
Đề ôn tập kiểm tr HKI – KHỐI 12 Câu 1: Cho hàm số 3 2 y x 3mx 4mx 4 . Định m để hàm số luôn luôn tăng trên R
4 . 0 3 A m m 4 . 0 3 B m 4 . 0 3 C m m 4 . 0 3 D m
Câu 2:Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
2
1
O
3
-1
1 -1
A. B. C. D. 1 3 3 x x y 1 3 2 3 x x y 1 3 3 x x y 1 3 2 3 x x y Câu 3: Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 2 3 1 y x x
A. B. C. D. ;0 ; 2; 0;2 0;2
Câu 4:: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3 2 3 9 35 y x x x
. 4;4
A. ; B. ; C. ; D. 40; 41 M m 15; 41 M m 40; 8 M m 40; 8. M m
Câu 5: Khoảng nghịch biến của hàm số là: Chọn 1 câu đúng. x x x y 3 3 1 2 3
A. B. (-1 ; 3) C. D. 1 ; ; 3 ; 3 1 ;
Câu 6: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị: 4 2 y x 2mx 2m 1 A. B. m < 0 C. m = 0 D. m m 0 0
Câu 7: Gọi (C) là đồ thị của hàm số . Có hai tiếp tuyến của (C) cùng song song với đường
3
2 x y 2x x 2 3
thẳng y = -2x + 5. Hai tiếp tuyến đó là :
A. y = -2x + và y = -2x + 2 ; B. y = -2x + 4 và y = -2x – 2 ; 10
3
C. y = -2x - và y = -2x – 2 ; D. y = -2x + 3 và y = -2x – 1. 4 3
Câu 8:: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 y x 2x
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 9: Cho hàm số có đồ thị là (H). Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục hoành là: 2x 4 y x 3 A. y = 2 x – 4 B. y = - 3x + 1 C. y = - 2x + 4 D. y = 2 x
Câu 10: Cho hàm số: . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị 2x 1 y C x 1 d : y x m 1
hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho . AB 2 3 A. B. C. D. m 4 3 m 2 10 m 4 10 m 2 3
Câu 11: Hàm số chỉ đạt cực đại mà không có cực tiểu với m: 4 2 y mx (m 3)x 2m 1
A. B. C. D. m 3 m 0
m 3
m 0
3 m 0
Câu 12: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt với m 3 x 12x m 2 0 A. B. C. D. 16 m 16 18 m 14 14 m 18 4 m 4 Câu 13: GTLN và GTNN của hàm số lần lượt là
2 sin 2cos 2 y f x x x
ThuVienDeThi.com
A. 4 và 0 B. 3 và 0 C. 4 và 1 D. 1 và 0 Câu 14: Cho đồ thị . Tìm m để cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ? 5 5 2 2 : 2 2 4 m m x m x y Cm m C
A. B. C. D. 2
5 5 m 2 2
5 5 m 2 1 m 2
5 5 1 m
Câu 15: Định m để có 3 cực trị lập thành 1 tam giác có diện tích bằng
4 2 : 2 2 1 m C y x mx m 4 2
A. m = 2 B.m = -2 C.m = 0 D.m = -1 Câu 16: Phương trình có 6 nghiệm thực phân biệt khi 3 2 2 9 12 x x x m . 0 5 A m . 0 2 B m . 0 4 c m . 4 5 D m Câu 17 :Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng . 1 6 2 3 mx x x y ; 0 . 12 A m . 12 B m . 12 C m . 12 D m
Câu 18:Nghiệm của phương trình là:A.2 B. 4 C. D. 4 và 2
5.2 8 log ( ) 3 2 2
x
x x
4 5 4 5
Câu 19: Giá trị của biểu thức là 6
1 1 2log 3 log 6 8 4 2 9 log log 4log 16 B
143 . 3 A 179 . 3 B 143 . 3 C 161 . 3 D
Câu 20: Rút gọn ta đươc 5
1 1 log 2 5 1 2 9 5 2 log 5 5 log 2log 81 A
34 . 5 A A 34 . 5 B A 31 . 5 C A 7 . 5 D A
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: trên đoạn là 2 ( ) ln 1 2 f x x x 2;0
B.0 D.Kết quả khác 1 . ln 2 4 A .4 ln5 C
Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là:
4 2 4x 1
A. R B. (0; +)) C. R\ D. 1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
Câu 23: Hàm số y = có tập xác định là:
3 2 5 4 x
A. (-2; 2) B. (-: 2] [2; +) C. R D. R\{-1; 1}
Câu 24: Hàm số y = có đạo hàm là:
1 3 (2x 1)
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D. y’ =
2 3 1 (2x 1) 3
2 3 2 (2x 1) 3
2 3 1 (2x 1) 3
2 3 2 (2x 1) 3 Câu 25: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là: 3 2 2x x 1
A. B. C. 2 D. 4 1 3 1 3 Câu 26: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 2 2 log 3x 2 log 6 5x
A. (0; +) B. C. D. 6 1; 5
1 ;3 2 3;1
Câu 27: Cho .Tính theo ta …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.