Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán - Trường PT Thực hành sư phạm
QR

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán - Trường PT Thực hành sư phạm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG TRƯỜNG PT THỰC HÀNH SƯ PHẠM

MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút

Câu 1. Hỏi điểm thuộc đồ thị hàm số nào? (0; 2) I -

A. B. C. D. 2 . 1 y x = +

2 2. 1 x y x

+ = -

4 2 2 . y x x = - 3 2 3 . y x x = +

Câu 2. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng 4 2 4 1 y x x = - + 3. y = -

A. B. C. D. 0. 2. 3. 4.

Câu 3. Hỏi hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào? 3 2 3 9 2 y x x x = - - -

A. B. C. D. 3. x = - 1. x = - 1. x = 3. x =

Câu 4. Tìm đạo hàm của hàm số

2 3 1 ? x x y e + - =

A. B.

2 3 1 ' . x x y e + - =

2 3 1 ' (2 3) . x x y x e + - = +

C. D. ' (2 3) . x y x e = + ' . x y e = Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 5sin cos2 y x x = - A. B. C. D. 6. - 7. - 4. - 3. Câu 6. Tìm giá trị của để đồ thị hàm số có hai cực trị. m 3 2 2 3 3 y x mx m = - + A. B. C. D. 0. m = 0. m > 0. m < 0. m ¹

Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 2 4 4 x y x

- = - 3.

A. B. C. D. 4 20 0. x y + - = 4 5 0. x y + - = 4 20 0. x y + - = 4 5 0. x y + - =

Câu 8. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là: 2 1 x y x

- = + A. B. C. D. ( 1;2). - (1; 1). - ( 1; 2). - - ( 1;1). -

Câu 9(*). Cho hàm số Tìm để khoảng cách giữa các điểm cực đại và 3 2 1 1. 3 y x mx x m = - - + + m

cực tiểu là nhỏ nhất?

A. B. C. D. 0. m = 1. m = 1. m = - 2. m = Câu 10. Tìm giá trị của để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại ba điểm m 3 2 ( ) : 2 3 C y x x = - : d y mx = phân biệt.

A. B. 1 0. m - < < 9. 8 m < -

C. D. 9 , 0. 8 m m - < ¹ ( ) ( ) ; 1 0; . m Î - ¥ - È + ¥

Câu 11. Dựa vào hình vẽ. Tìm khẳng định đúng.

ThuVienDeThi.com

A. Hàm số nghịch biến trên đồng biến trên và có hai cực trị. (0; ), + ¥ ( ;0) - ¥ B. Hàm số đồng biến trên nghịch biến trên và có hai cực trị. (0; ), + ¥ ( ;0) - ¥ C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định và không có cực trị. D. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định và không có cực trị.

Câu 12. Hỏi, đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. B. 2 3 3 2 1. y x x = - + 3 2 3 1. y x x = - - +

C. D. 3 2 2 1. y x x = - + 3 2 3 1. y x x = - + + Câu 13. Cho và Hãy tìm khẳng định đúng. 0, 1 a a > ¹ 0, 0. u v > >

A. B. ( ) log log log . a a a uv u v = - ( ) log log log . a a a uv u v = +

C. D. ( )

log log . log

a a

a

u uv v = ( ) log log .log . a a a uv u v =

Câu 14. Cho Hãy biểu diễn theo 2 log 6 . a = 3 log 18 ? a

A. B. C. D. . 1 a a +

2 1. 1 a a

- - 2 3 . a - 2 3. a +

Câu 15(*). Tìm để phương trình có nghiệm m 2 2 2 2 log log 3 x x m - + = 1;8 . x é ù Î ê ú ë û A. B. C. D. 3 6. m £ £ 6 9. m £ £ 2 6. m £ £ 2 3. m £ £

Câu 16. Tính tổng các nghiệm của phương trình 6.9 13.6 6.4 0. x x x - + = A. B. C. D. 1. 2. 2. - 0. Câu 17. Hỏi số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 3 3 log 6 log 2 1. x x - = - +

A. B. C. D. 0. 1. 2. 3.

Câu 18. Tìm nghiệm của phương trình

2 2 sin os 9 9 10. x c x + =

A. B. C. D. , . 2 k x k p = Î ¢ , . 6 k x k p = Î ¢ , . 4 k x k p = Î ¢ , . 3 k x k p = Î ¢

Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số

1 3 ? y x =

A. B. C. D. . D = ¡ (0; ). D = + ¥ ) 0; . D é = + ¥ êë ( ;0). D = - ¥

Câu 20. Tìm giá trị của để a

2 1 3 3 ( 1) ( 1) ? a a - - - < - A. B. C. D. 2. a > 0 1. a < < 1 2. a < < 1. a >

Câu 21(*). Tìm để phương trình có nghiệm. m ( ) ( ) 2 1 2 1 0

x x

m - + + - =

A. B. C. D. 2. m ³ 0. m > 2. m £ - 0. m <

Câu 22. Hãy chọn khẳng định án đúng?

A. thì B. thì 0 1 a < < . m n a a m n > Û > 0 1 a < < . m n a a m n < Û ³ C. thì D. thì 1 a > . m n a a m n > Û > 1 a > . m n a a m n > Û <

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo