
1
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN – KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THPT VỌNG THÊ
Câu 1. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng . 1
x y
x =
+
y x = -
A. . B. . C. . D. . 3 1 2 0
Câu 2. Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số . 1
1 x y x
- = + A. . B. . C. . D. . 1 y = 1 y = - 1 x = - 1 x =
Câu 3. Tìm khoảng đồng biến của hàm số . 3 2 3 9 4 y x x x = - + + +
A. . B. . C. . D. . ( ) 3;1 - ( ) 3;+ ¥ ( ) ; 3 - ¥ - ( ) 1;3 -
Câu 4. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số . CT y
2 4 x y x
+ =
A. . B. . C. . D. . 1 CT y = 4 CT y = 2 CT y = - 4 CT y = -
Câu 5. Hỏi hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây?
A. . B. . 4 2 1 2 4 y x x = - 4 2 1 2 2 4 y x x = - +
C. . D. . 4 2 8 2 y x x = - + 4 2 1 2 2 4 y x x = + +
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . 2 5 4 y x = + [ ] 3;1 -
A. . B. . C. . D. . [ ] 3;1 min 3 y - =
[ ] 3;1 min 7 y - =
[ ] 3;1 min 2 y - =
[ ] 3;1 min 0 y - =
Câu 7. Tìm số cực trị của hàm số . 4 3 4 y x x = + A. . B. . C. . D. . 1 2 3 4
Câu 8. Tìm tọa độ các điểm M trên đồ thị (C): , biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc bằng . 2 1 1 x y x
1
A. . B. . C. . D. . 5 3; 2 M
(0;1), ( 1;3) M M (0;1), (2;3) M M 5 2; 3 M
Câu 9. Tìm giá trị của tham số để đồ thị hàm số đi qua điểm . m 3 3 2 y x x m = - + ( ) 1;6 A -
A. . B. . C. . D. . 3 m = 3 m = - 2 m = - 2 m = Câu 10. Tìm tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
.
2
2 2017 5
5 6 x y x x
- = - + A. . B. . C. . D. . 3 4 2 1
Câu 11. Cho hàm số có đồ thị là . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m 3 2 3 2 y x x C
để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn điều 2 y mx 1 2 3 , , x x x kiện ? 1 2 3 1 2 2 3 3 1 ( ) 4 x x x x x x x x x A. . B. . C. . D. . 3 2 0 1
ThuVienDeThi.com
2
Câu 12. Giải phương trình . 2 1 3 27 x
A. . B. . C. . D. . 2 2 x 4 2 x 2 x 2 2 x
Câu 13. Với các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? ,a b
A. . B. . C. . D. . a b a b e e e a b a b e e e
b a b
a e e e
. a b a b e e e
Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số . 5 1 2 y x
A. . B. . C. . D. . D R 1 ; 2 D
1 ; 2 D
1 \ 2 D R
Câu 15. Tìm tập nghiệm của phương trình ? ln 1 1 2 3 0 x x A. . B. . C. . D. . 2 11;log 3 3 1 ;log 2 e 2 1 ;log 3 e 2 10;log 3
Câu 16. Viết lại biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ. 3 K a a a
A. . B. . C. . D. .
3 4 K a
4 3 K a
2 3 K a
5 6 K a Câu 17. Với các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? ,a b
A. B.
2
3 3
3
2log 3 log . log
a a b b
2
3 3 3 3 log 1 2log log . a a b b
C. D.
2
3 3
3
1 2log 3 log . log
a a b b
2
3 3 3 3 log 1 2log log . a a b b
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số . 1 9x x y
A. . B. .
2 1 2 1 ln3 ' 3 x x y
2 1 2 1 ln3 '
3x x y
C. . D. .
2 1 2 1 ln3 ' 3 x x y
2 1 2 1 ln3 '
3x x y
Câu 19. Cho ba số thực dương khác 1. Đồ thị của các hàm số , , a b c log , log , log a b c y x y x y x được cho trong hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
y
y=logcx
y=logbx y=logax
1
A. . B. . C. . D. . b a c a c b b c a c b a Câu 20. Xét các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ,a b 1 a b Max P
. 2 1 7 log log 4 a b
b P a a A. . B. . C. . D. . 2 Max P 1 Max P 0 Max P 3 Max P
Câu 21. Dân số thế giới năm 1950 khoảng 2,56 tỉ người và năm 1960 khoảng 3,04 tỉ người. Biết dân số thế giới tăng theo hàm số , trong đó là dân số sau năm; là dân số tại 0 . kt P t P e P t t 0 P
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.