thi 413

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 1/6 - Mã đề 413

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

Năm học 2016 - 2017

MÔN:TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Họ, tên :..................................................................... Mã đề thi 413

Câu 1. Hàm số 4 3 2 y x   nghịch biến trên khoảng nào ?

A.  0; .  B. 2 ; . 3       

C. 2 ; . 3        

D.  ;0 . 

Câu 2. Giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 4 y x x    là:

A. 1. CT y  B. 0. CT y  C. 4. CT y  D. 2. CT y 

Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  bằng 1. 

B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  bằng 4. 

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  bằng 3.

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;3  bằng 2.

Câu 4. Đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

  

có đường tiệm cận ngang là

A. 1. y  B. 3. y  C. 1. x  D. 2. x 

Câu 5. Số giao điểm của đường thẳng 2 y x   và đường cong 3 2 y x   là:

A. 0. B.1. C. 2. D.3.

Câu 6. Đường cong hình bên (Hình 1) là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x   . B. 3 4 5 y x x    . D. 3 3 2 y x x    . B. 3 3 2 y x x    .

x

y

4

2

2 -1 O 1

–

ThuVienDeThi.com

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện Trang 2/6 - Mã đề 413

Câu 7. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   

2 2 x f x e x x    trên

đoạn   0;2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 6 M m e    . B. 2 2 ln 2 ln 4 M m e     .

C. 2 2 ln 2 ln 4 6 M m e      . D. 2 2 ln 2 ln 4 8 M m e     .

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 4 y x mx x     đồng biến trên  là

A. 3 3 m   . B. 2 2 m   . C. 3 m  . D. 3 m .

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm cấp hai trên   ; a b và   0 ; x a b  . Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng? A. Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm 0x thì   0 0 f x   và   0 0 f x   .

B. Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì 0x là điểm cực tiểu của hàm số.

C. Nếu 0x là điểm cực trị của hàm số thì   0 0 f x   và   0 0 f x   .

D. Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì 0x là điểm cực đại của hàm số.

Câu 10. Giá trị của biểu thức 3 1 3 1 3 5 .25 .125 B    bằng A. 625. B. 125. C. 25 . D. 5 .

Câu 11. Cho ,a b là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn

4 3

5 4 6 5 ;log log 5 4 b b a a   . Khẳng định nào sau đây

là đúng? A. 1; 1 a b  . B. 0 1; 1 a b   . C. 0 1;0 1 a b    . D. 1;0 1 a b   .

Câu 12. Cho 2

1 log 2 x  . Khi đó giá trị biểu thức

  2 2

2

2

log 4 log 2 log

x x P x x

   bằng:

A. 4

7 . B. 1. C. 8

7 . D. 2 .

Câu 13. Biểu thức 3 2 4 . Q a a  (với 0; 1 a a  ). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.

5 3 Q a  . B.

7 3 Q a  . C.

7 4 Q a  . B.

11

6 Q a  .

Câu 14. Cho 3 3 log 2 ;log 5 a b   . Biểu diễn 9 log 500 theo ,a b là

A. 6 4 a b  . B. 4 6 a b  . C. 3

2 a b  . D. 3 2 a b  .

Câu 15. Cho 0; 1 a a  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. Hàm số loga y x  với 1 a  nghịch biến trên khoảng   0;.

B. Hàm số loga y x  với 1 a  đồng biến trên khoảng   0;.

C. Hàm số loga y x  có tập xác định là R .

D. Đồ thị các hàm số 1 log ; log a

a y x y x   đối xứng nhau qua trục hoành.

Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a   . Cạnh bên

3 SA a  vuông góc với mặt phẳng   ABC . Thể tích của khối chóp .S ABC là

A.

3 3

6 a V  . B.

3 3

2 a V  . C.

3 3

3 a V  . D. 3 3 V a  .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo