Quảng cáo
Bộ đề ôn thi học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017
QR

Bộ đề ôn thi học kì 1 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 12 Nămhọc2016–2017

NhómbiêntậpTOÁNHỌCBẮC–TRUNG–NAMthựchiện 1 | THBTN

LỜI NÓI ĐẦU

Trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã chính thức cho

áp dụng kiểm tra dưới trắc nghiệm khách quan cho môn Toán. Vì vậy hầu như tất cả các

trường THPT trên cá nước đều tổ chức thi học kì 1 cho học sinh khối 12 dưới hình thức thi

trắc nghiệm khách quan. Để kịp thời cho các em ôn tập cũng như làm quen quen dần với

phương pháp trắc nghiệm, chúng tôi đã sưu tầm và biên tập BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP12.

Xin chân thành cảm ơn Tập thể giáo viên Toán của Sở giáo dục và Đào tạo Đồng

Tháp; Trường THPT Quỳnh Hợp 1, Nghệ An; cô Phạm Thị Thủy, THPT Thủ Đức,

TPHCM cùng các thầy cô khác đã chia sẻ đề thi, đồng thời cảm ơn tập thể giáo viên

NHÓM BIÊN TẬP đã giúp chúng tôi hoàn thành bộ tài liệu này.

Do các đề mới soạn trong thời gian ngắn , chưa được kiểm nghiệm thục tế nên không

tránh khỏi sai sót. Rất mong được sự chia sẻ và đóng góp để tài liệu này được hoàn thiện

hơn. Mọi liên hệ xin gửi về email: toanhocbactrungnam@gmail.com

BAN QUẢN TRỊ TOÁN HỌC BẮC TRUNG NAM

ThuVienDeThi.com

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 12 Nămhọc2016–2017

NhómbiêntậpTOÁNHỌCBẮC–TRUNG–NAMthựchiện 2 | THBTN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỒNGTHÁP ĐỀ THI HỌC KỲ IKHỐI 12TRƯỜNG THPT CHUVĂNAN Năm học2016–2017

Môn: Toán

Câu1. Hàmsốy x3  3x2  9x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

A.1;3. B.;13;.C.;1. D.3;.

Câu2. Hàmsốy 1 x3  2x2  3x 1 đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

3 A.1;3. B.;1và3;.C.;1. D.3;.

Câu3. Rút gọn biểuthức: a31 31 P 

a 5 3 .a1 5 a 0. Kết quả là:

A.a4. B.a. C.1. D. 1.

a4

Câu4. Điểm cực đại của hàmsốyx3x

2làđiểmnàosauđây?

A. x 3. B. x 0. C. x 4. D. x  1 .

Câu5. Giá trị lớn nhất của hàmsốy x3  3x2  9x  35 trên đoạn [–4 ; 4] bằng. Chọn 1 câu đúng. A.8. B. 15. C.–41. D.40.

Câu6. Tập xác định của hàmsốy2x2x6

5 là: A. D A. B.DA\2;3.  2   C.D3;2. D.D;32;.  2   2  

Câu7. Tính thể tích V của hình hộp chữnhật CC 9cm là:

 

ABCD.ABCD, biết AB 3cm, AD  6cm

A. V 18cm. B.V 18cm3. C. V 81cm 3. D.V  162cm3 .

Câu8. Để tìm các điểm cực trị của hàmsố f x 4x5 5x4 một học sinh lập luận qua ba bước sau:

Bước 1: Hàm số có tập xác định D R

Ta có: f x20x3 x 1

fx0x3x10x0 hoặc x  1

Bước 2: Đạo hàm cấp hai f x20x2 4x 3

Suy ra: f 00, f 1 20  0

Bước 3: Từ các kết quả trên kết luận:

Hàm số không đạt cực trị tại x  0 Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm x  1 A. Lập luận hoàntoànđúng. B. Sai từ bước1. C. Sai từbước2. D. Sai từ bước3.

Câu9. Cho hàmsốy x33x29x4.Nếuhàmsốđạtcực đại và cực tiểuthìtíchsố yCD.yCT bằng:

ĐỀ ÔN TẬP SỐ1

ThuVienDeThi.com

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 12 Nămhọc2016–2017

NhómbiêntậpTOÁNHỌCBẮC–TRUNG–NAMthựchiện 3 | THBTN

25 x3 8

2

A.25. B. Hàm số không đạt cực đại và cựctiểu. C.– 207. D.–82.

Câu10. Đạo hàm của hàm số y là: A. y 3x2 . B. y ' 3x3 . C.  3x2 . D. y ' 3x2

.

Câu11. Tìm giá trị lớn nhất của hàmsố

y'

55 x3  8

y 3x 1 trên đoạn 0; 2

x  3

A.5. B.5. C. 1. D. 1.

Câu12. Giá trị nhỏ nhất của hàmsố

3 3

y x2 2 x 0là:

x A.1. B.2. C.3. D. 4.

Câu13. Hàmsốnàosauđâynghịchbiếntrênkhoảng0;?

1 A. y x4. B. y x2. C. y x 6

x

. D. y x6 .

Câu14. Cho hàmsố y 2x 1 (C). Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?

x  1 A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định củanó. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đườngthẳng

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đườngthẳng

y  2 .

x 1 .

D. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độlà x 1 .

2

Câu15. Đườngthẳng y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

A. y2x 2

x  2 . B.

x2  2x  2 y 1x . C.

2x2 3 y 2 x . D. y 1x

1 2x

Câu16. Biết log 2 a, log 3 b . Tính log 45 theo a và b.

A. 2b a1. B. 2b a1. C.15b. D. a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo