
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/7 - Mã đề thi 207
SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề. Mã đề 207
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho hàm số 2 1 x y x
− = − . Xét các mê ̣nh đề sau:
1) Hàm số đã cho đồng biến trên ( ) ( ) ;1 1; −∞ ∪ +∞.
2) Hàm số đã cho đồng biến trên { } \ 1 ℝ .
3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
Số mê ̣nh đề đúng là A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 .
Câu 2: Hàm số 2 5 4 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 .
Câu 3: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng 2 a . Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
3 6
2 a . B.
3 6
6 a . C.
3 3 6 a . D.
3 3 8 a .
Câu 4: Cho hàm số 3 2 2 y x m x m = − − có đồ thị ( ) C . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ 0 1 x = song song với đường thẳng
: 5 . d y x = − A. 2 m = . B. 2 m = −.
C.
2
2
m
m
= = −
. D. Không có giá trị của m .
Câu 5: Cho hàm số
1
2 1
x a y
a
− = +
với 0 a > là một hằng số. Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (1; ). +∞ B. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ℝ. C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng ( ;1). −∞ D. Hàm số luôn đồng biến trên ℝ.
Câu 6: Giải phương trình ( ) 3 log 6 5 2. x + =
A. 5 6 x = . B. 0 x = . C. 2 3 x = . D. 9 4 x = .
Câu 7: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x
+ = −
lần lượt là
A. 2; 1 x y = = . B. 2; 1 y x = = . C. 2; 1 x y = = −. D. 2; 1 x y = − = .
ThuVienDeThi.com
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/7 - Mã đề thi 207
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số sin2 x y e x =
A. (sin2 cos2 ) xe x x − . B. + (sin2 2cos2 ) xe x x .
C. + (sin2 cos2 ) xe x x . D. cos2 xe x .
Câu 9: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 4 4 2log ( 3) log ( 5) 0 x x − + − = bằng
A. 8 . B. 8 2 + . C. 8 2 − . D. 4 2 + .
Câu 10: Cho 2 2 log 4,log 4 b c = = −. Hãy tính ( ) 2 2 log . b c
A. 4 . B. 7 . C. 6. D. 8 .
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức sau 2
1 2 2 2 1 log log ; 1 0. a a
a a a + ≠ >
A. 17
4 . B. 13
4 . C. 11
4 − . D. 15
4 − .
Câu 12: Khối tứ diện đều có bao nhiêu mặt?
A. 5. B. 7 . C. 4 . D. 6.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 2 2
2 2
16log 3log 0 log 1 log 3
x x
x x
− < + + là
A. (0;1) ( 2; ) ∪ +∞. B. 1 1 ; (1; ) 2 2 2
∪ +∞
.
C. ( ) ∪
1 1 ; 1; 2 2 2 2
. D. ( ) 1 ;1 2; 2 2
∪ +∞
.
Câu 14: Một hộp giấy hình hộp chữ nhật có thể tích 3 3dm . Nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy thêm
3 3dm thì thể tích của hộp giấy là 3 24dm . Hỏi nếu tăng mỗi cạnh của hộp giấy ban đầu lên
3 2 3dm thì thể tích hộp giấy mới là:
A. 3 48dm . B. 3 192dm . C. 3 72dm . D. 3 81dm .
Câu 15: Hàm số ( ) 2 ln 9 y x = − + đồng biến trên tập nào?
A. ( ;3 −∞ . B. ( 3;0) − . C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 3;3 − .
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả
các giá trị thực của tham số m để phương trình
( ) 1 0 f x m − + = có bốn nghiệm phân biệt.
A. 3 2 m −< < −. B. 4 3 m −< < −. C. 3 2 m −≤ ≤−. D. 4 3 m −≤ ≤−.
Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số ( )
1 2 3 7 10 . y x x = − +
A. ℝ. B. (2;5). C. { } \ 2;5 ℝ . D. ( ;2) (5; ) −∞ ∪ +∞.
1 -1
-3
-4
y
x O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.