
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN KHỐI 12
I. Mục tiêu-hình thức. 1.Mục tiêu. Qua bài kiểm tra xác định được năng lực và mức độ tiếp thu của học sinh.
+ Về kiến thức: Đánh giá khả năng của từng HS về việc lĩnh hội kiến thức trong quá trình học tập ở trường THPT. +Về kỹ năng: Rèn luyện tư duy và kỹ năng tính toán của học sinh. +Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
2.Hình thức. Tự luận II. Chuẩn bị. Học sinh chuẩn bị các kiến thức đã học. Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra. III. Các bước tiến hành.
1.Ma trận đề kiểm tra: Mức độ nhận biết
Lĩnh vực kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp
Vận dụng mức độ cao Tổng số
Lượng giác ( Tìm GTLN-GTNN)
Câu 2a
0,5
1
0.5 Tổ hợp –xác suất ( Tìm GTLN-GTNN)
Câu 4a
0.5
1
0.5 Số phức Câu 4b
0.5
1
0.5 Hình học tọa độ trong mặt phẳng Câu 7
1
1
1 Hình học tọa độ trong không gian Câu 5a 0.5
Câu5b
0.5
2
1 Hình học không gian Câu 6a
0.5
Câu 6b
0.5
2 1 Khảo sát sự biên thiên và vẽ độ thị của hàm số-Các bài toán liên quan.
Câu 1a
1
Câu 1b
1
2
2 Tích phân -Ứng dụng của tích phân Câu 3
1
1
1 Phương trình –Bất phương trình mũ – lôgarit
Câu 2b
0,5
1
0.5 PT-BPT-HPT đại số Câu 8
1
1
1 BĐT; cực trị của biểu thức đại số Câu 9
1
1
1 Tổng số 6
3.5
5
3.5
1
1
2
2
14
10.0
*Chú thích: 1)Đề được thiết kế với tỉ lệ: 60% chương trình lớp 12 ;15% chương trình lớp 11,
15% chương trình lớp 10 và 10% chương trình tổng hợp. 2)Mức độ: 35% nhận biết,35% thông hiểu,10% vận dụng bậc thấp và 20% vận dụng bậc cao, tất cả các câu đều tự luận. 3) Bảng mô tả:
ThuVienDeThi.com
Câu 1: (2,0 điểm) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. b) Viết pt tiếp tuyến,tìm m thỏa điều kiện cho trước, tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước… Câu 2: (1,0 điểm) a)Giải phương trình lượng giác. b)Giải pt-bpt mũ và logarit. c) Tìm GTLN-GTNN của hàm số. Câu 3: (1,0 điểm): a) Tính xác suất. b) Số phức. Câu 4: (1,0 điểm): Tính tích phân-ứng dụng tích phân. Câu 5: (1,0 điểm): Phương pháp tọa độ trong không gian: -Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. - Viết phương trình mặt phẳng,đường thẳng,mặt cầu thỏa điều kiện cho trước. Câu 6: (1,0 điểm): Hình học không gian:
-Tính thể tích -Tính khoảng cách. Câu 7: (1,0 điểm): Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Tìm tọa độ điểm,viết phương trình đường thẳng,đường tròn,elip. Câu 8: (1,0 điểm): Phương trình, bất phương trình,hệ phương trình đại số. Câu 9: (1,0 điểm): Bất đẳng thức; cực trị của biểu thức đại số.
…………………………………………………………………………………………………………..
ThuVienDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
CỤM CHUYÊN MÔN 11
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút;
Không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………lớp:…………… SBD:…………………………….Phòng thi………………………………………… Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y = x + 2mx +(m+3)x + 4 (C ) 3 2
m a) Khảo sát sự biến thiên và xẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0. b) Cho điểm I(1;3). Tìm m để đường thẳng d: y = x + 4 cắt (C ) tại 3 điểm phân biệt m A(0;4), B,C sao cho tam giác IBC có diện tích bằng 4. Câu 2:( 1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 4Sinx + Cosx = 2 + Sin2x b) 2 2 log ( 3) log ( 1) 3 x x
Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
e
dx x
x
1 2
ln 3
Câu 4: (1,0 điểm) a) Một tổ 11 người gồm 5 nam và 6 nữ,chọn ngẫu nhiên 5 người tham gia lao động. Tính xác suất để 5 người được chọn ra có đúng 3 nữ. b) Tính mô đun của số phức sau: z = (2-i) - (1+2i). 2
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 2z -1= 0 a)Tìm tọa độ giao điểm A của trục Oy và mặt phẳng (P). b)Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (P). Câu 6: ( 1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,SC = , hình chiếu 2 2
26 a
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB. a)Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD b) khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC). Câu 7(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hình chữ nhật ABCD có phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.